8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jonny Lee Miller
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Kingston upon Thames, Surrey, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 65 tác phẩm
Tiểu sử
Jonathan Lee Miller (AKA Jonny) is an English actor who gained notoriety with roles in Hackers and Trainspotting. The son and grandson of Stage and Film actors, Jonny's first (uncredited) role was at age 10 in an episode of Doctor Who. In 1996 he married Hacker's costar Angelina Jolie, divorcing just 18 months later. He later married and had one child with actress-model Michele Hicks.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Lời Nguyền Bóng Đêm
8.2
Truyền hình
Thiên Thần Khát Máu
6.9
Phim điện ảnh
Lối Sống Trụy Lạc 2
7.7
Phim điện ảnh
Khế Ước
5.6
Phim điện ảnh
Nữ Chiến Binh Tương Lai
8.2
Truyền hình
Hoàng quyền
7.6
Truyền hình
Elementary
6.4
Phim điện ảnh
Tin Tặc
6.4
Phim điện ảnh
Kẻ Săn Linh Hồn
6.3
Phim điện ảnh
Dấu Vết Ma Cà Rồng
5.2
Phim điện ảnh
Dracula 2000
6.2
Phim điện ảnh
Melinda and Melinda
7.9
Phim điện ảnh
Tro Tàn Vùng Lên
6.7
Phim điện ảnh
Mansfield Park
5.0
Phim điện ảnh
Dân Định Cư
7.7
Truyền hình
Keeping Up Appearances
6.2
Phim điện ảnh
Plunkett & Macleane
Danh sách phim đã đóng 65
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2028 | Viva La Madness Phim điện ảnh | |
| 2026 | Tro Tàn Vùng Lên Phim điện ảnh | Mayor Walworth |
| 2026 | Possession Truyền hình | Oliver Connaught (5 tập) |
| 2023 | Khế Ước Phim điện ảnh | Colonel Vokes |
| 2023 | Off the Rails: The Making of “Trainspotting” Phim điện ảnh | |
| 2022 | Alice Phim điện ảnh | Paul |
| 2021 | Dân Định Cư Phim điện ảnh | Reza |
| 2021 | Funny Face Phim điện ảnh | Developer |
| 2017 | Lối Sống Trụy Lạc 2 Phim điện ảnh | Simon |
| 2016 | Hoàng quyền Truyền hình | John Major (10 tập) |
| 2013 | Dấu Vết Ma Cà Rồng Phim điện ảnh | Ruthven |
| 2012 | Frankenstein: A Modern Myth Phim điện ảnh | Self / Frankenstein / The Monster |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Sherlock Holmes (154 tập) |
| 2012 | Lời Nguyền Bóng Đêm Phim điện ảnh | Roger Collins |
| 2011 | National Theatre Live: Frankenstein Phim điện ảnh | The Creature / Victor Frankenstein |
| 2009 | Emma Truyền hình | George Knightley (4 tập) |
| 2009 | The Day After Peace Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Endgame Phim điện ảnh | Michael Young |
| 2008 | Eli Stone Truyền hình | Eli Stone (26 tập) |
| 2007 | The Graham Norton Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2006 | Thiên Thần Khát Máu Truyền hình | Jordan Chase (3 tập) |
| 2006 | Smith Truyền hình | Tom (7 tập) |
| 2006 | The Megan Mullally Show Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2006 | The Flying Scotsman Phim điện ảnh | Graeme Obree |
| 2005 | Nữ Chiến Binh Tương Lai Phim điện ảnh | Oren Goodchild |
| 2004 | Melinda and Melinda Phim điện ảnh | Lee |
| 2004 | Kẻ Săn Linh Hồn Phim điện ảnh | Lucas Harper |
| 2003 | Byron Phim điện ảnh | Lord Byron |
| 2003 | Canterbury Tales Truyền hình | Arty (1 tập) |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2003 | Byron Truyền hình | Lord Byron (2 tập) |
| 2002 | The Escapist Phim điện ảnh | Denis Hopkins |
| 2000 | Dracula 2000 Phim điện ảnh | Simon Sheppard |
| 2000 | Complicity Phim điện ảnh | Cameron Colley |
| 2000 | Love, Honour and Obey Phim điện ảnh | Jonny |
| 1999 | Mansfield Park Phim điện ảnh | Edmund Bertram |
| 1999 | Plunkett & Macleane Phim điện ảnh | Captain James Macleane |
| 1997 | Operation Good Guys Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | Afterglow Phim điện ảnh | Jeffrey Byron III |
| 1997 | Regeneration Phim điện ảnh | 2nd Lt. Billy Prior |
| 1996 | Dead Man's Walk Truyền hình | Woodrow F. Call (3 tập) |
| 1996 | Lối Sống Trụy Lạc Phim điện ảnh | Sick Boy |
| 1995 | Tin Tặc Phim điện ảnh | Dade Murphy / 'Crash Override' / 'Zero Cool' |
| 1995 | Soccer AM Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1994 | Meat Phim điện ảnh | Charlie Dyce |
| 1994 | Speaking In Tongues Phim điện ảnh | Ben |
| 1994 | Stages Truyền hình | Ben (1 tập) |
| 1994 | Monk's Hood Phim điện ảnh | |
| 1994 | Cadfael Truyền hình | Edwin Gurney (1 tập) |
| 1993 | Bad Company Phim điện ảnh | Michael Hickey |
| 1993 | Olly's Prison Phim điện ảnh | Smiler |
| 1993 | Dead Romantic Phim điện ảnh | Paul |
| 1992 | Between the Lines Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | Goodbye Cruel World Truyền hình | Mark (3 tập) |
| 1991 | Prime Suspect Truyền hình | Anthony Field |
| 1991 | 'Itch Phim điện ảnh | Dennis Turnbull |
| 1990 | Keeping Up Appearances Truyền hình | The Youth (1 tập) |
| 1989 | Screen One Truyền hình | Charlie Dyce (1 tập) |
| 1987 | Inspector Morse Truyền hình | Student (1 tập) |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Matt (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Possession Truyền hình | Executive Producer (5 tập) |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Director (2 tập) |