8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Sean Devine
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Montreal, Quebec, Canada
- Danh sách thực hiện
- 28 tác phẩm
Tiểu sử
Sean Devine is a Canadian playwright and actor based in Ottawa, Ontario. He is the artistic director of Ottawa's Horseshoes & Hand Grenades Theatre, a company he co-founded in Vancouver in 2004.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
6.5
Phim điện ảnh
Sát Thủ Nhà Bên
5.6
Phim điện ảnh
Gã Mập
5.4
Phim điện ảnh
Ông Già Noel Xấu Tính 2
7.1
Truyền hình
The 4400
7.7
Truyền hình
Eureka
8.2
Truyền hình
R. L. Stine's The Haunting Hour
5.1
Phim điện ảnh
Territories
3.8
Phim điện ảnh
The Second Arrival
5.2
Phim điện ảnh
Xchange
5.4
Phim điện ảnh
Knockout
4.9
Phim điện ảnh
Midnight Stallion
6.2
Phim điện ảnh
Kart Racer
7.0
Truyền hình
The Disappearance
5.8
Phim điện ảnh
Killer Mom
3.5
Phim điện ảnh
Ratko: The Dictator's Son
5.2
Phim điện ảnh
Dead Silent
Danh sách phim đã đóng 28
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Gã Mập Phim điện ảnh | City Postman |
| 2017 | The Disappearance Truyền hình | Stephen Price (4 tập) |
| 2017 | Killer Mom Phim điện ảnh | Detective Peters |
| 2016 | Ông Già Noel Xấu Tính 2 Phim điện ảnh | Jail Guard |
| 2013 | Midnight Stallion Phim điện ảnh | Donald Dupree |
| 2011 | Knockout Phim điện ảnh | Jacob Miller |
| 2010 | R. L. Stine's The Haunting Hour Truyền hình | Mr. Franklin (1 tập) |
| 2010 | Territories Phim điện ảnh | Walter Sotos |
| 2009 | Ratko: The Dictator's Son Phim điện ảnh | Bald Dad |
| 2009 | American Harmony Phim điện ảnh | Himself |
| 2006 | Eureka Truyền hình | Bus Driver (1 tập) |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Gus (1 tập) |
| 2004 | The 4400 Truyền hình | P.J. - Mystery Theorist (2 tập) |
| 2003 | Kart Racer Phim điện ảnh | Cop |
| 2002 | Seriously Weird Truyền hình | (2 tập) |
| 2002 | Galidor: Defenders of the Outer Dimension Truyền hình | Dr. Darger, Bala (1 tập) |
| 2001 | Chasing Holden Phim điện ảnh | Motel Clerk |
| 2001 | Thị Trấn Smallville Truyền hình | Attacking Citizen (1 tập) |
| 2001 | Xchange Phim điện ảnh | Rix |
| 2000 | Task Force: Caviar Phim điện ảnh | Pierre Bluteau |
| 2000 | Race Against Time Phim điện ảnh | Kilroy the Bounty Hunter (uncredited) |
| 2000 | Sát Thủ Nhà Bên Phim điện ảnh | Sgt. Buchanan |
| 2000 | Perpetrators of the Crime Phim điện ảnh | Ed |
| 1999 | Code Name: Jaguar Phim điện ảnh | Taxi Driver / Hitman |
| 1999 | Le dernier souffle Phim điện ảnh | Hammer |
| 1999 | Quand je serai parti... vous vivrez encore Phim điện ảnh | Major Denny |
| 1999 | Dead Silent Phim điện ảnh | Dakins |
| 1998 | The Second Arrival Phim điện ảnh | Paramedic |