7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Rudolf Péter
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Budapest
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Rudolf Péter.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
7.3
Truyền hình
The Company
7.4
Phim điện ảnh
Üvegtigris
6.7
Phim điện ảnh
Üvegtigris 2
6.1
Phim điện ảnh
Macskafogó 2. - A sátán macskája
6.8
Phim điện ảnh
Üvegtigris 3
6.4
Phim điện ảnh
Jób lázadása
5.2
Phim điện ảnh
Szamárköhögés
4.0
Phim điện ảnh
Egy szoknya, egy nadrág
4.6
Phim điện ảnh
Csudafilm
6.3
Phim điện ảnh
Kalandorok
4.5
Phim điện ảnh
Szerencsés Dániel
2.2
Phim điện ảnh
Szuperbojz
5.0
Phim điện ảnh
Na végre itt a nyár
5.8
Truyền hình
Gólkirályság
5.0
Phim điện ảnh
Cha-Cha-Cha
7.2
Truyền hình
Perlasca - Un eroe italiano
5.8
Phim điện ảnh
Nejem, nőm, csajom
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Víg125 Truyền hình | Rendező, Félszeg színházigazgató (1 tập) |
| 2023 | Boribonmesék Truyền hình | (16 tập) |
| 2023 | Gólkirályság Truyền hình | Szabó Antal "Tóni" (30 tập) |
| 2019 | The Last Supper Phim điện ảnh | Security Guard |
| 2018 | Vándorszínészek Phim điện ảnh | Zengő |
| 2017 | 1945 Phim điện ảnh | István Szentes (Town Clerk) |
| 2016 | Indián Phim điện ảnh | Principal |
| 2016 | A nevezetes névtelen Phim điện ảnh | Önmaga |
| 2015 | Kossuthkifli Phim điện ảnh | |
| 2014 | Pillangók Phim điện ảnh | László |
| 2014 | Nem tűntem el - Richter Gedeon története Phim điện ảnh | |
| 2012 | Nejem, nőm, csajom Phim điện ảnh | József |
| 2011 | Mindenből egy van Truyền hình | (44 tập) |
| 2010 | Üvegtigris 3 Phim điện ảnh | Lali |
| 2010 | Szuperbojz Phim điện ảnh | Lala |
| 2010 | Igazából apa Phim điện ảnh | Bezzegh |
| 2008 | Presszó Truyền hình | próbáló színész (3 tập) |
| 2008 | Kalandorok Phim điện ảnh | Géza |
| 2007 | Beugró Truyền hình | (101 tập) |
| 2007 | Macskafogó 2. - A sátán macskája Phim điện ảnh | Stanley (voice) |
| 2007 | The Company Truyền hình | Fallen Angel (1 tập) |
| 2006 | De kik azok a Lumnitzer nővérek? Phim điện ảnh | Ficskó |
| 2006 | Üvegtigris 2 Phim điện ảnh | Lali |
| 2005 | Az igazi Mikulás Phim điện ảnh | Bandi |
| 2005 | Egy szoknya, egy nadrág Phim điện ảnh | Sóvári Péter |
| 2005 | Csudafilm Phim điện ảnh | Costas |
| 2005 | Csaó, Bambínó! Phim điện ảnh | Én |
| 2004 | Mix Phim điện ảnh | |
| 2004 | Nomen est Omen avagy Reszkess Szabó János! Phim điện ảnh | János Szabó |
| 2002 | Az utolsó blues Phim điện ảnh | Zoli |
| 2002 | Na végre itt a nyár Phim điện ảnh | Gábor |
| 2002 | Perlasca - Un eroe italiano Truyền hình | (2 tập) |
| 2001 | Üvegtigris Phim điện ảnh | Lali |
| 2001 | Hamvadó cigarettavég Phim điện ảnh | Süti |
| 1997 | Balekok és banditák Phim điện ảnh | |
| 1997 | Apa győz Phim điện ảnh | |
| 1994 | Így írtok ti Phim điện ảnh | |
| 1992 | A skorpió megeszi az ikreket reggelire Phim điện ảnh | Tamás |
| 1989 | Tanmesék a szexről Phim điện ảnh | Pincér/ Török Péter |
| 1989 | Csalással nem! Phim điện ảnh | Oszkár |
| 1988 | Vörös vurstli Phim điện ảnh | |
| 1988 | A padlás Phim điện ảnh | Lámpás, a törpe, zsörtölődő szellem |
| 1987 | Szamárköhögés Phim điện ảnh | |
| 1987 | Illatszertár Phim điện ảnh | Árpád |
| 1987 | Zuhanás közben Phim điện ảnh | |
| 1986 | A fekete kolostor Phim điện ảnh | |
| 1986 | Ember és árnyék Phim điện ảnh | |
| 1985 | Szerencsés Dániel Phim điện ảnh | Dániel Szerencsés |
| 1983 | Jób lázadása Phim điện ảnh | Jani |
| 1982 | Cha-Cha-Cha Phim điện ảnh | Gruber Ernő |
Danh sách đoàn làm phim 8
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Víg125 Truyền hình | Producer (1 tập) |
| 2023 | Boribonmesék Truyền hình | Creator |
| 2015 | Kossuthkifli Phim điện ảnh | Director |
| 2015 | Kossuthkifli Truyền hình | Director, Producer, Creator (6 tập) |
| 2010 | Üvegtigris 3 Phim điện ảnh | Director |
| 2010 | Keleti Pu. Phim điện ảnh | Director |
| 2006 | Üvegtigris 2 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2001 | Üvegtigris Phim điện ảnh | Director |