8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Aaron Ashmore
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Richmond, British Columbia, Canada
- Danh sách thực hiện
- 88 tác phẩm
Tiểu sử
Aaron Richard Ashmore (born October 7, 1979) is a Canadian actor. He is known for his television roles as Jimmy Olsen in Smallville, Steve Jinks in Warehouse 13, John Jaqobis in Killjoys, and Duncan Locke in Locke & Key. He has also appeared in numerous films and television productions throughout his career. Ashmore is the identical twin brother of actor Shawn Ashmore.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Giải Mã Kỳ Án
5.6
Phim điện ảnh
Truy Hồi Ký Ức
8.0
Truyền hình
Ginny & Georgia
7.7
Truyền hình
Chìa khóa chết chóc
7.2
Truyền hình
Tổng thống bất đắc dĩ
7.7
Truyền hình
Warehouse 13
7.3
Truyền hình
CSI: NY
7.8
Truyền hình
Nữ Thám Tử Veronica Mars
8.2
Truyền hình
Are You Afraid of the Dark?
8.3
Truyền hình
The West Wing
6.9
Truyền hình
Killjoys
8.2
Truyền hình
Cha sẽ tìm con
7.7
Truyền hình
Cô Gái Lạc Lối
5.7
Phim điện ảnh
Ký Sinh Dưới Da
7.5
Truyền hình
Private Practice
7.7
Truyền hình
Murdoch Mysteries
7.4
Truyền hình
La Femme Nikita
Danh sách phim đã đóng 88
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Inn Deep Phim điện ảnh | |
| TBA | What If Phim điện ảnh | |
| 2026 | Cha sẽ tìm con Truyền hình | Ronald Dreason (6 tập) |
| 2026 | Ainsley McGregor Mysteries: A Case For the Watchmaker Phim điện ảnh | Jake |
| 2025 | What Comes Next Phim điện ảnh | Grant |
| 2025 | The Ainsley McGregor Mysteries: A Case for the Yarn Maker Phim điện ảnh | Jake |
| 2025 | A Change In Heart Phim điện ảnh | Marshall |
| 2025 | Suze Phim điện ảnh | Rick |
| 2024 | Mistletoe Murders Truyền hình | Aaron (3 tập) |
| 2024 | The Ainsley McGregor Mysteries: A Case for the Winemaker Phim điện ảnh | Jake |
| 2023 | Accused Truyền hình | Max (1 tập) |
| 2022 | SkyMed Truyền hình | William "Wheezer" Heaseman (35 tập) |
| 2022 | Cider and Sunsets Phim điện ảnh | Curt Richards |
| 2022 | Children Ruin Everything Truyền hình | Urologist (1 tập) |
| 2021 | Things We Feel But Do Not Say Phim điện ảnh | Mark |
| 2021 | The Retreat Phim điện ảnh | James |
| 2021 | Sugar Daddy Phim điện ảnh | Angus |
| 2021 | Ginny & Georgia Truyền hình | Gil Timmins (7 tập) |
| 2020 | The Santa Squad Phim điện ảnh | Gordon |
| 2020 | Pretty Cheaters, Deadly Lies Phim điện ảnh | Counselor Parker |
| 2020 | Chìa khóa chết chóc Truyền hình | Duncan Locke, Duncan Locke (voice) (18 tập) |
| 2019 | Tammy's Always Dying Phim điện ảnh | Reggie Seamus |
| 2019 | Hudson & Rex Truyền hình | Galen Wheatcroft (1 tập) |
| 2018 | 22 Chaser Phim điện ảnh | Sean |
| 2017 | Cardinal Truyền hình | Randall Wishart (4 tập) |
| 2017 | Ransom Truyền hình | Sydney Graves (1 tập) |
| 2016 | Tổng thống bất đắc dĩ Truyền hình | Phil Brunton (4 tập) |
| 2016 | Private Eyes Truyền hình | Larry Bateman (1 tập) |
| 2015 | Wish Upon a Christmas Phim điện ảnh | Jesse |
| 2015 | Swept Under Phim điện ảnh | Nick Hopewell |
| 2015 | Truy Hồi Ký Ức Phim điện ảnh | George Nesbitt |
| 2015 | Killjoys Truyền hình | John Jaqobis (50 tập) |
| 2015 | Big News From Grand Rock Phim điện ảnh | |
| 2014 | I Put a Hit on You Phim điện ảnh | Ray |
| 2012 | Servitude Phim điện ảnh | Chase |
| 2011 | Conception Phim điện ảnh | Eric |
| 2011 | XIII: The Series Truyền hình | Dylan Masters (3 tập) |
| 2011 | Locke & Key Phim điện ảnh | Duncan Locke |
| 2010 | The Shrine Phim điện ảnh | Marcus |
| 2010 | Cô Gái Lạc Lối Truyền hình | Nate (5 tập) |
| 2010 | The Bridge Truyền hình | Ben (1 tập) |
| 2010 | Privileged Phim điện ảnh | Blake Webber |
| 2009 | Fear Island Phim điện ảnh | Mark |
| 2009 | Ký Sinh Dưới Da Phim điện ảnh | Atom Galen |
| 2009 | Warehouse 13 Truyền hình | Steve Jinks (39 tập) |
| 2009 | The Listener Truyền hình | Peter Duquette (1 tập) |
| 2008 | Christmas Cottage Phim điện ảnh | Pat Kinkade |
| 2008 | Giải Mã Kỳ Án Truyền hình | Matthew Rose (1 tập) |
| 2008 | In Plain Sight Truyền hình | Scott Griffin (6 tập) |
| 2008 | Murdoch Mysteries Truyền hình | Jack London (1 tập) |
| 2007 | Palo Alto, CA Phim điện ảnh | Alec |
| 2007 | Private Practice Truyền hình | Carl (1 tập) |
| 2007 | The Stone Angel Phim điện ảnh | Matt |
| 2004 | A Bear Named Winnie Phim điện ảnh | Corporal Randy Taylor |
| 2004 | My Brother's Keeper Phim điện ảnh | Eric / Lou Woods |
| 2004 | Nữ Thám Tử Veronica Mars Truyền hình | Troy Vandegraff (5 tập) |
| 2004 | CSI: NY Truyền hình | Cam Vandemann (1 tập) |
| 2004 | A Separate Peace Phim điện ảnh | Chad |
| 2004 | Prom Queen: The Marc Hall Story Phim điện ảnh | Marc Hall |
| 2004 | Brave New Girl Phim điện ảnh | Tyler |