7.6
Truyền hình
Đạo diễn
Harald Hamrell
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Ivar Olof Harald Hamrell (born 13 December 1960 in Uppsala, Sweden) is a Swedish actor, film director and screenwriter, known for Vår tid är nu (2017), Äkta människor (2012) and Beck (1997).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Truyền hình
7.1
Phim điện ảnh
Mannen på taket
6.4
Phim điện ảnh
Tomten är far till alla barnen
6.8
Truyền hình
Beck
5.6
Phim điện ảnh
Beck 06 - Monstret
6.6
Phim điện ảnh
Beck 16 - Sista vittnet
5.8
Phim điện ảnh
Beck 10 - Mannen utan ansikte
6.6
Phim điện ảnh
Beck 23 - Det tysta skriket
6.2
Phim điện ảnh
Beck 07 - The Money Man
5.9
Phim điện ảnh
Beck - Okänd avsändare
6.0
Phim điện ảnh
Beck 17 - Skarpt läge
4.5
Phim điện ảnh
Kommissarie Späck
6.2
Phim điện ảnh
Beck 26 - Levande begravd
6.1
Phim điện ảnh
Flickan i jordkällaren
6.4
Phim điện ảnh
Täcknamn Coq Rouge
5.6
Phim điện ảnh
Beck 22 - Den svaga länken
7.6
Truyền hình
Vår tid är nu
3.9
Phim điện ảnh
Vinterviken
Danh sách phim đã đóng 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | I huvudet på Bo Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | Veckan med Camilla och Leif GW Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | Victoria - en film om kärlek Phim điện ảnh | |
| 2014 | Pojken med guldbyxorna Phim điện ảnh | Police |
| 2010 | Kommissarie Späck Phim điện ảnh | Harald Hamrell |
| 2009 | Beck 25 - I stormens öga Phim điện ảnh | Nyhetsredaktör |
| 2007 | Beck 22 - Den svaga länken Phim điện ảnh | |
| 2004 | Med sikte på realism Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | Beck - Okänd avsändare Phim điện ảnh | |
| 1999 | Beck Truyền hình | Nyhetsredaktör (1 tập) |
| 1996 | Sånt är livet Phim điện ảnh | Bamse |
| 1989 | 1939 Phim điện ảnh | |
| 1989 | Täcknamn Coq Rouge Phim điện ảnh | Johansson |
| 1988 | Mimmi Truyền hình | Konduktören (6 tập) |
| 1987 | Nionde kompaniet Phim điện ảnh | Mogren |
| 1986 | Moa Phim điện ảnh | Erik Asklund |
| 1984 | Sköna juveler Phim điện ảnh | Sentry |
| 1981 | Operation Leo Phim điện ảnh | Olle |
| 1981 | Guldbaggegalan Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1980 | Läcka vid reaktor 4 Phim điện ảnh | Doktor Lyttkens |
| 1979 | Linus eller Tegelhusets hemlighet Phim điện ảnh | Linus |
| 1976 | Mannen på taket Phim điện ảnh | Stefan Nyman |
| 1975 | Pojken med guldbyxorna Truyền hình | Mats Nilsson (6 tập) |
| 1975 | Ungkarlshotellet Phim điện ảnh | Anders |
| 1974 | En handfull kärlek Phim điện ảnh | Linus |
Danh sách đoàn làm phim 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Täydellinen joulu Phim điện ảnh | Original Film Writer |
| 2017 | Vår tid är nu Truyền hình | Director (16 tập) |
| 2013 | Fröken Frimans krig Truyền hình | Director (12 tập) |
| 2012 | Äkta människor Truyền hình | Director (10 tập) |
| 2011 | Arne Dahl: Misterioso Phim điện ảnh | Director |
| 2010 | Beck 26 - Levande begravd Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | Beck 25 - I stormens öga Phim điện ảnh | Director |
| 2007 | A Crack in the Crystal Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2007 | En spricka i kristallen Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2007 | Beck 23 - Det tysta skriket Phim điện ảnh | Director |
| 2007 | Beck 22 - Den svaga länken Phim điện ảnh | Director |
| 2006 | Flickan i jordkällaren Phim điện ảnh | Director |
| 2006 | Beck 17 - Skarpt läge Phim điện ảnh | Editor, Director |
| 2004 | Om Stig Petrés hemlighet Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2003 | Ramona Truyền hình | Director, Writer (2 tập) |
| 2002 | Beck 16 - Sista vittnet Phim điện ảnh | Director |
| 2002 | Beck - Okänd avsändare Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | Beck 10 - Mannen utan ansikte Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | Ensamrummet Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | Det polska korset Phim điện ảnh | Director |
| 2000 | En häxa i familjen Phim điện ảnh | Director |
| 1999 | Beck Truyền hình | Director (11 tập) |
| 1999 | Tomten är far till alla barnen Phim điện ảnh | Writer |
| 1998 | Beck 07 - The Money Man Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | Beck 06 - Monstret Phim điện ảnh | Director |
| 1996 | Vinterviken Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1994 | Anna Holt - Den vite riddaren Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1993 | Snoken Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1989 | Täcknamn Coq Rouge Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1987 | Nionde kompaniet Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1987 | Scener ur ett handfats liv Phim điện ảnh | Director, Producer, Editor, Writer |
| 1987 | Skulden Phim điện ảnh | Producer, Director, Writer, Editor |
| 1980 | Läcka vid reaktor 4 Phim điện ảnh | Director, Script |