7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ken Bones
- Ngày sinh
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- England, UK
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Ken Bones is an English actor. He is a member of the Royal Shakespeare Company.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Tận Thế
5.9
Phim điện ảnh
Exodus: Cuộc Chiến Chống Pha-ra-ông
7.6
Truyền hình
Bác Sĩ Vô Danh
7.8
Truyền hình
Mật Mã Phù Thủy
8.2
Phim điện ảnh
Doctor Who: Ngày của Doctor
5.8
Phim điện ảnh
Cutthroat Island
5.9
Phim điện ảnh
Split Second
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
7.7
Truyền hình
I Medici
8.1
Phim điện ảnh
Doctor Who: The Time of the Doctor
4.9
Phim điện ảnh
Đội Trưởng Không Gian
7.2
Truyền hình
Des
7.7
Truyền hình
Hustle
6.4
Truyền hình
Atlantis
7.7
Truyền hình
Spooks
7.7
Truyền hình
Father Brown
7.0
Truyền hình
Jack the Ripper
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | I Fought the Law Truyền hình | Ken Gillance QC (1 tập) |
| 2020 | Des Truyền hình | Judge Croom-Johnson (1 tập) |
| 2019 | Baghdad in My Shadow Phim điện ảnh | |
| 2018 | Mật Mã Phù Thủy Truyền hình | Sigismund (8 tập) |
| 2016 | I Medici Truyền hình | Ugo Bencini (8 tập) |
| 2014 | Exodus: Cuộc Chiến Chống Pha-ra-ông Phim điện ảnh | Ramses' Scribe |
| 2014 | Walking with the Enemy Phim điện ảnh | Samuel Stern |
| 2013 | Doctor Who: The Time of the Doctor Phim điện ảnh | Voice (voice) |
| 2013 | Doctor Who: Ngày của Doctor Phim điện ảnh | The General |
| 2013 | Atlantis Truyền hình | Melas (1 tập) |
| 2013 | Tận Thế Phim điện ảnh | Publican 13 |
| 2013 | Father Brown Truyền hình | Eugene Bone (1 tập) |
| 2010 | Upstairs Downstairs Truyền hình | Lord Halifax (4 tập) |
| 2010 | Any Human Heart Truyền hình | Mr. Mountstuart (4 tập) |
| 2006 | Im Auftrag des Vatikans Phim điện ảnh | |
| 2006 | Final Contract: Death on Delivery Phim điện ảnh | Hillman |
| 2005 | Wallis & Edward Phim điện ảnh | Maitland |
| 2005 | Bác Sĩ Vô Danh Truyền hình | The General (1 tập) |
| 2004 | Người Hùng Thành Troy Phim điện ảnh | Hippasus |
| 2004 | Hustle Truyền hình | DCI Mullens (1 tập) |
| 2002 | Foyle's War Truyền hình | Max Hoffman (1 tập) |
| 2002 | Spooks Truyền hình | Keith Burns (1 tập) |
| 2001 | Murphy's Law Truyền hình | Tyler (1 tập) |
| 2001 | Macbeth Phim điện ảnh | Banquo |
| 1999 | The Winter's Tale Phim điện ảnh | Polixenes, King of Bohemia |
| 1999 | Đội Trưởng Không Gian Phim điện ảnh | Admiral Bill Wilson |
| 1998 | A Life for a Life Phim điện ảnh | Ronald Outteridge |
| 1997 | An Unsuitable Job for a Woman Truyền hình | Ted Fulton (1 tập) |
| 1997 | Police 2020 Phim điện ảnh | Commander Johnson |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Giles Braithwaite (1 tập) |
| 1995 | Cutthroat Island Phim điện ảnh | Toussant |
| 1993 | Wall of Silence Phim điện ảnh | John Kavanagh |
| 1992 | Split Second Phim điện ảnh | Forensic Expert |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Mr. Mansell, Trevor Godwin (1 tập) |
| 1988 | Jack the Ripper Truyền hình | Robert James Lees (2 tập) |
| 1987 | Bellman and True Phim điện ảnh | Gort |
| 1986 | Frankie and Johnnie Phim điện ảnh | Detective Inspector Mercer |
| 1985 | Cyrano de Bergerac Phim điện ảnh | Carbon de Castel Jaloux |
| 1981 | Bergerac Truyền hình | Paul Roussillon (1 tập) |
| 1980 | Fox Phim điện ảnh | Kemble |
| 1978 | Spearhead Truyền hình | Sergeant Parkes (1 tập) |
| 1977 | An Hour in the Life... Phim điện ảnh | Paul Crawford: Sports Sub-Editor |
| 1977 | Jubilee 1977 Truyền hình | Paul Crawford (1 tập) |