7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
J.J. Johnston
- Ngày sinh
- Mất
- (89 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
J.J. Johnston (born James William Johnston, October 24, 1933, Chicago, Illinois) was an American theatre and film actor and boxing historian and writer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Sự Quyến Rũ Chết Người
7.7
Truyền hình
Married... with Children
7.2
Truyền hình
The King of Queens
7.2
Truyền hình
The Librarians
6.2
Phim điện ảnh
Spartan
6.0
Phim điện ảnh
Mad Dog and Glory
6.8
Phim điện ảnh
The Spanish Prisoner
6.3
Phim điện ảnh
State and Main
6.4
Phim điện ảnh
Redbelt
5.7
Phim điện ảnh
K-911
6.3
Phim điện ảnh
Homicide
5.3
Phim điện ảnh
976-EVIL
6.1
Phim điện ảnh
An Innocent Man
6.9
Truyền hình
Wings
6.5
Truyền hình
T. J. Hooker
4.6
Phim điện ảnh
Beware! The Blob
6.2
Phim điện ảnh
Things Change
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | The Librarians Truyền hình | General Uriah Loveday (1 tập) |
| 2010 | Bright Falls Truyền hình | Mechanic (1 tập) |
| 2008 | Redbelt Phim điện ảnh | Ring Announcer |
| 2007 | Ricky Jay Plays Poker Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Break a Leg Phim điện ảnh | Detective Coyle |
| 2004 | Spartan Phim điện ảnh | Night Club Manager |
| 2002 | Hitters Phim điện ảnh | Nano |
| 2001 | The Prime Gig Phim điện ảnh | Lloyd |
| 2001 | Dead Man's Run Phim điện ảnh | Detective #1 |
| 2000 | State and Main Phim điện ảnh | Stationmaster |
| 2000 | Who Killed Atlanta's Children? Phim điện ảnh | Clark Hildebrandt |
| 2000 | Lakeboat Phim điện ảnh | Stan |
| 2000 | K-911 Phim điện ảnh | Fat Tommy |
| 1998 | The King of Queens Truyền hình | Chick (1 tập) |
| 1998 | The Fixer Phim điện ảnh | Angelo |
| 1997 | The Spanish Prisoner Phim điện ảnh | Doorman |
| 1995 | Above Suspicion Phim điện ảnh | Hank |
| 1995 | Cybill Truyền hình | Detective (1 tập) |
| 1994 | Stranger by Night Phim điện ảnh | Bobby's Father |
| 1994 | Desert Steel Phim điện ảnh | Buck |
| 1994 | Body Shot Phim điện ảnh | Magruder |
| 1993 | Fallen Angels Truyền hình | Cop #1 (1 tập) |
| 1993 | Mad Dog and Glory Phim điện ảnh | Shanlon |
| 1992 | The Water Engine Phim điện ảnh | White Haired Man |
| 1991 | JFK Phim điện ảnh | Mobster with Broussard |
| 1991 | Homicide Phim điện ảnh | Jilly Curran |
| 1991 | An Inconvenient Woman Truyền hình | Capt. Mariano (2 tập) |
| 1991 | Queens Logic Phim điện ảnh | Joey Clams |
| 1990 | Wings Truyền hình | Mr. DeCarlo (1 tập) |
| 1989 | An Innocent Man Phim điện ảnh | Joseph Donatelli |
| 1989 | Peter Gunn Phim điện ảnh | Barney |
| 1988 | 976-EVIL Phim điện ảnh | Virgil |
| 1988 | Things Change Phim điện ảnh | Frankie |
| 1988 | Stars & Bars Phim điện ảnh | Doorman |
| 1988 | Day by Day Truyền hình | Bartender, Fred (1 tập) |
| 1987 | Weeds Phim điện ảnh | Lazarus |
| 1987 | Sự Quyến Rũ Chết Người Phim điện ảnh | O'Rourke |
| 1987 | Married... with Children Truyền hình | Happy, Bebe, Louie, Security Guard, Drill Instructor (1 tập) |
| 1986 | A Winner Never Quits Phim điện ảnh | Trainer |
| 1985 | The Equalizer Truyền hình | Frank (1 tập) |
| 1982 | T. J. Hooker Truyền hình | Bartender (1 tập) |
| 1981 | Whose Life Is It Anyway? Phim điện ảnh | Guard |
| 1979 | Crisis in Mid-Air Phim điện ảnh | |
| 1978 | Towing Phim điện ảnh | Butch |
| 1972 | The Bob Newhart Show Truyền hình | Man (1 tập) |
| 1972 | Beware! The Blob Phim điện ảnh | Deputy Kelly Davis |