7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
阿部サダヲ
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Matsudo, Chiba, Japan
- Danh sách thực hiện
- 146 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 阿部サダヲ.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Phía Sau Cái Chết
6.0
Phim điện ảnh
うずまき
7.2
Phim điện ảnh
下妻物語
7.0
Phim điện ảnh
Ký Sinh Thú Phần 2
6.9
Phim điện ảnh
Mẫu Tử Lầm Lỡ
6.1
Phim điện ảnh
ヤッターマン
6.3
Phim điện ảnh
妖怪大戦争
5.8
Phim điện ảnh
Ngược Đãi: Huyết Trần
7.7
Phim điện ảnh
Khi tế bào làm việc
6.9
Phim điện ảnh
11 Chiến Binh Cảm Tử
6.2
Phim điện ảnh
彼女がその名を知らない鳥たち
7.4
Truyền hình
池袋ウエストゲートパーク
7.1
Phim điện ảnh
Friends: Naki Trên Đảo Quái Vật
6.8
Phim điện ảnh
ラストマイル
6.9
Phim điện ảnh
パコと魔法の絵本
6.8
Phim điện ảnh
蜘蛛の瞳
6.3
Phim điện ảnh
太平洋の奇跡 -フォックスと呼ばれた男-
Danh sách phim đã đóng 146
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | NODA・MAP「華氏マイナス320°」 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 新年早々 不適切にもほどがある!~真面目な話、しちゃダメですか?~ Phim điện ảnh | Ogawa Ichiro |
| 2025 | 大パルコ人⑤オカタイロックオペラ「雨の傍聴席、おんなは裸足…」 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 八月の声を運ぶ男 Phim điện ảnh | |
| 2025 | Cuộc Hôn Nhân Của Họ Truyền hình | Kotaro Harada (9 tập) |
| 2025 | ゴールデンストーンズ Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2024 | Khi tế bào làm việc Phim điện ảnh | Shigeru Urushizaki |
| 2024 | 11 Chiến Binh Cảm Tử Phim điện ảnh | Mizoguchi Takumi |
| 2024 | ラストマイル Phim điện ảnh | Yagi Ryuhei |
| 2024 | fukusuke Phim điện ảnh | |
| 2024 | 広重ぶるう Truyền hình | Utagawa Hiroshige (3 tập) |
| 2024 | 小林聡美NIGHT SPECTACLES チャッピー小林と東京ツタンカーメンズ Phim điện ảnh | |
| 2024 | 広重ぶるう Phim điện ảnh | Utagawa Hiroshige |
| 2024 | Cực Kỳ Kỳ Cục Truyền hình | Ogawa Ichiro / "Jigoku no Ogawa" (10 tập) |
| 2023 | リボルバー・リリー Phim điện ảnh | Isoroku Yamamoto |
| 2023 | 大人計画ウーマンリブvol.15「もうがまんできない」 Phim điện ảnh | |
| 2023 | シャイロックの子供たち Phim điện ảnh | Masahiro Nishiki |
| 2023 | 大河ドラマが生まれた日 Phim điện ảnh | |
| 2022 | ツダマンの世界 Phim điện ảnh | |
| 2022 | アイ・アム まきもと Phim điện ảnh | Makimoto |
| 2022 | 空白を満たしなさい Truyền hình | Saeki (5 tập) |
| 2022 | 大人計画「ドライブイン カリフォルニア」 Phim điện ảnh | |
| 2022 | Bài Học Sát Nhân - Lesson in Murder Phim điện ảnh | Yamato Haimura |
| 2021 | THE BEE Phim điện ảnh | |
| 2021 | 月影花之丞大逆転 Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | フリムンシスターズ Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | 恋する母たち Truyền hình | Marutarō Konjakutei (9 tập) |
| 2020 | 劇場の灯を消すな!本多劇場編 Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | 劇場の灯を消すな!Bunkamuraシアターコクーン編 Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | Mẫu Tử Lầm Lỡ Phim điện ảnh | Ryō Kawada |
| 2020 | スイッチ Phim điện ảnh | Komazuki Nao |
| 2020 | リモートドラマ Truyền hình | Writer (4 tập) |
| 2020 | 大人計画ウーマンリブvol.14「もうがまんできない」 Phim điện ảnh | |
| 2019 | キレイ〜神様と待ち合わせした女〜 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 髑髏城の七人 Season鳥 Phim điện ảnh | |
| 2019 | いだてん〜東京オリムピック噺〜 Truyền hình | 田畑政治 (47 tập) |
| 2018 | 音量を上げろタコ!なに歌ってんのか全然わかんねぇんだよ!! Phim điện ảnh | Sin |
| 2018 | Anone Truyền hình | Kaji Mochimoto (10 tập) |
| 2017 | 彼女がその名を知らない鳥たち Phim điện ảnh | Jinya Sano |
| 2017 | 下剋上受験 Truyền hình | (10 tập) |
| 2016 | 狙撃 Phim điện ảnh | Akira Kijima |
| 2016 | がっぱ先生! Phim điện ảnh | Sentaro Osawa |
| 2016 | 殿、利息でござる! Phim điện ảnh | Juzaburo Kokudaya |
| 2015 | 世にも奇妙な物語 25周年記念!秋の2週連続SP~映画監督編~ Phim điện ảnh | |
| 2015 | アンフェア the special ダブル・ミーニング〜連鎖 Phim điện ảnh | |
| 2015 | アンフェア the end Phim điện ảnh | Yuji Kokubo |
| 2015 | 経世済民の男 Truyền hình | Ichizo Kobayashi (5 tập) |
| 2015 | Ký Sinh Thú Phần 2 Phim điện ảnh | Migi (voice) |
| 2015 | 心がポキッとね Truyền hình | Haruta Kojima (10 tập) |
| 2015 | ジヌよさらば ~かむろば村へ~ Phim điện ảnh | Yosaburo Amano |
| 2014 | Ký Sinh Thú Phần 1 Phim điện ảnh | Migi (voice) |
| 2014 | ママが生きた証 Phim điện ảnh | Takehiro Omori |
| 2014 | ヌイグルマーZ Phim điện ảnh | Boosuke |
| 2013 | 謝罪の王様 Phim điện ảnh | Ryoro Kurojima |
| 2013 | 졸음 선생님 Truyền hình | 쿠로카미 (1 tập) |
| 2013 | 奇跡のリンゴ Phim điện ảnh | Akinori Kimura |
| 2013 | 八犬伝 Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | ダブル・ミーニング〜Yes or No? Phim điện ảnh | Yuji Kokubo |
| 2012 | ゴーイング マイ ホーム Truyền hình | Taro Tokunaga (10 tập) |
| 2012 | 夢売るふたり Phim điện ảnh | Kanya Ichizawa |