8.2
Phim điện ảnh
Sản xuất
Branko Lustig
- Ngày sinh
- Mất
- (87 tuổi)
- Nơi sinh
- Osijek, Croatia, Yugoslavia
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Branko Lustig.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
8.6
Phim điện ảnh
Bản Danh Sách Của Schindler
7.4
Phim điện ảnh
Diều Hâu Đen Gãy Cánh
7.6
Phim điện ảnh
Giang Hồ Mỹ
6.8
Phim điện ảnh
Hannibal
7.1
Phim điện ảnh
Vương Quốc Thiên Đường
6.7
Phim điện ảnh
Một Năm Tốt Lành
6.1
Phim điện ảnh
Sứ giả hòa bình
7.7
Phim điện ảnh
Fiddler on the Roof
5.8
Phim điện ảnh
Wedlock
6.0
Phim điện ảnh
Score
7.9
Truyền hình
War and Remembrance
6.8
Truyền hình
Intruders
6.3
Phim điện ảnh
Izbavitelj
6.3
Phim điện ảnh
Kozara
5.5
Phim điện ảnh
The Great Escape II: The Untold Story
5.3
Phim điện ảnh
Agi Murad, il diavolo bianco
6.7
Phim điện ảnh
Događaj
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Koliba: zabudnutá sláva slovenských filmových ateliérov Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2018 | An Oral History of: Schindler's List Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2018 | Više od riječi Truyền hình | Self (4 tập) |
| 2013 | Meir's Festival Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | Branko: Return to Auschwitz Phim điện ảnh | |
| 2013 | Balkan Spirit Phim điện ảnh | Self - Producer |
| 2005 | Strength and Honor: Production Pods Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Strength and Honor: Creating the World of 'Gladiator' Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Imaginary Witness: Hollywood and the Holocaust Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | The Essence of Combat: Making 'Black Hawk Down' Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Breaking the Silence: The Making of Hannibal Phim điện ảnh | Self |
| 1997 | Sứ giả hòa bình Phim điện ảnh | Man with Poodle |
| 1993 | Bản Danh Sách Của Schindler Phim điện ảnh | Nightclub Maitre D' |
| 1984 | Memed My Hawk Phim điện ảnh | Prison Guard |
| 1975 | Seljačka buna 1573 Phim điện ảnh | Bringer of the execution crown |
| 1963 | Mit Karl May im Orient Truyền hình | Onbaschi (7 tập) |
| 1962 | Kozara Phim điện ảnh | U oči ranjeni Njemac |
| 1953 | The Oscars Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | Giang Hồ Mỹ Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2006 | Một Năm Tốt Lành Phim điện ảnh | Executive Producer, Unit Production Manager |
| 2005 | Vương Quốc Thiên Đường Phim điện ảnh | Executive Producer, Unit Production Manager |
| 2001 | Diều Hâu Đen Gãy Cánh Phim điện ảnh | Executive Producer, Unit Production Manager |
| 2001 | Hannibal Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2000 | Võ Sĩ Giác Đấu Phim điện ảnh | Producer, Unit Production Manager |
| 1997 | Sứ giả hòa bình Phim điện ảnh | Producer |
| 1993 | Bản Danh Sách Của Schindler Phim điện ảnh | Producer |
| 1992 | Intruders Truyền hình | Producer (2 tập) |
| 1991 | Wedlock Phim điện ảnh | Producer |
| 1991 | Death Merchants Phim điện ảnh | Producer |
| 1988 | War and Remembrance Truyền hình | Associate Producer (12 tập) |
| 1988 | The Great Escape II: The Untold Story Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1976 | Izbavitelj Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1975 | Seljačka buna 1573 Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1973 | Score Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1971 | Fiddler on the Roof Phim điện ảnh | Location Manager |
| 1970 | Rosolino Paternò, soldato... Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1969 | Događaj Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1959 | Raubfischer in Hellas Phim điện ảnh | Unit Manager |
| 1959 | Agi Murad, il diavolo bianco Phim điện ảnh | Unit Manager |