6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Steven Ford
- Ngày sinh
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- East Grand Rapids, Michigan, USA
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
Steven Ford, son of former US President Gerald Ford and Betty Ford, was born on May 19, 1956 in East Grand Rapids, Michigan, USA. He is an actor, known for Starship Troopers (1997), Black Hawk Down (2001) and When Harry Met Sally... (1989).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Ngày Tận Thế
7.9
Phim điện ảnh
Kỳ Phùng Địch Thủ
7.4
Phim điện ảnh
Diều Hâu Đen Gãy Cánh
7.1
Phim điện ảnh
Chiến Binh Tàu Không Gian: Nhện Khổng Lồ
7.5
Phim điện ảnh
Che Giấu Sự Thật
7.4
Phim điện ảnh
Khi Harry Gặp Sally...
7.0
Phim điện ảnh
Chạy Trốn Khỏi New York
6.1
Phim điện ảnh
Kẻ Xóa Sổ
8.1
Truyền hình
Columbo
5.7
Phim điện ảnh
The Rage: Carrie 2
7.6
Truyền hình
Dr. Quinn, Medicine Woman
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.3
Truyền hình
JAG
7.1
Phim điện ảnh
Babylon 5: Khởi Đầu
4.9
Phim điện ảnh
The Dungeonmaster
5.3
Phim điện ảnh
Young Doctors in Love
7.2
Truyền hình
The Sentinel
Danh sách phim đã đóng 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | Transformers: Robot Đại Chiến Phim điện ảnh | Four Star General |
| 2002 | The Essence of Combat: Making 'Black Hawk Down' Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Diều Hâu Đen Gãy Cánh Phim điện ảnh | Cribbs |
| 1999 | The Rage: Carrie 2 Phim điện ảnh | Coach Walsh |
| 1998 | Ngày Tận Thế Phim điện ảnh | Nuke Tech |
| 1998 | Babylon 5: Khởi Đầu Phim điện ảnh | Prometheus First Officer |
| 1997 | Against the Law Phim điện ảnh | Lt. Bill Carpenter |
| 1997 | Chiến Binh Tàu Không Gian: Nhện Khổng Lồ Phim điện ảnh | Lieutenant Willy |
| 1997 | Two Came Back Phim điện ảnh | Lt. Belwick |
| 1997 | Che Giấu Sự Thật Phim điện ảnh | Major Russell |
| 1997 | The Beneficiary Phim điện ảnh | Bill Girard |
| 1996 | Mr. & Mrs. Smith Truyền hình | Frank Parker (1 tập) |
| 1996 | Suddenly Susan Truyền hình | Skip (1 tập) |
| 1996 | Kẻ Xóa Sổ Phim điện ảnh | Knoland |
| 1996 | The Sentinel Truyền hình | Norman Oliver (1 tập) |
| 1995 | Kỳ Phùng Địch Thủ Phim điện ảnh | Officer Bruce |
| 1995 | JAG Truyền hình | Dan Austin (1 tập) |
| 1993 | Dr. Quinn, Medicine Woman Truyền hình | Prosecutor Meadows (1 tập) |
| 1992 | Secret Service Truyền hình | Host (15 tập) |
| 1989 | Khi Harry Gặp Sally... Phim điện ảnh | Joe |
| 1988 | Shooter Phim điện ảnh | Capt. Walker |
| 1988 | Twenty Dollar Star Phim điện ảnh | Jim |
| 1986 | The 11th Commandment Phim điện ảnh | Tom Leary |
| 1984 | The Cowboy and the Ballerina Phim điện ảnh | Wes Butler |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Drake Eaton (1 tập) |
| 1982 | Young Doctors in Love Phim điện ảnh | Soap Cameos |
| 1981 | Chạy Trốn Khỏi New York Phim điện ảnh | Secret Service #2 |
| 1981 | Cattle Annie and Little Britches Phim điện ảnh | Deputy Marshal |
| 1971 | Columbo Truyền hình | Toby Ritt (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1984 | The Dungeonmaster Phim điện ảnh | Director |