7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
小雪
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- Zama, Kanagawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 66 tác phẩm
Tiểu sử
Koyuki Katō (born December 18, 1976), better known as Koyuki, is a Japanese model and actress.
Koyuki was born in Zama, Kanagawa-ken. She started her modeling career in 1995 and has since starred in various Japanese dramas, TV and magazine ad campaigns and films. She frequently appears in Japanese print and television campaigns for the electronics company Panasonic. She rose to fame in the drama Kimi wa petto (2003) with Jun Matsumoto and gained huge popularity. Her first international film was The Last Samurai (2003) where she played Taka, wife of a Samurai slain by the character Nathan Algren, portrayed by Tom Cruise, Koyuki was well-known in Japan for years before that. She first caught the attention of the public in 1997 by winning an exclusive modelling contract with the magazine Non-no, but quickly grew beyond modelling and has earned acclaim as an actress through her many roles on Japanese television and in several Japanese films.
Description above from the Wikipedia article Koyuki, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Nỗi ám ảnh tâm linh
5.9
Phim điện ảnh
Ma Cà Rồng Cuối Cùng
7.3
Truyền hình
Đạo Diễn Khỏa Thân
8.5
Truyền hình
Luật Sư Bất Bại
7.8
Truyền hình
サンクチュアリ -聖域-
5.8
Phim điện ảnh
ALIVE
7.7
Phim điện ảnh
Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn
6.1
Phim điện ảnh
カムイ外伝
7.4
Truyền hình
池袋ウエストゲートパーク
7.1
Phim điện ảnh
Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 2
7.2
Phim điện ảnh
Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 3
6.6
Phim điện ảnh
ケイゾク/映画 Beautiful Dreamer
7.1
Phim điện ảnh
探偵はBARにいる
7.1
Truyền hình
Mr.Brain
5.5
Phim điện ảnh
ゲゲゲの鬼太郎
8.2
Truyền hình
Beautiful Life〜ふたりでいた日々〜
6.4
Phim điện ảnh
Jam Films S
Danh sách phim đã đóng 66
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 小雪と発酵おばあちゃん Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | リーガルビート –逆転の法廷– Truyền hình | Asumi Yukimura (11 tập) |
| 2026 | クロスロード ~救命救急の約束~ Truyền hình | Machi Nomiya (9 tập) |
| 2026 | 銀河の一票 Truyền hình | Hoshino Momoka (11 tập) |
| 2026 | パンダより恋が苦手な私たち Truyền hình | Mirei Fujisaki (10 tập) |
| 2025 | ノンレムの窓 2025新春 Phim điện ảnh | |
| 2024 | つたえたい〜僕たちは感染症時代を生きている〜 Truyền hình | Narrator (1 tập) |
| 2024 | スカイキャッスル Truyền hình | (9 tập) |
| 2023 | サンクチュアリ -聖域- Truyền hình | Hana (8 tập) |
| 2022 | 桜色の風が咲く Phim điện ảnh | Reiko Fukushima |
| 2020 | 鉄の骨 Truyền hình | (5 tập) |
| 2020 | きょうの猫村さん Truyền hình | Inugami Saeko (24 tập) |
| 2019 | トップリーグ Truyền hình | (6 tập) |
| 2019 | Đạo Diễn Khỏa Thân Truyền hình | Kayo (2 tập) |
| 2019 | トレース~科捜研の男~ Truyền hình | Ritsuko Kaizuka (11 tập) |
| 2017 | 大貧乏 Truyền hình | Yuzuko Nanakusa (10 tập) |
| 2016 | ゴールドウーマン Phim điện ảnh | Tamaki Yoshizawa |
| 2016 | フラジャイル Truyền hình | Madoka Hosoki (10 tập) |
| 2015 | 杉原千畝 スギハラチウネ Phim điện ảnh | |
| 2014 | ロング・グッドバイ Truyền hình | Aiko Kamiido (5 tập) |
| 2013 | 女信長 Truyền hình | (2 tập) |
| 2012 | 岩合光昭の世界ネコ歩き Truyền hình | Self - Narrator (voice) (2 tập) |
| 2012 | Luật Sư Bất Bại Truyền hình | Kiwa Ando (10 tập) |
| 2012 | Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 3 Phim điện ảnh | Hiromi Ishizaki |
| 2011 | 探偵はBARにいる Phim điện ảnh | Saori |
| 2010 | 信さん・炭坑町のセレナーデ Phim điện ảnh | |
| 2010 | うぬぼれ刑事 Truyền hình | Yumi Hagio (1 tập) |
| 2010 | 女たちは二度遊ぶ Phim điện ảnh | |
| 2009 | わたし出すわ Phim điện ảnh | Maya Yamabuki |
| 2009 | 不毛地帯 Truyền hình | Chisato Akitsu (19 tập) |
| 2009 | カムイ外伝 Phim điện ảnh | Sugaru |
| 2009 | Mr.Brain Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | Ma Cà Rồng Cuối Cùng Phim điện ảnh | Onigen |
| 2008 | 佐々木夫妻の仁義なき戦い Truyền hình | Ritsuko Sasaki (10 tập) |
| 2007 | Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 2 Phim điện ảnh | Hiromi Ishizaki |
| 2007 | ゲゲゲの鬼太郎 Phim điện ảnh | Tenko |
| 2006 | 時効警察 Truyền hình | Misako Kaminuma (1 tập) |
| 2005 | Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn Phim điện ảnh | Hiromi Ishizaki |
| 2005 | エンジン Truyền hình | Tomomi Mizukoshi (11 tập) |
| 2004 | Jam Films S Phim điện ảnh | |
| 2004 | 嗤う伊右衛門 Phim điện ảnh | O-Iwa (Tamiya Iwa) |
| 2004 | 僕と彼女と彼女の生きる道 Truyền hình | Yura Kitajima (12 tập) |
| 2003 | Võ Sĩ Đạo Cuối Cùng Phim điện ảnh | Taka |
| 2003 | 末っ子長男姉三人 Truyền hình | Sachiko Kashiwakura (10 tập) |
| 2003 | ALIVE Phim điện ảnh | Asuka Saegusa |
| 2003 | スパイ・ゾルゲ Phim điện ảnh | Yoshiko Yamazaki |
| 2003 | きみはペット Truyền hình | Sumire Iwaya (10 tập) |
| 2003 | 百色眼鏡 Phim điện ảnh | Kaede Katsuragi |
| 2002 | サイコドクター Truyền hình | Reiko (1 tập) |
| 2002 | 天体観測 Truyền hình | Mifuyu Sawamura (12 tập) |
| 2002 | ランドリー Phim điện ảnh | Mizue |
| 2001 | アンティーク ~西洋骨董洋菓子店~ Truyền hình | Momoko Izuka (11 tập) |
| 2001 | 恋がしたい 恋がしたい 恋がしたい Truyền hình | Kuroki Reiko (1 tập) |
| 2001 | ムコ殿 Truyền hình | Chizuru Toyama (12 tập) |
| 2001 | Nỗi ám ảnh tâm linh Phim điện ảnh | Harue Karasawa |
| 2001 | お前の諭吉が泣いている Truyền hình | (10 tập) |
| 2000 | ラブコンプレックス Truyền hình | Kiiko Ninagawa (11 tập) |
| 2000 | 伝説の教師 Truyền hình | Aya Saito(斎藤 アヤ) (1 tập) |
| 2000 | 池袋ウエストゲートパーク Truyền hình | Kana Matsui (11 tập) |
| 2000 | ケイゾク/映画 Beautiful Dreamer Phim điện ảnh |