7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tempestt Bledsoe
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Tempestt Bledsoe.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.9
Truyền hình
The Fresh Prince of Bel-Air
7.0
Truyền hình
The Cosby Show
7.6
Truyền hình
The Practice
8.0
Truyền hình
Family Reunion
8.1
Truyền hình
E! True Hollywood Story
7.2
Truyền hình
A Different World
8.0
Truyền hình
The Parkers
7.2
Truyền hình
South of Nowhere
6.9
Truyền hình
Monsters
8.2
Truyền hình
Instant Mom
5.9
Phim điện ảnh
Jingle Belle
7.4
Truyền hình
Strong Medicine
6.0
Phim điện ảnh
Dance 'Til Dawn
5.6
Truyền hình
Guys with Kids
6.3
Truyền hình
Raising the Bar
6.1
Phim điện ảnh
The Earth Day Special
5.4
Phim điện ảnh
N-Secure
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Make Me Scream Phim điện ảnh | Self - Host |
| 2022 | Bill Cosby: Walking Free Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2019 | Family Reunion Truyền hình | Katrina (1 tập) |
| 2018 | Jingle Belle Phim điện ảnh | Jackie |
| 2013 | Instant Mom Truyền hình | Vanessa Huxtable (1 tập) |
| 2012 | Guys with Kids Truyền hình | Marny (17 tập) |
| 2012 | Norman & Giác Quan Thứ Sáu Phim điện ảnh | Sheriff Hooper (voice) |
| 2011 | Vietnam in HD Truyền hình | Elizabeth Allen (6 tập) |
| 2010 | N-Secure Phim điện ảnh | Jill |
| 2009 | The Wishing Well Phim điện ảnh | Enid |
| 2009 | Celebrity Ghost Stories Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2009 | Househusbands of Hollywood Truyền hình | (10 tập) |
| 2008 | Raising the Bar Truyền hình | Camilla Hansen (1 tập) |
| 2008 | Husband for Hire Phim điện ảnh | Nina |
| 2005 | South of Nowhere Truyền hình | Cecily (1 tập) |
| 2005 | 100 Greatest Kid Stars Truyền hình | (4 tập) |
| 2005 | Celebrity Fit Club Truyền hình | Self - Contestant (8 tập) |
| 2003 | Rock Me Baby Truyền hình | Chloe (1 tập) |
| 2003 | Clean House Truyền hình | Host (189 tập) |
| 2002 | Pet Star Truyền hình | Self - Judge (3 tập) |
| 2002 | The Cosby Show: A Look Back Phim điện ảnh | Self / Vanessa Huxtable (archive footage) |
| 2002 | NBC 75th Anniversary Special Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Fire & Ice Phim điện ảnh | Pam Moore |
| 2000 | Strong Medicine Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | The Expendables Phim điện ảnh | Tanika |
| 1999 | Santa and Pete Phim điện ảnh | Maria Dangola |
| 1999 | The Parkers Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | Johnny B Good Phim điện ảnh | |
| 1997 | Jenny Truyền hình | Kaylene (1 tập) |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Roberta Baylor (3 tập) |
| 1996 | E! True Hollywood Story Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | I Hate the Way I Look Phim điện ảnh | Self |
| 1992 | Surviving a Break-Up Phim điện ảnh | Self |
| 1990 | The Fresh Prince of Bel-Air Truyền hình | Tempestt Bledsoe (1 tập) |
| 1990 | The Earth Day Special Phim điện ảnh | Vanessa Huxtable |
| 1989 | Dream Date Phim điện ảnh | Danni Fairview |
| 1989 | 1989 Walt Disney World 4th of July Spectacular Phim điện ảnh | Self |
| 1988 | Dance 'Til Dawn Phim điện ảnh | Margaret |
| 1988 | Monsters Truyền hình | Dottie (1 tập) |
| 1987 | A Different World Truyền hình | Vanessa Huxtable (1 tập) |
| 1987 | The No Show Phim điện ảnh | Self |
| 1986 | The Gift of Amazing Grace Phim điện ảnh | Grace Williams |
| 1985 | Andy Williams and the NBC Kids Search for Santa Phim điện ảnh | Self |
| 1985 | The NBC All Star Hour: Let's All Be There Phim điện ảnh | |
| 1985 | Motown Returns to the Apollo Phim điện ảnh | |
| 1985 | Night of 100 Stars II Phim điện ảnh | Self |
| 1984 | The Cosby Show Truyền hình | Vanessa Huxtable (197 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Make Me Scream Phim điện ảnh | Executive Producer |