7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ford Sterling
- Ngày sinh
- Mất
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- La Crosse, Wisconsin, USA
- Danh sách thực hiện
- 169 tác phẩm
Tiểu sử
Ford Sterling (born George Stitch; November 3, 1883 – October 13, 1939) was an American comedian and actor best known for his work with Keystone Studios. One of the 'Big 4', he was the original chief of the Keystone Cops.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
5.5
Phim điện ảnh
Between Showers
6.1
Phim điện ảnh
Alice in Wonderland
5.2
Phim điện ảnh
Tango Tangles
5.1
Phim điện ảnh
A Thief Catcher
6.0
Phim điện ảnh
Barney Oldfield's Race for a Life
6.5
Phim điện ảnh
Wild Oranges
6.5
Phim điện ảnh
Stage Struck
4.6
Phim điện ảnh
Double Crossed
4.8
Phim điện ảnh
A Muddy Romance
5.8
Phim điện ảnh
Show Girl in Hollywood
5.1
Phim điện ảnh
That Little Band Of Gold
5.6
Phim điện ảnh
Mabel's Dramatic Career
5.7
Phim điện ảnh
Yankee Doodle in Berlin
7.0
Phim điện ảnh
Sally
4.2
Phim điện ảnh
The Speed Kings
4.6
Phim điện ảnh
The Water Nymph
7.2
Phim điện ảnh
The Show Off
Danh sách phim đã đóng 169
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1981 | The Muppets Go to the Movies Phim điện ảnh | Keystone Kop (archive footage) (uncredited) |
| 1961 | Days of Thrills and Laughter Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 1957 | The Golden Age of Comedy Phim điện ảnh | archive footage |
| 1943 | Happy Times and Jolly Moments Phim điện ảnh | (archive footage) |
| 1937 | Many Unhappy Returns Phim điện ảnh | C.C. aka Henry Morgan |
| 1936 | All Business Phim điện ảnh | King |
| 1935 | Keystone Hotel Phim điện ảnh | Sterling, Chief of Police |
| 1935 | A Quiet Fourth Phim điện ảnh | |
| 1935 | Black Sheep Phim điện ảnh | Mather |
| 1935 | The Headline Woman Phim điện ảnh | Hugo Meyer |
| 1935 | Behind the Green Lights Phim điện ảnh | Max Schultz, German Janitor |
| 1933 | Alice in Wonderland Phim điện ảnh | White King |
| 1931 | Her Majesty, Love Phim điện ảnh | Otmar von Wellingen |
| 1931 | Stout Hearts and Willing Hands Phim điện ảnh | Kop(as the Original Keystone Kops) |
| 1930 | Kismet Phim điện ảnh | Amru |
| 1930 | Bride of the Regiment Phim điện ảnh | Tangy |
| 1930 | Show Girl in Hollywood Phim điện ảnh | Sam Otis |
| 1930 | Spring Is Here Phim điện ảnh | Peter Braley |
| 1930 | Sally Phim điện ảnh | 'Pops' Shendorff |
| 1929 | Dreary House Phim điện ảnh | Paul White |
| 1929 | The Girl in the Show Phim điện ảnh | Ed Bondell |
| 1929 | The Fall of Eve Phim điện ảnh | Mr. Mack |
| 1928 | Oh Kay! Phim điện ảnh | Shorty McGee |
| 1928 | Chicken à la King Phim điện ảnh | Horace Trundle |
| 1928 | Sporting Goods Phim điện ảnh | Mr. Jordan |
| 1928 | Gentlemen Prefer Blondes Phim điện ảnh | Gus Eisman |
| 1928 | Wife Savers Phim điện ảnh | Tavern Keeper |
| 1927 | Figures Don't Lie Phim điện ảnh | 'Howdy' Jones |
| 1927 | For the Love of Mike Phim điện ảnh | Herman Schultz |
| 1927 | Drums of the Desert Phim điện ảnh | Perkins |
| 1927 | Casey at the Bat Phim điện ảnh | O'Dowd |
| 1926 | The Trunk Mystery Phim điện ảnh | Jeff |
| 1926 | Stranded in Paris Phim điện ảnh | Count Pasada |
| 1926 | Everybody's Acting Phim điện ảnh | Michael Poole |
| 1926 | The Show Off Phim điện ảnh | Aubrey Piper |
| 1926 | Good and Naughty Phim điện ảnh | Bunny West |
| 1926 | Mike Phim điện ảnh | Tad |
| 1926 | Miss Brewster's Millions Phim điện ảnh | Ned Brewster |
| 1926 | The Road to Glory Phim điện ảnh | James Allen |
| 1926 | The American Venus Phim điện ảnh | Hugo Niles |
| 1925 | Stage Struck Phim điện ảnh | Buck |
| 1925 | The Trouble With Wives Phim điện ảnh | Al Hennessey |
| 1925 | My Lady's Lips Phim điện ảnh | Smike |
| 1925 | Daddy's Gone A-Hunting Phim điện ảnh | |
| 1924 | So Big Phim điện ảnh | Jacob Hoogenduck |
| 1924 | He Who Gets Slapped Phim điện ảnh | Tricaud |
| 1924 | Love and Glory Phim điện ảnh | Emile Pompaneau |
| 1924 | The Woman on the Jury Phim điện ảnh | Juror |
| 1924 | The Galloping Fish Phim điện ảnh | George Fitzgerald |
| 1924 | Wild Oranges Phim điện ảnh | Paul Halvard |
| 1923 | The Day of Faith Phim điện ảnh | Montreal Sammy |
| 1923 | The Spoilers Phim điện ảnh | 'Slapjack' Simms |
| 1923 | Hollywood Phim điện ảnh | Ford Sterling |
| 1923 | The Destroying Angel Phim điện ảnh | Max Weil |
| 1923 | The Brass Bottle Phim điện ảnh | Rapkin |
| 1922 | The Strangers' Banquet Phim điện ảnh | Al Norton |
| 1922 | Oh, Mabel Behave Phim điện ảnh | Squire Peachem |
| 1920 | Love, Honor and Behave Phim điện ảnh | Milton Robbin - Haberdasher |
| 1920 | A Pajama Marriage Phim điện ảnh | |
| 1920 | Don't Weaken! Phim điện ảnh | Professor Yonson - the Dancing Master |
Danh sách đoàn làm phim 10
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1922 | Oh, Mabel Behave Phim điện ảnh | Director |
| 1916 | His Lying Heart Phim điện ảnh | Director |
| 1915 | His Father's Footsteps Phim điện ảnh | Director |
| 1915 | Only a Messenger Boy Phim điện ảnh | Director |
| 1915 | Dirty Work in a Laundry Phim điện ảnh | Director |
| 1915 | Court House Crooks Phim điện ảnh | Director |
| 1915 | Our Dare-Devil Chief Phim điện ảnh | Director |
| 1914 | Across the Hall Phim điện ảnh | Director |
| 1914 | A Thief Catcher Phim điện ảnh | Director |
| 1914 | Double Crossed Phim điện ảnh | Director |