7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
今田耕司
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 27 tác phẩm
Tiểu sử
Kôji Imada (born March 13, 1966 in Osaka city) is a Japanese comedian, tarento and TV presenter. Imada is currently one of the most prominent figures in the Japanese television industry as an active TV presenter and comedian. Although they were not an official comedy duo, Imada alongside with Koji Higashino were known as the W Koji as they shared the same name and were both graduates of the Yoshimoto NSC Osaka Comedy School as the 4th generation.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
蝉しぐれ
7.0
Phim điện ảnh
ギブリーズ episode2
6.8
Phim điện ảnh
ぼくんち
6.8
Truyền hình
将太の寿司
10.0
Truyền hình
DOSUKOI Sumo Salon
8.5
Truyền hình
M-1グランプリ
3.8
Truyền hình
Imada x Higashino no Carigyura
6.0
Phim điện ảnh
ミナミの遊侠伝 なんぼのもんやねん
7.0
Truyền hình
ナイトホスピタル〜病気は眠らない〜
10.0
Truyền hình
ダウンタウンのごっつええ感じ
Phim điện ảnh
犬の首輪とコロッケと
Phim điện ảnh
八王子ゾンビーズ
Phim điện ảnh
聖徳太子
Truyền hình
大相撲どすこい研
Truyền hình
開運!なんでも鑑定団
Truyền hình
爆笑そっくりものまね紅白歌合戦スペシャル
Truyền hình
オールザッツ漫才
Danh sách phim đã đóng 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | DOSUKOI Sumo Salon Truyền hình | (3 tập) |
| 2022 | オハ!よ〜いどん Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | バチェロレッテ・ジャパン Truyền hình | (9 tập) |
| 2020 | 大相撲どすこい研 Truyền hình | (3 tập) |
| 2020 | 八王子ゾンビーズ Phim điện ảnh | |
| 2018 | Imada x Higashino no Carigyura Truyền hình | Himself (20 tập) |
| 2018 | 吉本坂46が売れるまでの全記録 Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | 特盛よしもと Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | 犬の首輪とコロッケと Phim điện ảnh | |
| 2008 | アナザースカイ Truyền hình | (129 tập) |
| 2008 | 今ちゃんの『実は・・・』 Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | 爆笑レッドカーペット Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | 蝉しぐれ Phim điện ảnh | Yonosuke Shimazaki |
| 2004 | Trò Chơi Tâm Trí Phim điện ảnh | Nishi (voice) |
| 2003 | ライオン先生 Truyền hình | Hayato Sakakibara (10 tập) |
| 2003 | ぼくんち Phim điện ảnh | |
| 2002 | ナイトホスピタル〜病気は眠らない〜 Truyền hình | (10 tập) |
| 2002 | ギブリーズ episode2 Phim điện ảnh | Kome-san (Voice) |
| 2001 | M-1グランプリ Truyền hình | (18 tập) |
| 2001 | 聖徳太子 Phim điện ảnh | Ono no Imoko |
| 2000 | 爆笑そっくりものまね紅白歌合戦スペシャル Truyền hình | (2 tập) |
| 1996 | 将太の寿司 Truyền hình | Hidemasa Okamura (16 tập) |
| 1994 | 開運!なんでも鑑定団 Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | ミナミの遊侠伝 なんぼのもんやねん Phim điện ảnh | |
| 1991 | ダウンタウンのごっつええ感じ Truyền hình | (245 tập) |
| 1991 | オールスター感謝祭 Truyền hình | (4 tập) |
| 1990 | オールザッツ漫才 Truyền hình | (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Imada x Higashino no Carigyura Truyền hình | Presenter, Creator (20 tập) |