8.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
市原悦子
- Ngày sinh
- Mất
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Chiba, Japan
- Danh sách thực hiện
- 96 tác phẩm
Tiểu sử
Etsuko Ichihara was born January 24, 1936 in Chiba, Japan. She is a veteran actress and voice actress (seiyuu).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
あん
7.8
Phim điện ảnh
Khuôn Mặt Người Khác
8.2
Phim điện ảnh
上意討ち 拝領妻始末
7.6
Phim điện ảnh
黒い雨
6.9
Phim điện ảnh
うなぎ
6.4
Phim điện ảnh
太陽の王子ホルスの大冒険
6.9
Phim điện ảnh
ミヨリの森
6.7
Phim điện ảnh
燃えつきた地図
6.5
Phim điện ảnh
青春の殺人者
7.1
Phim điện ảnh
霧の旗
7.7
Phim điện ảnh
笛吹川
6.7
Phim điện ảnh
雪国
5.7
Phim điện ảnh
日本脱出
7.0
Phim điện ảnh
八つ墓村
6.7
Phim điện ảnh
無宿人御子神の丈吉 牙は引き裂いた
4.9
Phim điện ảnh
サイボーグ009 怪獣戦争
7.0
Phim điện ảnh
にっぽん泥棒物語
Danh sách phim đã đóng 96
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | おばさんデカ 桜乙女の事件帖 Truyền hình | (1 tập) |
| TBA | ダウンタウン物語 Truyền hình | (13 tập) |
| 2017 | しゃぼん玉 Phim điện ảnh | Suma |
| 2016 | Tên Cậu Là Gì? Phim điện ảnh | Hitoha Miyamizu (voice) |
| 2015 | あん Phim điện ảnh | Yoshiko |
| 2014 | 宮本武蔵 Truyền hình | Narrator (2 tập) |
| 2014 | 黒い福音 Phim điện ảnh | |
| 2012 | ホームドクター・神村愛 Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | ミヨリの森 Phim điện ảnh | Granny (voice) |
| 2009 | 裸の大将 火の国・熊本篇~女心が噴火するので~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | 霧の火 樺太・真岡郵便局に散った九人の乙女たち Phim điện ảnh | Nakamura Mizue (82 ans) |
| 2007 | 点と線 Truyền hình | (2 tập) |
| 2007 | 裸の大将 Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | 楽園のライオン Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | Phóng Sự 72 Giờ Truyền hình | Self - Narrator (voice) (1 tập) |
| 2005 | やがて来る日のために Phim điện ảnh | |
| 2004 | 赤い月 Truyền hình | |
| 2003 | うさぎと亀 Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | 蕨野行 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 犯罪交渉人ゆり子 Truyền hình | Yuriko Nonomura (4 tập) |
| 1997 | うなぎ Phim điện ảnh | Fumie Hattori |
| 1996 | エンジェルがとんだ日 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 秀吉 Truyền hình | Naka (49 tập) |
| 1992 | 一杯のかけそば Phim điện ảnh | Narration (voice) |
| 1990 | 人間の砂漠 Phim điện ảnh | |
| 1989 | カナリヤの唄殺人事件 Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | 黒い雨 Phim điện ảnh | Shigeko Shizuma |
| 1987 | キャットショー連続殺人 Truyền hình | (1 tập) |
| 1985 | ごんぎつね Phim điện ảnh | |
| 1984 | 序の舞 Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1983 | ふるさと Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1983 | 家政婦は見た! Truyền hình | (26 tập) |
| 1982 | 運命の殺意 北信濃母子心中 Phim điện ảnh | Masae Hotta |
| 1981 | 幸福 Phim điện ảnh | |
| 1981 | ブリキの勲章 Phim điện ảnh | |
| 1980 | カネボウヒューマンスペシャル 小児病棟 ひたむきな彼女の愛がタロウの魂を救った Phim điện ảnh | |
| 1979 | 戦後最大の誘拐 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 草原の子テングリ Phim điện ảnh | |
| 1977 | 八つ墓村 Phim điện ảnh | Tajimi Kotake |
| 1977 | 田舎刑事 時間よ、とまれ Phim điện ảnh | |
| 1977 | はだしのゲン 涙の爆発 Phim điện ảnh | Kiyo Hayashi |
| 1977 | 冬の運動会 Truyền hình | (10 tập) |
| 1977 | やくざ戦争 日本の首領 Phim điện ảnh | Kiyo Tatsumi |
| 1976 | 青春の殺人者 Phim điện ảnh | Jun's Mother |
| 1976 | 金閣寺 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 遺書 白い少女 Phim điện ảnh | |
| 1976 | まんが日本昔ばなし Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | 女の休暇 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 喜劇 男の腕だめし Phim điện ảnh | |
| 1973 | 女医の愛欲日記 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 無宿人御子神の丈吉 川風に過去は流れた Phim điện ảnh | |
| 1972 | 木枯し紋次郎 関わりござんせん Phim điện ảnh | Omitsu |
| 1972 | 無宿人御子神の丈吉 牙は引き裂いた Phim điện ảnh | |
| 1972 | あゝ声なき友 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 喜劇・女売り出します Phim điện ảnh | |
| 1972 | 木枯し紋次郎 Truyền hình | Ohatsu (1 tập) |
| 1971 | 黒の斜面 Phim điện ảnh | Taeko Kawakami |
| 1971 | 刑事物語 兄弟の掟 Phim điện ảnh | |
| 1970 | ちびっ子レミと名犬カピ Phim điện ảnh | Bilblanc (voice) |
| 1970 | 富士山頂 Phim điện ảnh | Shigeko |