6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Борис Моисеев
- Ngày sinh
- Mất
- (68 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 22 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Борис Моисеев.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
3.8
Phim điện ảnh
Самый лучший фильм
3.5
Phim điện ảnh
Пришелец
5.7
Truyền hình
Comedy Woman
4.7
Phim điện ảnh
Безумный день, или женитьба Фигаро
4.3
Phim điện ảnh
Сезон чудес
8.2
Phim điện ảnh
Золотой ключик
1.8
Phim điện ảnh
Зайцев, жги! История Шоумена
5.5
Phim điện ảnh
Али-Баба и сорок разбойников
3.5
Phim điện ảnh
Дуже новорічне кіно, або Ніч у музеї
7.0
Phim điện ảnh
Золотая рыбка
Phim điện ảnh
Удар Лотоса 2: Сладкая горечь полыни
Phim điện ảnh
Сестра 3
Phim điện ảnh
Убить Бэллу
Truyền hình
Осторожно, Задов!
Truyền hình
Секрет на миллион
Danh sách phim đã đóng 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Пришелец Phim điện ảnh | президент телекорпорации |
| 2016 | Секрет на миллион Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2012 | Сегодня вечером Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2010 | Новый год в деревне Глухарёво Phim điện ảnh | |
| 2010 | Зайцев, жги! История Шоумена Phim điện ảnh | Boris Moiseev |
| 2009 | Золотой ключик Phim điện ảnh | visiting performer |
| 2009 | Comedy Woman Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | Золотая рыбка Phim điện ảnh | Cinderella |
| 2008 | Самый лучший фильм Phim điện ảnh | майор милиции |
| 2007 | Дуже новорічне кіно, або Ніч у музеї Phim điện ảnh | king |
| 2006 | Дневной Дозор Phim điện ảnh | Self/Cameo |
| 2005 | Али-Баба и сорок разбойников Phim điện ảnh | |
| 2005 | Убить Бэллу Phim điện ảnh | |
| 2004 | Осторожно, Задов! Truyền hình | (29 tập) |
| 2003 | Безумный день, или женитьба Фигаро Phim điện ảnh | Antonio |
| 2002 | Удар Лотоса 2: Сладкая горечь полыни Phim điện ảnh | |
| 2001 | Удар Лотоса Phim điện ảnh | |
| 2000 | Сестра 3 Phim điện ảnh | |
| 1993 | Месть шута Phim điện ảnh | |
| 1985 | Пришла и говорю Phim điện ảnh | self |
| 1985 | Сезон чудес Phim điện ảnh | солист трио "Экспрессия" |
| 1983 | Мэри Поппинс, до свидания Phim điện ảnh | Cat (uncredited) |