8.1
Truyền hình
Diễn xuất
阿部力
- Ngày sinh
- (44 tuổi)
- Nơi sinh
- 黑龙江
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 阿部力.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
7.3
Truyền hình
Lethal Weapon
6.7
Phim điện ảnh
Khúc Cua Quyết Định
8.1
Truyền hình
Hana Yori Dango
7.1
Phim điện ảnh
Lớp Học Ám Sát 2: Tốt Nghiệp
8.0
Phim điện ảnh
花より男子F
5.5
Phim điện ảnh
インシテミル 7日間のデス・ゲーム
5.3
Truyền hình
V.I.P.
6.3
Phim điện ảnh
Băng Qua Biển Giận Dữ
8.0
Truyền hình
カルテット
5.9
Phim điện ảnh
ゼブラーマン ゼブラシティの逆襲
6.3
Truyền hình
Son of the Beach
6.3
Phim điện ảnh
スマグラー おまえの未来を運べ
8.1
Truyền hình
東京女子図鑑
6.9
Phim điện ảnh
劇場版 MOZU
6.0
Phim điện ảnh
Bounty Tracker
5.7
Phim điện ảnh
ワイルド7
6.4
Phim điện ảnh
大停電の夜に
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 祝日 Phim điện ảnh | Father |
| 2024 | 相談 Phim điện ảnh | |
| 2023 | Băng Qua Biển Giận Dữ Phim điện ảnh | |
| 2023 | ハーフタイム Phim điện ảnh | Qingyang |
| 2021 | 湖底の空 Phim điện ảnh | Hayato Mochizuki |
| 2021 | 罗曼蒂克之城 Phim điện ảnh | |
| 2020 | Thế Giới Không Lối Thoát Truyền hình | Keiichi Kuzuryu, Kuzuryu Keiichi (6 tập) |
| 2019 | とっても甘いの~C'EST TRES DOUX~ Truyền hình | (2 tập) |
| 2019 | LOVEHOTELに於ける情事とPLANの涯て Phim điện ảnh | |
| 2017 | カルテット Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | 東京女子図鑑 Truyền hình | Naoki (11 tập) |
| 2016 | Lethal Weapon Truyền hình | Carl (1 tập) |
| 2016 | 仮面ライダー1号 Phim điện ảnh | Urga |
| 2016 | Lớp Học Ám Sát 2: Tốt Nghiệp Phim điện ảnh | Sniper Red Eye |
| 2015 | 劇場版 MOZU Phim điện ảnh | Satoru Muranishi |
| 2015 | 私はここに住む理由 Truyền hình | Self (226 tập) |
| 2014 | 悪貨 Truyền hình | Tekkan (5 tập) |
| 2013 | Saitama Kazoku Phim điện ảnh | |
| 2013 | 花の鎖 Phim điện ảnh | 森山清志 |
| 2012 | 捜査地図の女 Truyền hình | (7 tập) |
| 2012 | 騷人 Phim điện ảnh | Guy |
| 2012 | ゴーストライターホテル Phim điện ảnh | |
| 2012 | 新・ミナミの帝王〜狙われた町工場〜 Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | ワイルド7 Phim điện ảnh | Sox |
| 2011 | スマグラー おまえの未来を運べ Phim điện ảnh | Bukutadashi Kabashi |
| 2011 | これでいいのだ!! 映画★赤塚不二夫 Phim điện ảnh | Joji Hirose |
| 2010 | ニセ医者と呼ばれて 〜沖縄・最後の医介輔〜 Phim điện ảnh | |
| 2010 | インシテミル 7日間のデス・ゲーム Phim điện ảnh | Takehiro Osako |
| 2010 | シュアリー・サムデイ Phim điện ảnh | Wakashugi |
| 2010 | 月の恋人 Truyền hình | Min (8 tập) |
| 2010 | ゼブラーマン ゼブラシティの逆襲 Phim điện ảnh | Niimi |
| 2009 | 黒の奔流 Phim điện ảnh | 二宮正樹 |
| 2008 | ギラギラ Truyền hình | Eiji (8 tập) |
| 2008 | 花より男子F Phim điện ảnh | Akira Mimasaka |
| 2008 | 先生はエライっ! Phim điện ảnh | Ikeno |
| 2007 | 死ぬかと思った Truyền hình | (13 tập) |
| 2007 | 不完全恋人 Phim điện ảnh | |
| 2006 | 7月24日通りのクリスマス Phim điện ảnh | Koji Honda |
| 2006 | 役者魂! Truyền hình | 美剑怜二 (11 tập) |
| 2006 | ラフ Phim điện ảnh | Hiroki Nakanishi |
| 2006 | 國士無雙 Phim điện ảnh | Prince |
| 2005 | 大停電の夜に Phim điện ảnh | Dong-Dong |
| 2005 | Hana Yori Dango Truyền hình | Akira Mimasaka (20 tập) |
| 2005 | Khúc Cua Quyết Định Phim điện ảnh | Kenji |
| 2002 | 화장실, 어디에요? Phim điện ảnh | Dong Dong |
| 2000 | Son of the Beach Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | V.I.P. Truyền hình | Yakuza Leader (1 tập) |
| 1993 | Bounty Tracker Phim điện ảnh | Pentjak #2 |