7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Drena De Niro
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Drena De Niro (born September 3, 1971) is an American actress and filmmaker who is the daughter of Diahnne Abbott and adoptive daughter of Robert De Niro after their marriage in 1976.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Bố Già Học Việc
6.6
Phim điện ảnh
Người Phụ Nữ Mang Tên "Niềm Vui"
5.9
Phim điện ảnh
Đêm giao thừa
5.6
Phim điện ảnh
Showtime
6.9
Phim điện ảnh
Wag the Dog
6.7
Phim điện ảnh
Mong Ước Cuồng Dại
6.9
Truyền hình
Zero Day
6.6
Phim điện ảnh
Nắm Đấm Thép
4.3
Phim điện ảnh
The Adventures of Rocky & Bullwinkle
5.8
Phim điện ảnh
City by the Sea
6.0
Phim điện ảnh
At First Sight
7.5
Truyền hình
Mozart in the Jungle
5.1
Phim điện ảnh
Welcome to New York
7.1
Phim điện ảnh
Jack of the Red Hearts
5.5
Phim điện ảnh
ExTerminators
6.0
Phim điện ảnh
Grace of My Heart
5.7
Phim điện ảnh
Furlough
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Zero Day Truyền hình | Congresswoman D'Andrea (1 tập) |
| 2023 | Bleecker Phim điện ảnh | Flo |
| 2020 | Paradise Phim điện ảnh | |
| 2018 | Vì Sao Vụt Sáng Phim điện ảnh | Paulette Stone |
| 2018 | Cabaret Maxime Phim điện ảnh | Drea |
| 2018 | Furlough Phim điện ảnh | Linda |
| 2016 | Nắm Đấm Thép Phim điện ảnh | Adele |
| 2016 | Jack of the Red Hearts Phim điện ảnh | Elizabeth |
| 2015 | Người Phụ Nữ Mang Tên "Niềm Vui" Phim điện ảnh | Cindy |
| 2015 | Bố Già Học Việc Phim điện ảnh | Hotel Manager |
| 2015 | Emily & Tim Phim điện ảnh | Sheilda Posnick (Segment 4) |
| 2014 | Welcome to New York Phim điện ảnh | Executive Assistant |
| 2014 | Remembering the Artist: Robert De Niro, Sr. Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Mozart in the Jungle Truyền hình | Carmen (2 tập) |
| 2011 | Đêm giao thừa Phim điện ảnh | Ahern Waitress |
| 2009 | A Day in the Life Phim điện ảnh | P |
| 2009 | ExTerminators Phim điện ảnh | Dr. Press |
| 2008 | The Lovebirds Phim điện ảnh | Stella Clark |
| 2006 | The Collection Phim điện ảnh | |
| 2005 | Freezerburn Phim điện ảnh | Nada the Handler |
| 2003 | Death of a Dynasty Phim điện ảnh | Female Staff Writer |
| 2002 | The Groovenians Phim điện ảnh | Glindy |
| 2002 | The Groovenians Truyền hình | Glindy (voice) (1 tập) |
| 2002 | City by the Sea Phim điện ảnh | Vanessa Hansen |
| 2002 | Ghetto Dawg Phim điện ảnh | Semi |
| 2002 | Showtime Phim điện ảnh | Annie |
| 2001 | Giravolte Phim điện ảnh | Keechie |
| 2000 | The Adventures of Rocky & Bullwinkle Phim điện ảnh | RBTV Lackey |
| 1999 | Entropy Phim điện ảnh | Waitress |
| 1999 | Hook'd Up Phim điện ảnh | Sherie |
| 1999 | On the Run Phim điện ảnh | Rita |
| 1999 | The 24 Hour Woman Phim điện ảnh | Lori |
| 1999 | At First Sight Phim điện ảnh | Caroline |
| 1998 | Too Tired to Die Phim điện ảnh | Waitress |
| 1998 | Mong Ước Cuồng Dại Phim điện ảnh | Marcy |
| 1997 | Wag the Dog Phim điện ảnh | Gate Stewardess |
| 1996 | Grace of My Heart Phim điện ảnh | Receptionist #1 |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Furlough Phim điện ảnh | Co-Producer |