8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Vincent Ventresca
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Indianapolis, Indiana, USA
- Danh sách thực hiện
- 61 tác phẩm
Tiểu sử
Vincent Paul Gerard Ventresca (born April 29, 1966) is an American actor, best known for playing Darien Fawkes on SCI FI's The Invisible Man (2000), as well as appearing in Saving Private Ryan (1998).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
8.5
Truyền hình
Lính Mới
8.2
Truyền hình
Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1
7.9
Truyền hình
The Fresh Prince of Bel-Air
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.9
Truyền hình
Monk
7.9
Truyền hình
Psych
6.3
Phim điện ảnh
Romy and Michele's High School Reunion
7.3
Truyền hình
Sát Thủ Nikita
7.2
Truyền hình
Dollhouse
7.9
Truyền hình
Rizzoli & Isles
7.7
Truyền hình
Lãnh Án
7.5
Truyền hình
The Fosters
8.2
Truyền hình
Pantheon
7.2
Truyền hình
Without a Trace
7.0
Truyền hình
Las Vegas
Danh sách phim đã đóng 61
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Pantheon Truyền hình | Brother Kenneth / Tech (voice) (1 tập) |
| 2022 | Tình Đầu Phim điện ảnh | Mark Albright |
| 2018 | Lính Mới Truyền hình | Todd Shelf (1 tập) |
| 2018 | The Neighborhood Truyền hình | Throckmorton (1 tập) |
| 2018 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1 Truyền hình | Coach (1 tập) |
| 2015 | Hangman Phim điện ảnh | |
| 2014 | Break Point Phim điện ảnh | Gary |
| 2013 | The Fosters Truyền hình | Henry Mullen (2 tập) |
| 2013 | Flying Monkeys Phim điện ảnh | James |
| 2012 | Should've Been Romeo Phim điện ảnh | Matt |
| 2011 | Franklin & Bash Truyền hình | Officer Mueller (1 tập) |
| 2011 | Bad Actress Phim điện ảnh | Morris Pillage |
| 2010 | $#*! My Dad Says Truyền hình | Samson (1 tập) |
| 2010 | Sát Thủ Nikita Truyền hình | Trevor Adrian (2 tập) |
| 2010 | Rizzoli & Isles Truyền hình | Dr. Carlson (1 tập) |
| 2010 | Hot in Cleveland Truyền hình | Dr. Doug (1 tập) |
| 2009 | My Neighbor's Secret Phim điện ảnh | Jason |
| 2009 | Dollhouse Truyền hình | Nolan Kinnard (3 tập) |
| 2008 | True Jackson, VP Truyền hình | Mr. Jameson, Mr. Jamerson (1 tập) |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Duncan Weaver (1 tập) |
| 2008 | In Plain Sight Truyền hình | Vernon McRoy (1 tập) |
| 2006 | Psych Truyền hình | James Earl Craig (1 tập) |
| 2006 | Mammoth Phim điện ảnh | Dr. Frank Abernathy |
| 2005 | Larva Phim điện ảnh | Dr. Eli Rudkus |
| 2004 | Complete Savages Truyền hình | Jimmy Savage (19 tập) |
| 2004 | Dead & Breakfast Phim điện ảnh | The Doc |
| 2003 | Purgatory Flats Phim điện ảnh | Thomas Reed |
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Bennett Cahill (2003) (1 tập) |
| 2003 | Las Vegas Truyền hình | Elliot (1 tập) |
| 2003 | Vegas Dick Phim điện ảnh | Dirty Stevens |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | David Morgan (1 tập) |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Joseph Zellar (1 tập) |
| 2002 | The Twilight Zone Truyền hình | Matt McGreevey (1 tập) |
| 2002 | Monk Truyền hình | Rob Sherman (1 tập) |
| 2001 | The Learning Curve Phim điện ảnh | Marshal |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Connor Durman (1 tập) |
| 2000 | The Invisible Man Phim điện ảnh | Darian Fawkes |
| 2000 | The Invisible Man Truyền hình | Деріен Фокс (46 tập) |
| 2000 | Love & Sex Phim điện ảnh | Richard Miltner |
| 1999 | Jack & Jill Truyền hình | Danny Hallahan (2 tập) |
| 1999 | This Space Between Us Phim điện ảnh | Sterling Montrose |
| 1999 | Can't Stop Dancing Phim điện ảnh | Chuck Levine |
| 1998 | The Thin Pink Line Phim điện ảnh | Bob |
| 1998 | Maggie Winters Truyền hình | (2 tập) |
| 1998 | Giải Cứu Binh Nhì Ryan Phim điện ảnh | Soldier on Beach (uncredited) |
| 1998 | Prey Truyền hình | Dr. Ed Tate (13 tập) |
| 1997 | Looking For Lola Phim điện ảnh | Tony |
| 1997 | Romy and Michele's High School Reunion Phim điện ảnh | Billy Christianson |
| 1996 | Boston Common Truyền hình | Jack Reed (32 tập) |
| 1995 | Degree of Guilt Truyền hình | Richie Argos (2 tập) |
| 1995 | The Surrogate Phim điện ảnh | Eric Shaw |
| 1995 | Medicine Ball Truyền hình | (9 tập) |
| 1994 | Những Người Bạn Truyền hình | Fun Bobby (2 tập) |
| 1994 | Menendez: A Killing in Beverly Hills Phim điện ảnh | Nick |
| 1994 | Monty Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Johnny Meslofski (1 tập) |
| 1991 | The Torkelsons Truyền hình | Dave (1 tập) |
| 1990 | The Fresh Prince of Bel-Air Truyền hình | Alex (1 tập) |
| 1990 | Blossom Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | Life Goes On Truyền hình | (1 tập) |