6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Christopher Curry
- Ngày sinh
- (77 tuổi)
- Nơi sinh
- Grand Rapids, Michigan, USA
- Danh sách thực hiện
- 53 tác phẩm
Tiểu sử
Christopher Curry (born Christopher Root; October 22, 1948) is an American actor and writer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Cơ Trưởng Sully
7.1
Phim điện ảnh
Chiến Binh Tàu Không Gian: Nhện Khổng Lồ
7.0
Phim điện ảnh
Rồng Đỏ
5.3
Phim điện ảnh
Ở Nhà Một Mình 3
8.2
Truyền hình
Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1
6.1
Phim điện ảnh
Jobs: Huyền Thoại Táo
8.0
Truyền hình
Castle
6.9
Phim điện ảnh
Ngọn Cờ Cha Ông
7.8
Truyền hình
Star Trek: Voyager
6.8
Truyền hình
Glee
7.3
Truyền hình
Beverly Hills, 90210
8.0
Truyền hình
Quantum Leap
6.8
Truyền hình
Bí Danh
8.0
Truyền hình
Babylon 5
8.3
Truyền hình
The West Wing
7.9
Truyền hình
Rizzoli & Isles
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
Danh sách phim đã đóng 53
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | The Fix Truyền hình | John Meyer (1 tập) |
| 2018 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1 Truyền hình | Flint West (1 tập) |
| 2018 | We Found a Hat Phim điện ảnh | |
| 2016 | Cơ Trưởng Sully Phim điện ảnh | Rob Kolodjay |
| 2014 | SpaceBear Phim điện ảnh | Perplexulo / Dream Trout (voice) |
| 2013 | Jobs: Huyền Thoại Táo Phim điện ảnh | Board Member #1 |
| 2011 | Hart of Dixie Truyền hình | Earl Kinsella (13 tập) |
| 2011 | Claustrophobia Phim điện ảnh | Orwell |
| 2010 | Rizzoli & Isles Truyền hình | Judge Martin (1 tập) |
| 2010 | Amish Grace Phim điện ảnh | Minister |
| 2009 | Transformers: Bại Binh Phục Hận Phim điện ảnh | Pundit |
| 2009 | Glee Truyền hình | Gunther (2 tập) |
| 2009 | Castle Truyền hình | Gaston (1 tập) |
| 2008 | Crazy Phim điện ảnh | Dr. Taylor |
| 2006 | Ngọn Cờ Cha Ông Phim điện ảnh | Ed Block |
| 2006 | Mystery Woman: Oh Baby Phim điện ảnh | Jackson Chandler |
| 2004 | Patients Phim điện ảnh | Murray |
| 2002 | Rồng Đỏ Phim điện ảnh | Mr. Fisk |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Joel Kemper (1 tập) |
| 2002 | City of Ghosts Phim điện ảnh | Larry Luckman |
| 2001 | Taking Back Our Town Phim điện ảnh | Walt Haney |
| 2001 | Bí Danh Truyền hình | Heinz Brucker (1 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Jimm Keller (1 tập) |
| 2000 | Highway 395 Phim điện ảnh | Richard Fillmore |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Colonel Lee (1 tập) |
| 1998 | Bulworth Phim điện ảnh | Journalist |
| 1997 | Ở Nhà Một Mình 3 Phim điện ảnh | Agent Stuckey |
| 1997 | Chiến Binh Tàu Không Gian: Nhện Khổng Lồ Phim điện ảnh | Mr. Bill Rico |
| 1997 | Matchbox Circus Train Phim điện ảnh | Frank Sanders |
| 1995 | JAG Truyền hình | Captain Dykstra (1 tập) |
| 1995 | Bye Bye Love Phim điện ảnh | Dad #1 at McDonalds |
| 1995 | Star Trek: Voyager Truyền hình | Driver (1 tập) |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Jim Dolan (2 tập) |
| 1994 | Babylon 5 Truyền hình | Ronald Quantrell (1 tập) |
| 1994 | Betrayed by Love Phim điện ảnh | Capt. Stevenson |
| 1993 | Dave's World Truyền hình | Kruger (1 tập) |
| 1991 | Palace Guard Truyền hình | (1 tập) |
| 1991 | The Boys Phim điện ảnh | Policeman #1 |
| 1990 | The Return of Superfly Phim điện ảnh | Tom Perkins |
| 1990 | Desperate Hours Phim điện ảnh | Chabon |
| 1990 | Beverly Hills, 90210 Truyền hình | Jerry Wester (2 tập) |
| 1990 | Wings Truyền hình | Bobby Young (1 tập) |
| 1989 | Last Exit to Brooklyn Phim điện ảnh | Riot Police Officer |
| 1989 | See You in the Morning Phim điện ảnh | Larry's Brother |
| 1989 | Quantum Leap Truyền hình | Mr. Takins (1 tập) |
| 1988 | The Laser Man Phim điện ảnh | Officer |
| 1988 | An Empire of Reason Phim điện ảnh | John Lansing, Jr. |
| 1984 | The Almost Royal Family Phim điện ảnh | Surveyor |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Sheriff Mike Chubb (1 tập) |
| 1984 | C.H.U.D. Phim điện ảnh | Captain Bosch |
| 1981 | The Pursuit of D.B. Cooper Phim điện ảnh | Hippie |
| 1981 | People vs. Jean Harris Phim điện ảnh | Officer McKenna |
| 1972 | ABC Afterschool Special Truyền hình | Surveyor (1 tập) |