7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
阿藤快
- Ngày sinh
- Mất
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- Odawara, Kanagawa Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 84 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 阿藤快.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
修羅雪姫
7.0
Phim điện ảnh
女囚さそり 第41雑居房
6.7
Phim điện ảnh
20世紀少年 -第1章- 終わりの始まり
6.6
Phim điện ảnh
夜叉ヶ池
6.0
Phim điện ảnh
アナザヘヴン
5.7
Phim điện ảnh
魁!!クロマティ高校 THE★MOVIE
7.2
Phim điện ảnh
はなれ瞽女おりん
6.2
Phim điện ảnh
君よ憤怒の河を渉れ
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
5.9
Phim điện ảnh
探偵物語
5.8
Phim điện ảnh
野獣死すべし
6.5
Phim điện ảnh
青春の殺人者
5.8
Phim điện ảnh
赫い髪の女
6.3
Phim điện ảnh
最も危険な遊戯
6.2
Phim điện ảnh
駅 STATION
7.5
Phim điện ảnh
殺人遊戯
5.2
Phim điện ảnh
キクロプス
Danh sách phim đã đóng 84
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | 土佐の一本釣り ~久礼発 17歳の旅立ち~ Phim điện ảnh | |
| 2015 | シネマの天使 Phim điện ảnh | Okubo |
| 2011 | 江 〜姫たちの戦国〜 Truyền hình | Tadachika Ōkubo (46 tập) |
| 2010 | 板尾創路の脱獄王 Phim điện ảnh | Goto, Director of Shinshu Second Prison |
| 2009 | 築城せよ! Phim điện ảnh | Kansuke Ihara / Kantetsu Saruwatari |
| 2008 | ホームレス中学生 Phim điện ảnh | Father |
| 2008 | 20世紀少年 -第1章- 終わりの始まり Phim điện ảnh | |
| 2008 | JOHNEN 定の愛 Phim điện ảnh | |
| 2008 | 週刊真木よう子 Truyền hình | (13 tập) |
| 2007 | 探偵物語 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 一万年、後....。 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 特急田中3号 Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | そうかもしれない Phim điện ảnh | |
| 2005 | 魁!!クロマティ高校 THE★MOVIE Phim điện ảnh | Kai Atô |
| 2003 | 絶対に笑ってはいけない Truyền hình | Guest (2 tập) |
| 2002 | Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | アナザヘヴン Phim điện ảnh | Shinji Ohno |
| 2000 | Watashi no Aozura Truyền hình | (8 tập) |
| 1999 | 刑事たちの夏 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 救命病棟24時 Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | 静かなるドン Truyền hình | (19 tập) |
| 1994 | とられてたまるか!? Phim điện ảnh | |
| 1992 | きらきらひかる Phim điện ảnh | |
| 1992 | 居酒屋兆治 Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | いのちの現場から Truyền hình | Kudo Kenzo (15 tập) |
| 1990 | 香港パラダイス Phim điện ảnh | Detective Tsukada |
| 1990 | 世にも奇妙な物語 Truyền hình | (1 tập) |
| 1988 | バカヤロー! 私、怒ってます Phim điện ảnh | Raizo Hayashi (Episode 3) |
| 1988 | いこかもどろか Phim điện ảnh | |
| 1988 | 京都・女性記者シリーズ Truyền hình | (6 tập) |
| 1987 | Don Matsugorô no daibôken Phim điện ảnh | Kanda Criminal |
| 1987 | ゴルフ夜明け前 Phim điện ảnh | |
| 1987 | キクロプス Phim điện ảnh | Michio Sonezaki |
| 1987 | 白昼の悪魔・狙われた人妻 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 新宿純愛物語 Phim điện ảnh | Tashiro |
| 1987 | へそ曲がり新左 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 湘南爆走族 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 自由な女神たち Phim điện ảnh | |
| 1987 | 夜汽車 Phim điện ảnh | Samejima |
| 1986 | 幕末青春グラフィティ Ronin 坂本竜馬 Phim điện ảnh | Sonojo Sawamura |
| 1985 | ペンギンズ・メモリー 幸福物語 Phim điện ảnh | Al (voice) |
| 1985 | 聖女伝説 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 卒業 -GRADUATION- Phim điện ảnh | |
| 1985 | カポネ大いに泣く Phim điện ảnh | Bank Manager |
| 1985 | 野球狂の詩 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 北の螢 Phim điện ảnh | Ryuzo |
| 1984 | 彩り河 Phim điện ảnh | Det. Yoshino |
| 1984 | 弐十手物語 Truyền hình | (13 tập) |
| 1984 | 御用牙 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 唐獅子株式会社 Phim điện ảnh | Mikage Pond |
| 1983 | 十階のモスキート Phim điện ảnh | |
| 1982 | 野獣刑事 Phim điện ảnh | Kita |
| 1982 | 夏の秘密 Phim điện ảnh | Sakichi Kitabayashi |
| 1982 | 凶弾 Phim điện ảnh | Police Officer |
| 1982 | セーラー服と機関銃 Truyền hình | Ken Dabo (11 tập) |
| 1982 | ワイセツ家族 母と娘 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 化石の荒野 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 風の歌を聴け Phim điện ảnh | DJ |
| 1981 | 駅 STATION Phim điện ảnh | Ryosuke Honjo |
| 1981 | 幸福 Phim điện ảnh |