7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Aaron D. Spears
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Washington, District of Columbia, USA
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Aaron D. Spears.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
8.5
Truyền hình
Lính Mới
7.6
Truyền hình
NCIS
8.0
Truyền hình
Castle
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
8.2
Truyền hình
This Is Us
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
6.8
Truyền hình
Everybody Loves Raymond
7.9
Truyền hình
Boston Legal
7.2
Truyền hình
Crossing Jordan
5.6
Truyền hình
The Bold and the Beautiful
7.1
Truyền hình
Greenleaf
6.7
Truyền hình
Shark
5.3
Truyền hình
Pacific Blue
6.9
Truyền hình
Being Mary Jane
6.7
Phim điện ảnh
Blue Hill Avenue
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Scavenger Hunt Phim điện ảnh | Hunter |
| 2025 | I’ll Find You Phim điện ảnh | John Timberlake |
| 2024 | A Christmas Miracle Phim điện ảnh | Peter |
| 2024 | No Family Without Blood Phim điện ảnh | Gabriel |
| 2023 | A Wesley Christmas Wedding Phim điện ảnh | Ted Jenkins |
| 2023 | Noble Intentions Phim điện ảnh | Mr. Green |
| 2022 | A Christmas Gift Phim điện ảnh | |
| 2022 | Carl Weber's The Black Hamptons Truyền hình | Sergeant Lane (12 tập) |
| 2021 | Christmas for Sale Phim điện ảnh | George Camden |
| 2021 | White People Money Phim điện ảnh | |
| 2018 | London Mitchell's Christmas Phim điện ảnh | London Mitchell |
| 2018 | Lính Mới Truyền hình | Mr. Campbell (1 tập) |
| 2016 | For the Love of Christmas Phim điện ảnh | Langston Simms |
| 2016 | This Is Us Truyền hình | Ray (1 tập) |
| 2016 | Greenleaf Truyền hình | Alonzo (1 tập) |
| 2015 | Stock Option Phim điện ảnh | William |
| 2015 | If Not for His Grace Phim điện ảnh | Pastor Fort |
| 2014 | Girlfriends' Guide to Divorce Truyền hình | Leon (1 tập) |
| 2013 | Being Mary Jane Truyền hình | Mark Bradley (51 tập) |
| 2012 | Cartel War Phim điện ảnh | Andre Rhodes |
| 2012 | Back Then Phim điện ảnh | Gavin Miller |
| 2011 | 35 and Ticking Phim điện ảnh | Officer Jones |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | FBI Special Agent Mark Monroe (1 tập) |
| 2009 | Castle Truyền hình | Ike Thornton (1 tập) |
| 2007 | The Mannsfield 12 Phim điện ảnh | Ali |
| 2007 | Traci Townsend Phim điện ảnh | Dante |
| 2006 | Tháp Babel Phim điện ảnh | Officer #2 |
| 2006 | Shark Truyền hình | Detective (1 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Agent Walt Sugarman (1 tập) |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | Terrence Maxwell (1 tập) |
| 2004 | Micro-Minis Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | Coupling Truyền hình | Waiter (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Michael Strickland (1 tập) |
| 2003 | Blue Hill Avenue Phim điện ảnh | Money |
| 2003 | Black Ball Phim điện ảnh | Travis |
| 2003 | A.U.S.A. Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | Half & Half Truyền hình | Hamilton Brooks (2 tập) |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Jerry (1 tập) |
| 2002 | Makin' Baby Phim điện ảnh | Michael |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Seamus (1 tập) |
| 2001 | The Division Truyền hình | Calvin Morse (1 tập) |
| 2000 | The District Truyền hình | Thief #1 / Undercover Cop (1 tập) |
| 2000 | 2 G's & a Key Phim điện ảnh | Sad Dogg |
| 1998 | Cappuccino Phim điện ảnh | Jake |
| 1996 | Everybody Loves Raymond Truyền hình | Rick (1 tập) |
| 1996 | Pacific Blue Truyền hình | Roger Franklin (1 tập) |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | Guard (1 tập) |
| 1987 | The Bold and the Beautiful Truyền hình | Justin Barber (9 tập) |