7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael Tucci
- Ngày sinh
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Michael Tucci (born April 15, 1946) is an American actor and retired high school teacher. He played Pete Schumaker in It's Garry Shandling's Show (1986–1990), and Sonny LaTierri in the 1978 film Grease.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Một đời chìm đắm
6.6
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Nảy Lửa
7.7
Truyền hình
MacGyver
7.3
Truyền hình
JAG
7.1
Truyền hình
Diff'rent Strokes
5.3
Phim điện ảnh
Gián Khổng Lồ 2
6.2
Truyền hình
The Love Boat
7.3
Truyền hình
Night Court
7.1
Truyền hình
Diagnosis: Murder
7.0
Truyền hình
Cagney & Lacey
7.0
Truyền hình
Alice
7.4
Truyền hình
Barney Miller
7.4
Truyền hình
Lou Grant
4.8
Phim điện ảnh
Pandemonium
4.2
Phim điện ảnh
Forced Entry
6.6
Truyền hình
Trapper John, M.D.
8.1
Truyền hình
Faerie Tale Theatre
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | PinkCity: A Psychedelic Meditation Phim điện ảnh | Father |
| 2017 | The Grease Story Phim điện ảnh | Sonny |
| 2015 | Behind Closed Doors with Natalie Morales Truyền hình | Sonny (archive footage) (1 tập) |
| 2013 | Cuộc Chiến Nảy Lửa Phim điện ảnh | Mr. Mullins |
| 2001 | Gián Khổng Lồ 2 Phim điện ảnh | Dr. Shapiro |
| 2001 | Một đời chìm đắm Phim điện ảnh | Dr. Bay |
| 1999 | Once and Again Truyền hình | (2 tập) |
| 1998 | Evasive Action Phim điện ảnh | Judge |
| 1996 | The Man Who Captured Eichmann Phim điện ảnh | Danny |
| 1996 | Life's Work Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | JAG Truyền hình | Father Genaro (1 tập) |
| 1995 | Just Like Dad Phim điện ảnh | Frank Turner |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Norman Briggs (85 tập) |
| 1992 | Flying Blind Truyền hình | Jeremy Barash (22 tập) |
| 1991 | Chance of a Lifetime Phim điện ảnh | Randell |
| 1986 | It's Garry Shandling's Show Truyền hình | Pete Schumaker (72 tập) |
| 1986 | The Princess Who Had Never Laughed Phim điện ảnh | Lionel |
| 1985 | MacGyver Truyền hình | Philip (1 tập) |
| 1984 | Night Court Truyền hình | Mr. Pina (1 tập) |
| 1983 | Groucho Phim điện ảnh | Chico Marx |
| 1982 | Faerie Tale Theatre Truyền hình | Lionel (1 tập) |
| 1982 | Pandemonium Phim điện ảnh | Man Leaving Restaurant |
| 1982 | Cagney & Lacey Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | Lunch Wagon Phim điện ảnh | Arnie |
| 1980 | Enola Gay: The Men, the Mission, the Atomic Bomb Phim điện ảnh | Capt. Claude Eatherly |
| 1979 | Trapper John, M.D. Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | Sunnyside Phim điện ảnh | Harry Cimoli |
| 1978 | Diff'rent Strokes Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | The Paper Chase Truyền hình | Gerald Golden (36 tập) |
| 1978 | Động Lực Phim điện ảnh | Sonny |
| 1977 | The Love Boat Truyền hình | Sam (1 tập) |
| 1977 | Lou Grant Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | Delvecchio Truyền hình | George Sanfillipo (1 tập) |
| 1976 | Alice Truyền hình | (2 tập) |
| 1975 | Forced Entry Phim điện ảnh | Richie |
| 1975 | The Night They Robbed Big Bertha's Phim điện ảnh | Lou |
| 1975 | Barney Miller Truyền hình | Fred, Danny Rizzo, Rubin, Gilbert Doyle (1 tập) |