8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Jeff Perry
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Highland Park, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 74 tác phẩm
Tiểu sử
Jeff Perry was born on August 16, 1955 in Highland Park, Illinois, USA. He is an actor and director, known for Nash Bridges (1996), Scandal (2012) and Wild Things (1998). He is married to Linda Lowy. They have one child. He was previously married to Laurie Metcalf.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Vượt Ngục
8.0
Truyền hình
Mất Tích
8.1
Truyền hình
Giải Mã Kỳ Án
7.0
Truyền hình
American Dad!
6.4
Phim điện ảnh
Thú Tính
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.7
Truyền hình
Frasier
8.1
Truyền hình
Columbo
7.2
Truyền hình
Scandal
8.3
Truyền hình
The West Wing
7.6
Truyền hình
Quái vật: Câu chuyện về Lyle và Erik Menendez
7.4
Truyền hình
The Flash
6.0
Phim điện ảnh
The Human Stain
6.8
Truyền hình
Anna: Tiểu thư dựng chuyện
6.5
Phim điện ảnh
The Grifters
7.7
Truyền hình
Lãnh Án
Danh sách phim đã đóng 74
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Silent Partner Phim điện ảnh | |
| TBA | The Last Seder Phim điện ảnh | |
| 2026 | Chasing Summer Phim điện ảnh | Randall |
| 2025 | Supper Phim điện ảnh | The Father |
| 2025 | Randy as Himself Phim điện ảnh | Randy Playne |
| 2024 | Quái vật: Câu chuyện về Lyle và Erik Menendez Truyền hình | Peter Hoffman (3 tập) |
| 2023 | Bookie Truyền hình | Danny's Accountant (1 tập) |
| 2022 | Alaska Daily Truyền hình | Stanley Kornik (11 tập) |
| 2022 | Anna: Tiểu thư dựng chuyện Truyền hình | Lou (9 tập) |
| 2021 | Nash Bridges Phim điện ảnh | Harvey Leek |
| 2020 | Speed of Life Phim điện ảnh | Samuel |
| 2019 | Thử thách trong lửa dữ Phim điện ảnh | Gerald Hurst |
| 2018 | Dirty John Truyền hình | Michael O'Neil, Psychologist (3 tập) |
| 2018 | Lizzie Phim điện ảnh | Andrew Jennings |
| 2015 | Jim & Helen Forever Phim điện ảnh | Jim |
| 2014 | Đêm Muộn Cùng Seth Meyers Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2012 | Picture Paris Phim điện ảnh | Keith |
| 2012 | Scandal Truyền hình | Cyrus Beene (124 tập) |
| 2010 | Outsourced Truyền hình | Todd's Dad (1 tập) |
| 2008 | Eleventh Hour Truyền hình | Dr. Mal Sheppard (1 tập) |
| 2008 | Giải Mã Kỳ Án Truyền hình | Joseph Slater (1 tập) |
| 2008 | Diminished Capacity Phim điện ảnh | Casey Dean |
| 2007 | Saving Grace Truyền hình | Det. Walter Eckley (1 tập) |
| 2007 | Raines Truyền hình | Harry Tucker (1 tập) |
| 2007 | The Valley of Light Phim điện ảnh | Taylor Bowers |
| 2005 | Invasion Truyền hình | Terrence Gale (1 tập) |
| 2005 | Close to Home Truyền hình | Uncle Bill (1 tập) |
| 2005 | Vượt Ngục Truyền hình | Terrence Steadman (4 tập) |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Thatcher Grey (14 tập) |
| 2005 | Law & Order: Trial by Jury Truyền hình | Andrew Soin (1 tập) |
| 2005 | American Dad! Truyền hình | Mr. Dawson (voice) (1 tập) |
| 2005 | Numb3rs Truyền hình | Morton Standbury (1 tập) |
| 2004 | Mất Tích Truyền hình | Frank Duckett (1 tập) |
| 2004 | Century City Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | The Human Stain Phim điện ảnh | Tennis Player |
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Eric Witt (1 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Kyle Everett (1 tập) |
| 2000 | The District Truyền hình | Lemma (1 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | George Stark, Vince Grady (1 tập) |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Burt Ganz (1 tập) |
| 1999 | Lansky Phim điện ảnh | American Lawyer |
| 1998 | Thú Tính Phim điện ảnh | District Attorney Bryce Hunter |
| 1997 | Into Thin Air: Death on Everest Phim điện ảnh | Doug Hansen |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Randy Markham (1 tập) |
| 1996 | Nash Bridges Truyền hình | Harvey Leek (122 tập) |
| 1995 | American Gothic Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Kingfish: A Story of Huey P. Long Phim điện ảnh | Earl Long |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Officer Mitch Palnick (1 tập) |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Gilbert Weeks (3 tập) |
| 1994 | My So-Called Life Truyền hình | Richard Katimski (4 tập) |
| 1994 | Playmaker Phim điện ảnh | Allen |
| 1993 | Frasier Truyền hình | John Clayton (1 tập) |
| 1993 | Body of Evidence Phim điện ảnh | Gabe |
| 1993 | Casualties of Love: The Long Island Lolita Story Phim điện ảnh | Amy's Attorney |
| 1992 | Storyville Phim điện ảnh | Peter Dandridge |
| 1992 | A Private Matter Phim điện ảnh | Randall Everett |
| 1992 | Life on the Edge Phim điện ảnh | Ray Nelson |
| 1992 | Hard Promises Phim điện ảnh | Pinky |
| 1991 | Civil Wars Truyền hình | Richard Hancke (1 tập) |
| 1991 | Brooklyn Bridge Truyền hình | (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1994 | My So-Called Life Truyền hình | Director (1 tập) |