8.0
Truyền hình
Diễn xuất
James Saxon
- Ngày sinh
- Mất
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- Swindon, Wiltshire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
William James Smyth, better known by his stage name James Saxon, was an English television and theatre character actor. He began his career in British television productions in the early 1980s, and as the decade progressed he became an in-demand charismatic support actor. He died aged 49 on 2nd July 2003.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
7.9
Truyền hình
Bác Sĩ Vô Danh
7.2
Phim điện ảnh
Les Misérables
8.2
Truyền hình
Agatha Christie's Poirot
5.9
Phim điện ảnh
A Prayer for the Dying
5.3
Phim điện ảnh
Biggles
7.6
Truyền hình
A Touch of Frost
5.3
Phim điện ảnh
The Nesting
7.4
Truyền hình
Lovejoy
7.5
Truyền hình
The New Statesman
8.0
Truyền hình
Sharpe
6.6
Phim điện ảnh
Sharpe's Honour
7.2
Truyền hình
Minder
7.6
Truyền hình
Maigret
5.5
Phim điện ảnh
Dr. Jekyll and Mr. Hyde
6.4
Phim điện ảnh
The Prince and the Pauper
6.1
Truyền hình
Brush Strokes
6.9
Truyền hình
Soldier Soldier
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2003 | Dr. Jekyll and Mr. Hyde Phim điện ảnh | Dr. Johnson |
| 2000 | The Prince and the Pauper Phim điện ảnh | Father Abbot |
| 1998 | In the Red Truyền hình | Oswald Twist (1 tập) |
| 1998 | Les Misérables Phim điện ảnh | Chabouillet |
| 1997 | McCallum Truyền hình | (14 tập) |
| 1996 | Poldark Phim điện ảnh | Prince Regent |
| 1995 | England, My England Phim điện ảnh | Vyner |
| 1994 | Sharpe's Honour Phim điện ảnh | Major Vaughan |
| 1993 | If You See God, Tell Him Truyền hình | Barrister (1 tập) |
| 1993 | Sharpe Truyền hình | Vaughan (1 tập) |
| 1992 | A Touch of Frost Truyền hình | Mortuary Attendant (1 tập) |
| 1992 | Between the Lines Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | Maigret Truyền hình | (1 tập) |
| 1991 | Murder Most Horrid Truyền hình | Young Adams (1 tập) |
| 1991 | Time Riders Truyền hình | Lord Chalmerston (1 tập) |
| 1991 | Soldier Soldier Truyền hình | WO George Simms (1 tập) |
| 1991 | Smack and Thistle Phim điện ảnh | Wilks |
| 1990 | Troublemakers Truyền hình | Boss (5 tập) |
| 1989 | The Paradise Club Truyền hình | DI Fairweather (10 tập) |
| 1989 | Tales from the Crypt Truyền hình | Evelyn Amberson (1 tập) |
| 1989 | Agatha Christie's Poirot Truyền hình | Reggie Dyer (1 tập) |
| 1988 | Twelfth Night, or What You Will Phim điện ảnh | Sir Toby Belch |
| 1987 | The New Statesman Truyền hình | Victor Crosby (1 tập) |
| 1987 | A Prayer for the Dying Phim điện ảnh | Ellerman |
| 1987 | Vanity Fair Truyền hình | Joseph 'Jos' Sedley (10 tập) |
| 1986 | Brush Strokes Truyền hình | Phillip Crane (5 tập) |
| 1986 | Biggles Phim điện ảnh | Bertie |
| 1986 | Lovejoy Truyền hình | Dr. Julian Sadler (1 tập) |
| 1985 | Family Ties Vacation Phim điện ảnh | Luther Broder |
| 1985 | Doctor Who: The Two Doctors Phim điện ảnh | Oscar |
| 1983 | Brass Truyền hình | Morris Hardacre (32 tập) |
| 1982 | We'll Meet Again Truyền hình | Sgt Elmer Jones (13 tập) |
| 1981 | The Nesting Phim điện ảnh | Earl |
| 1979 | Minder Truyền hình | Harry (1 tập) |
| 1963 | Bác Sĩ Vô Danh Truyền hình | Oscar Botcherby (3 tập) |