8.1
Truyền hình
Diễn xuất
H.B. Haggerty
- Ngày sinh
- Mất
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho H.B. Haggerty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
7.2
Phim điện ảnh
The Muppet Movie
7.2
Truyền hình
The Incredible Hulk
6.1
Phim điện ảnh
Earthquake
7.6
Truyền hình
Happy Days
6.3
Phim điện ảnh
Paint Your Wagon
6.3
Phim điện ảnh
Foxy Brown
7.7
Truyền hình
Kung Fu
7.3
Truyền hình
Starsky & Hutch
5.9
Phim điện ảnh
Sát Thủ Hào
6.2
Truyền hình
The Love Boat
7.1
Truyền hình
Buck Rogers in the 25th Century
6.5
Truyền hình
Fantasy Island
6.5
Phim điện ảnh
Rad
6.2
Phim điện ảnh
Buck Rogers in the 25th Century
5.7
Phim điện ảnh
Micki & Maude
7.6
Truyền hình
The Bob Newhart Show
4.0
Phim điện ảnh
Deathsport
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1987 | Million Dollar Mystery Phim điện ảnh | Awful Abdul |
| 1987 | The Last Fling Phim điện ảnh | Hotel Porter |
| 1986 | Rad Phim điện ảnh | Sgt. Smith |
| 1986 | Hollywood Vice Squad Phim điện ảnh | Tank |
| 1985 | The Comedy Factory Truyền hình | Sidney (1 tập) |
| 1984 | Crazy like a Fox Truyền hình | Captain Gourgeous (1 tập) |
| 1984 | Micki & Maude Phim điện ảnh | Barkhas Guillory |
| 1983 | Zorro and Son Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | Matt Houston Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | Return of the Rebels Phim điện ảnh | Bear |
| 1980 | Sát Thủ Hào Phim điện ảnh | Kiss |
| 1980 | The Gong Show Movie Phim điện ảnh | Himself (Archive Footage) |
| 1980 | The Kids Who Knew Too Much Phim điện ảnh | Louie |
| 1979 | Buck Rogers in the 25th Century Truyền hình | Tigerman (2 tập) |
| 1979 | The Muppet Movie Phim điện ảnh | Lumberjack |
| 1979 | Buck Rogers in the 25th Century Phim điện ảnh | Tigerman #1 |
| 1979 | Donovan's Kid Phim điện ảnh | Sharkey |
| 1978 | Deathsport Phim điện ảnh | Jailer |
| 1978 | When Every Day Was the Fourth of July Phim điện ảnh | Casey |
| 1978 | The One and Only Phim điện ảnh | Captain Nemo |
| 1978 | Fantasy Island Truyền hình | Benton (1 tập) |
| 1977 | Mad Bull Phim điện ảnh | Mr. Clean |
| 1977 | The Incredible Hulk Truyền hình | (1 tập) |
| 1977 | The Love Boat Truyền hình | Abdulla (1 tập) |
| 1977 | Curse of the Black Widow Phim điện ảnh | Marion 'Popeye' Sykes |
| 1977 | Final Chapter: Walking Tall Phim điện ảnh | Bulo |
| 1977 | Stunts Phim điện ảnh | Redneck |
| 1976 | Monster Squad Truyền hình | Sam Strongman (1 tập) |
| 1975 | Starsky & Hutch Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | Switch Truyền hình | Patrick Cassidy (1 tập) |
| 1975 | Framed Phim điện ảnh | Bickford |
| 1975 | The Four Deuces Phim điện ảnh | Mickey Navarro - the 'Deuce of Spades' |
| 1975 | Baretta Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | Earthquake Phim điện ảnh | Pool Player |
| 1974 | The Wrestler Phim điện ảnh | Bartender |
| 1974 | Foxy Brown Phim điện ảnh | Brandi |
| 1974 | Happy Days Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | Kung Fu Truyền hình | Husky Miner (1 tập) |
| 1972 | The Bob Newhart Show Truyền hình | The Hammer (1 tập) |
| 1971 | Crosscurrent Phim điện ảnh | J.P. Moose |
| 1971 | Nichols Truyền hình | Gentleman George (1 tập) |
| 1971 | Columbo Truyền hình | Masseur (1 tập) |
| 1971 | Decisions! Decisions! Phim điện ảnh | Lars |
| 1969 | A Dream of Kings Phim điện ảnh | Turk |
| 1969 | Paint Your Wagon Phim điện ảnh | Steve Bull |
| 1968 | Adam-12 Truyền hình | Dobish (1 tập) |
| 1967 | The Second Hundred Years Truyền hình | Guard (1 tập) |
| 1965 | Get Smart Truyền hình | Groppo (uncredited) (1 tập) |
| 1941 | Shadow of the Thin Man Phim điện ảnh | Mug (uncredited) |