7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Balthazar Getty
- Ngày sinh
- (51 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 67 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Balthazar Getty (born January 22, 1975) is an American film actor and member of the band Ringside. His great grandfather was Jean Paul Getty, his grandfather Sir Paul Getty, and his father John Paul Getty III. The Getty family's fortune is based on the oil business.
He is best known for the roles of Thomas Grace on the American action drama Alias and Tommy Walker on the ABC drama Brothers & Sisters.
Description above from the Wikipedia article Balthazar Getty, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Kẻ Giết Người Bẩm Sinh
7.6
Phim điện ảnh
Lost Highway
5.9
Phim điện ảnh
Thẩm Phán Dredd
8.3
Truyền hình
Thị Trấn Twin Peaks
8.2
Truyền hình
Phép Thuật
8.1
Truyền hình
Ghost Whisperer
7.7
Truyền hình
Hawaii Five-0
5.1
Phim điện ảnh
Giấc Mộng Tân La Mã
6.5
Phim điện ảnh
Nấc Thang Lửa
6.8
Truyền hình
Bí Danh
6.4
Phim điện ảnh
Lord of the Flies
6.1
Phim điện ảnh
Feast
6.5
Phim điện ảnh
Young Guns II
7.5
Truyền hình
Medium
7.9
Truyền hình
Rizzoli & Isles
6.3
Phim điện ảnh
White Squall
6.6
Truyền hình
House of Lies
Danh sách phim đã đóng 67
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Dead of Nowhere 3D Phim điện ảnh | Douglas |
| TBA | Network First Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | Kill Me Now Phim điện ảnh | |
| 2024 | Giấc Mộng Tân La Mã Phim điện ảnh | Aram Kazanjian |
| 2023 | Year of the Fox Phim điện ảnh | |
| 2021 | La Flamme Rouge Phim điện ảnh | Rick Van Pelt |
| 2021 | kid 90 Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Why Not Choose Love: A Mary Pickford Manifesto Phim điện ảnh | Alfred Johnston |
| 2017 | When We Rise Truyền hình | David (1 tập) |
| 2016 | Ride with Norman Reedus Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | #Horror Phim điện ảnh | Harry Cox |
| 2015 | Unity Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2014 | Ngài Thẩm Phán Phim điện ảnh | Deputy Hanson |
| 2013 | Big Sur Phim điện ảnh | Michael McClure |
| 2012 | House of Lies Truyền hình | Zaninno (1 tập) |
| 2010 | Hawaii Five-0 Truyền hình | Walton Dawkins (1 tập) |
| 2010 | Rizzoli & Isles Truyền hình | Ron Garvey (1 tập) |
| 2008 | West of Brooklyn Phim điện ảnh | Man at door |
| 2007 | Brothers & Sisters: Family Album Phim điện ảnh | Self/Tommy Walker |
| 2006 | Brothers and Sisters Truyền hình | Tommy Walker (91 tập) |
| 2006 | The Tripper Phim điện ảnh | Jimmy |
| 2005 | Feast Phim điện ảnh | Bozo |
| 2005 | Ghost Whisperer Truyền hình | Michael (1 tập) |
| 2005 | Into the West Truyền hình | David Wheeler (6 tập) |
| 2005 | Slingshot Phim điện ảnh | Taylor |
| 2005 | Medium Truyền hình | Christopher Dennis Sipes (1 tập) |
| 2004 | Nấc Thang Lửa Phim điện ảnh | Ray Gauquin |
| 2004 | Traffic Truyền hình | Ben Edmonds (3 tập) |
| 2003 | Sol Goode Phim điện ảnh | Sol Goode |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self - Guest (2 tập) |
| 2002 | Deuces Wild Phim điện ảnh | Jimmy Pockets |
| 2002 | Hard Cash Phim điện ảnh | Eddie |
| 2001 | Project Greenlight Truyền hình | Self (5 tập) |
| 2001 | Bí Danh Truyền hình | Thomas Grace (17 tập) |
| 2001 | Pasadena Truyền hình | Nate Greeley (4 tập) |
| 2001 | The Center of the World Phim điện ảnh | Brian Pivano |
| 2001 | MacArthur Park Phim điện ảnh | Steve |
| 2000 | Shadow Hours Phim điện ảnh | Michael Holloway |
| 2000 | Four Dogs Playing Poker Phim điện ảnh | Julian |
| 2000 | Voodoo Dawn Phim điện ảnh | A.J. Merchant |
| 1999 | Out in Fifty Phim điện ảnh | Lefty |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Richard Montana (6 tập) |
| 1997 | Pretty as a Picture: The Art of David Lynch Phim điện ảnh | Self |
| 1997 | Big City Blues Phim điện ảnh | Walter |
| 1997 | The View Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1997 | The Swords Phim điện ảnh | James Chandler |
| 1997 | The Hunger Truyền hình | James Chandler (1 tập) |
| 1997 | Habitat Phim điện ảnh | Andreas Symes |
| 1997 | Lost Highway Phim điện ảnh | Pete Dayton |
| 1996 | White Squall Phim điện ảnh | Tod Johnstone |
| 1996 | Cityscrapes: Los Angeles Phim điện ảnh | Leader |
| 1995 | Mr. Holland's Opus Phim điện ảnh | Stadler (uncredited) |
| 1995 | Thẩm Phán Dredd Phim điện ảnh | Cadet Nathan Olmeyer |
| 1995 | Terrified Phim điện ảnh | Chad's Friend |
| 1994 | Don't Do It Phim điện ảnh | Jake |
| 1994 | Kẻ Giết Người Bẩm Sinh Phim điện ảnh | Gas Station Attendant |
| 1994 | Dead Beat Phim điện ảnh | Rudy |
| 1993 | Red Hot Phim điện ảnh | Alexi |
| 1992 | Where the Day Takes You Phim điện ảnh | Little J |
| 1991 | December Phim điện ảnh | Allister Gibbs |