7.9
Truyền hình
Diễn xuất
Hugh Davidson
- Danh sách thực hiện
- 24 tác phẩm
Tiểu sử
Hugh Davidson is an American actor, writer, and producer, best known for his work on the Adult Swim television series Robot Chicken.
Description above from the Wikipedia article Hugh Davidson (actor), licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
5.1
Phim điện ảnh
Cô Vợ Phù Thủy
6.9
Truyền hình
Will & Grace
7.6
Truyền hình
Robot Chicken
8.1
Truyền hình
The Looney Tunes Show
6.5
Truyền hình
Người Phụ Nữ Trong Ngôi Nhà Bên Kia Đường Đối Diện Cô Gái Bên Khung Cửa
8.0
Truyền hình
MAD
7.3
Truyền hình
Reno 911!
7.5
Phim điện ảnh
Robot Chicken: Star Wars Episode III
7.2
Truyền hình
Crossing Jordan
7.5
Phim điện ảnh
Robot Chicken: Star Wars Episode II
7.3
Truyền hình
Mike Tyson Mysteries
5.7
Phim điện ảnh
Looney Tunes: Rabbits Run
7.0
Phim điện ảnh
The Robot Chicken Walking Dead Special: Look Who's Walking
6.8
Phim điện ảnh
Robot Chicken DC Comics Special II: Villains in Paradise
7.4
Phim điện ảnh
The Robot Chicken DC Comics Special III: Magical Friendship
6.9
Truyền hình
Benched
4.1
Truyền hình
Nobodies
Danh sách phim đã đóng 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Nobodies Truyền hình | Hugh Davidson (24 tập) |
| 2016 | Chelsea Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | The Robot Chicken DC Comics Special III: Magical Friendship Phim điện ảnh | Martian Manhunter / Tran-Zar (voice) |
| 2014 | Robot Chicken: Christmas Specials Phim điện ảnh | Various (voice) (archive sound) |
| 2014 | Benched Truyền hình | Gabriel (1 tập) |
| 2014 | Mike Tyson Mysteries Truyền hình | Rafael (voice) (1 tập) |
| 2014 | Robot Chicken DC Comics Special II: Villains in Paradise Phim điện ảnh | Martian Manhunter / Seahorse Leader (voice) |
| 2011 | The Looney Tunes Show Truyền hình | Additional Voices (voice) (1 tập) |
| 2010 | Robot Chicken: Star Wars Episode III Phim điện ảnh | Alfonso / Max Rebo / Wampa (voice) |
| 2010 | MAD Truyền hình | Miles Quaritch / Hunter / Joe Williams (voice), Bad Name / Iron Man / Batman / Dad (voice), Dr. Derek Shepherd / Carl Fredricksen / Gingerbread Cop (voice) (1 tập) |
| 2009 | Titan Maximum Truyền hình | Mr. Hammerschmiddtt (voice) (2 tập) |
| 2008 | Robot Chicken: Star Wars Episode II Phim điện ảnh | Alfonso / Stormtrooper / Rebel Trooper / Ugnaught (voice) |
| 2008 | Young Person's Guide to History Truyền hình | Thomas Jefferson (2 tập) |
| 2007 | Saul of the Mole Men Truyền hình | Bertrum Burrows (voice) (20 tập) |
| 2005 | Cô Vợ Phù Thủy Phim điện ảnh | Network Executive |
| 2005 | Robot Chicken Truyền hình | Rubeus Hagrid / Private Pizza (voice) (1 tập) |
| 2003 | Arrested Development Truyền hình | Police Officer (1 tập) |
| 2003 | Reno 911! Truyền hình | Monkey Man (1 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | FBI Suit #1 (1 tập) |
| 1998 | Will & Grace Truyền hình | Dan (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 10
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Keeping Up with the Joneses Truyền hình | Executive Producer, Creator |
| 2022 | Người Phụ Nữ Trong Ngôi Nhà Bên Kia Đường Đối Diện Cô Gái Bên Khung Cửa Truyền hình | Executive Producer, Creator (8 tập) |
| 2017 | The Robot Chicken Walking Dead Special: Look Who's Walking Phim điện ảnh | Writer |
| 2017 | Nobodies Truyền hình | Creator |
| 2015 | The Robot Chicken DC Comics Special III: Magical Friendship Phim điện ảnh | Writer |
| 2015 | Looney Tunes: Rabbits Run Phim điện ảnh | Story, Teleplay |
| 2014 | Mike Tyson Mysteries Truyền hình | Writer, Teleplay, Story, Creator (67 tập) |
| 2011 | The Looney Tunes Show Truyền hình | Writer, Teleplay (48 tập) |
| 2008 | Robot Chicken: Star Wars Episode II Phim điện ảnh | Writer |
| 2005 | Robot Chicken Truyền hình | Writer (21 tập) |