5.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
船越英二
- Ngày sinh
- Mất
- (84 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Tokyo Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 188 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Eiji Funakoshi ( 17 March 1923 - 17 March 2007) was a Japanese actor. He received the Kinema Junpo Awards for Best Actor and the Mainichi Film Concours for Best Actor for his performance in Fires on the Plain.
Description above from the Wikipedia article Eiji Funakoshi , licensed under CC-BY-SA,full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
野火
5.3
Phim điện ảnh
ガメラ対大悪獣ギロン
6.5
Phim điện ảnh
盲獣
6.6
Phim điện ảnh
雪之丞変化
6.5
Phim điện ảnh
卍(まんじ)
5.1
Phim điện ảnh
Gammera the Invincible
7.1
Phim điện ảnh
黒の試走車
7.3
Phim điện ảnh
しとやかな獣
6.3
Phim điện ảnh
あにいもうと
7.3
Phim điện ảnh
白い巨塔
6.9
Phim điện ảnh
私は二歳
5.9
Phim điện ảnh
黒い十人の女
6.3
Phim điện ảnh
からっ風野郎
6.2
Phim điện ảnh
忠臣蔵
6.8
Phim điện ảnh
破戒
6.5
Phim điện ảnh
流転の王妃
5.6
Phim điện ảnh
好色一代男
Danh sách phim đã đóng 188
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 現代インチキ物語 ど狸 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 隠密奉行 朝比奈 Truyền hình | (10 tập) |
| 1995 | 夏!デパート物語 Truyền hình | (12 tập) |
| 1991 | 暴れん坊将軍Ⅳスペシャル 狙われた江戸城の花嫁! Phim điện ảnh | |
| 1984 | ロマンス Truyền hình | 真之助の父・香木真太郎 (156 tập) |
| 1978 | 人はそれをスキャンダルという Truyền hình | Onodera (21 tập) |
| 1978 | 熱中時代 Truyền hình | (26 tập) |
| 1977 | 青年の樹 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 女の家庭 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 雲のじゅうたん Truyền hình | 白川義信 (156 tập) |
| 1975 | 男はつらいよ 寅次郎相合い傘 Phim điện ảnh | 兵头谦次郎 |
| 1974 | 女の家庭 Truyền hình | (1 tập) |
| 1970 | 時間ですよ Truyền hình | 松野祥造 (65 tập) |
| 1969 | 新・与太郎戦記 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 女賭博師花の切り札 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 女賭博師十番勝負 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 千羽鶴 Phim điện ảnh | Kikuji's father |
| 1969 | ガメラ対大悪獣ギロン Phim điện ảnh | Dr. Shiga |
| 1969 | 盲獣 Phim điện ảnh | Michio |
| 1968 | 怪談おとし穴 Phim điện ảnh | Fumio Nishino |
| 1968 | 陸軍中野学校 開戦前夜 Phim điện ảnh | Goro Mizuike |
| 1968 | あるセックス・ドクターの記録 Phim điện ảnh | Koji Negishi |
| 1967 | 砂糖菓子が壊れるとき Phim điện ảnh | |
| 1967 | 古都憂愁 姉いもうと Phim điện ảnh | Shinkichi Yûki |
| 1967 | ラーメン大使 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 夜の罠 Phim điện ảnh | Shintaro Baba |
| 1966 | Маленький беглец Phim điện ảnh | Japanese in Leningrad and Moscow |
| 1966 | Gammera the Invincible Phim điện ảnh | Dr. Hidaka |
| 1966 | 白い巨塔 Phim điện ảnh | Professor Noboru Kikukawa |
| 1966 | 氷点 Phim điện ảnh | Keizo |
| 1965 | 大怪獣ガメラ Phim điện ảnh | Dr. Hidaka |
| 1965 | 妻の日の愛のかたみに Phim điện ảnh | |
| 1965 | 六人の女を殺した男 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 帯をとく夏子 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 花実のない森 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 十七才は一度だけ Phim điện ảnh | |
| 1964 | 検事霧島三郎 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 黒の超特急 Phim điện ảnh | Masayoshi Zaitsu |
| 1964 | 青い性 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 卍(まんじ) Phim điện ảnh | Kotaro Kakiuchi |
| 1964 | ど根性物語 銭の踊り Phim điện ảnh | |
| 1964 | 傷だらけの山河 Phim điện ảnh | Kazuo Arima |
| 1964 | 現代インチキ物語 騙し屋 Phim điện ảnh | Fugu |
| 1963 | 巨人 大隈重信 Phim điện ảnh | Yukichi Fukuzawa |
| 1963 | 雑兵物語 Phim điện ảnh | Yaju |
| 1963 | 赤い水 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 嘘 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 停年退職 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 雪之丞変化 Phim điện ảnh | Heima Kadokura |
| 1962 | しとやかな獣 Phim điện ảnh | Eisaku Kamiya |
| 1962 | 私は二歳 Phim điện ảnh | Goro |
| 1962 | 男と女の世の中 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 宝石泥棒 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 黒の試走車 Phim điện ảnh | Kimio Hiraki |
| 1962 | 破戒 Phim điện ảnh | Keinoshin Kazama |
| 1962 | 江梨子 Phim điện ảnh | Sobei Nodera |
| 1962 | 爛 Phim điện ảnh | Aoyagi |
| 1962 | 婦系図 Phim điện ảnh | Menosuke |
| 1962 | ある関係 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 家庭の事情 Phim điện ảnh |