7.9
Truyền hình
Diễn xuất
Robert Hooks
- Ngày sinh
- (89 tuổi)
- Nơi sinh
- Washington, District of Columbia, USA
- Danh sách thực hiện
- 85 tác phẩm
Tiểu sử
Robert Hooks (born Bobby Dean Hooks; April 18, 1937) is an American actor, producer, and activist.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Seinfeld
6.6
Phim điện ảnh
Star Trek 3: Hành Trình Đi Tìm Spock
6.0
Phim điện ảnh
Hành Khách Số 57
7.4
Truyền hình
The Flash
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
6.8
Truyền hình
Family Matters
5.6
Phim điện ảnh
Airport '77
5.7
Phim điện ảnh
Fled
7.1
Truyền hình
V
7.3
Truyền hình
21 Jump Street
6.5
Truyền hình
Dynasty
6.9
Truyền hình
Hart to Hart
7.1
Truyền hình
Diagnosis: Murder
7.5
Truyền hình
Quincy, M.E.
7.1
Truyền hình
The Facts of Life
7.1
Truyền hình
The Streets of San Francisco
7.6
Truyền hình
WKRP in Cincinnati
Danh sách phim đã đóng 85
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | Adjust Your Color: The Truth of Petey Greene Phim điện ảnh | self - actor and producer |
| 2004 | Macked, Hammered, Slaughtered and Shafted Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | L.A. Dragnet Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Seventeen Again Phim điện ảnh | Grandpa Gene Donovan |
| 1999 | The Hoop Life Truyền hình | (22 tập) |
| 1999 | Free of Eden Phim điện ảnh | Joe Sherman |
| 1998 | Glory & Honor Phim điện ảnh | Thomas |
| 1996 | Fled Phim điện ảnh | Lieutenant Clark |
| 1995 | Abandoned and Deceived Phim điện ảnh | Doctor Peck |
| 1995 | The Parent 'Hood Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | M.A.N.T.I.S. Truyền hình | (22 tập) |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Andrew Chivers (1 tập) |
| 1993 | The Sinbad Show Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | Posse Phim điện ảnh | King David |
| 1992 | Hành Khách Số 57 Phim điện ảnh | Dwight Henderson |
| 1992 | Out All Night Truyền hình | Cliff Emory (1 tập) |
| 1991 | Preminger: Anatomy of a Filmmaker Phim điện ảnh | actor 'Hurry Sundown' (archive footage) (uncredited) |
| 1990 | The Flash Phim điện ảnh | Chief Arthur Cooper |
| 1990 | The Flash Truyền hình | Chief Arthur Cooper (1 tập) |
| 1990 | The Fresh Prince of Bel-Air Truyền hình | Dean Morgan (1 tập) |
| 1990 | Heat Wave Phim điện ảnh | Reverend Brooks |
| 1990 | Appearances Phim điện ảnh | Wesley |
| 1989 | Family Matters Truyền hình | Dr. Smiley (1 tập) |
| 1989 | Seinfeld Truyền hình | Joe Temple (2 tập) |
| 1988 | Supercarrier Truyền hình | Commander Jim Coleman (8 tập) |
| 1987 | J.J. Starbuck Truyền hình | (1 tập) |
| 1987 | A Different World Truyền hình | Phillip Dalton (1 tập) |
| 1987 | 21 Jump Street Truyền hình | Dr. Tony Hoffs (1 tập) |
| 1986 | Head of the Class Truyền hình | (1 tập) |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Judge Earl Gregory (2 tập) |
| 1986 | Blacke's Magic Truyền hình | (1 tập) |
| 1985 | 227 Truyền hình | (1 tập) |
| 1985 | The Execution Phim điện ảnh | Alton Reese |
| 1985 | Words by Heart Phim điện ảnh | Ben Sills |
| 1984 | V Truyền hình | George Caniff (1 tập) |
| 1984 | WonderWorks Truyền hình | Ben Sills (2 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Everett Charles Jensen, Kendall Ames (1 tập) |
| 1984 | Star Trek 3: Hành Trình Đi Tìm Spock Phim điện ảnh | Admiral Morrow |
| 1983 | Hardcastle and McCormick Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | Hotel Truyền hình | Frank 'Squire' Vance (2 tập) |
| 1982 | Sister, Sister Phim điện ảnh | Harry Burton |
| 1982 | Fast-Walking Phim điện ảnh | William Galliot |
| 1982 | T. J. Hooker Truyền hình | Lt. Ellis / Detective Joe Fisher (1 tập) |
| 1982 | Cassie & Co. Truyền hình | Matthews (1 tập) |
| 1981 | The Sophisticated Gents Truyền hình | Ezra 'Chops' Jackson (3 tập) |
| 1981 | Madame X Phim điện ảnh | Dist. Atty. Roerich |
| 1981 | The Oklahoma City Dolls Phim điện ảnh | John Miller |
| 1981 | Dynasty Truyền hình | (3 tập) |
| 1979 | Trapper John, M.D. Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | Hart to Hart Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | The Facts of Life Truyền hình | Mr. Ramsey (1 tập) |
| 1979 | Hollow Image Phim điện ảnh | Paul |
| 1979 | Time Express Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | Backstairs at the White House Truyền hình | John Mays (4 tập) |
| 1978 | A Woman Called Moses Truyền hình | William Still (2 tập) |
| 1978 | WKRP in Cincinnati Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | The Eddie Capra Mysteries Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | The Courage and the Passion Phim điện ảnh | Maj. Stanley Norton |
| 1978 | To Kill a Cop Phim điện ảnh | Capt. Pete Rolfe |
| 1978 | To Kill a Cop Truyền hình | Capt. Pete Rolfe (2 tập) |