7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
つぐみ
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Tsugumi, born Otake Tsuzumi on 21 February 1976, is a Japanese award-winning actress, model and adult video performer.
Born in Tokyo, after graduating from high school she started working as race queen. Tsugumi made her film debut in Time Leap (1997), a film adaptation of the manga with the same name, then started widely appearing in films, V-Cinema releases, stage plays and TV-dramas. For her role in Moonlight Whispers (1999) she was awarded as Best Newcomer Actress at the 9th Japanese Professional Movie Awards and as Best New Talent at the 21st Yokohama Film Festival.
In 2007, she left her agency and took a break from show business, taking up a job as a company employee.
In 2010 Tsugumi announced her adult video debut with Muteki, a label specialized in casting celebrities in their adult video debut.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
紀子の食卓
7.1
Phim điện ảnh
四月物語
5.9
Phim điện ảnh
エクステ
6.2
Phim điện ảnh
月光の囁き
6.0
Phim điện ảnh
長い夢
6.4
Phim điện ảnh
ハッシュ!
6.2
Phim điện ảnh
カナリア
6.7
Truyền hình
時効警察
4.9
Phim điện ảnh
ねじ式
5.1
Phim điện ảnh
贅沢な骨
5.6
Phim điện ảnh
フリージア
6.2
Phim điện ảnh
THE CODE/暗号
6.8
Phim điện ảnh
図鑑に載ってない虫
6.5
Phim điện ảnh
人斬り銀次
7.0
Truyền hình
エコエコアザラク
7.5
Phim điện ảnh
ロックンロールミシン
7.5
Phim điện ảnh
Another XX 黒い追跡者
Danh sách phim đã đóng 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | 地獄でなぜ悪い Phim điện ảnh | Ikegami's Mistress |
| 2010 | 女優 Phim điện ảnh | Callgirl |
| 2009 | THE CODE/暗号 Phim điện ảnh | |
| 2008 | The Making of Noriko’s Dinner Table Phim điện ảnh | Herself |
| 2007 | 図鑑に載ってない虫 Phim điện ảnh | |
| 2007 | エクステ Phim điện ảnh | Kiyomi Mizushima |
| 2007 | フリージア Phim điện ảnh | Mariko Higuchi |
| 2006 | colors カラーズ Phim điện ảnh | |
| 2006 | 時効警察 Truyền hình | Anzu (1 tập) |
| 2005 | 鍵がない Phim điện ảnh | |
| 2005 | 紀子の食卓 Phim điện ảnh | Kumiko / Ueno Station 54 |
| 2005 | カナリア Phim điện ảnh | Kozue |
| 2004 | ムービーボクシング Phim điện ảnh | |
| 2004 | 赤線 Phim điện ảnh | |
| 2004 | ワイルド・フラワーズ Phim điện ảnh | |
| 2004 | 紀雄の部屋 Phim điện ảnh | |
| 2003 | ひと夏のパパへ Truyền hình | Ran (10 tập) |
| 2003 | 新 刑事まつり ~一発大逆転~ Phim điện ảnh | |
| 2003 | 人斬り銀次 Phim điện ảnh | Miyoko Kisugi |
| 2003 | スカイハイ Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | Bird’s Eye-バーズ・アイ- Phim điện ảnh | |
| 2002 | ロックンロールミシン Phim điện ảnh | |
| 2001 | ハッシュ! Phim điện ảnh | Emi Nagata |
| 2001 | 贅沢な骨 Phim điện ảnh | Sakiko |
| 2000 | 長い夢 Phim điện ảnh | Takeshima Mami |
| 1999 | 月光の囁き Phim điện ảnh | Satsuki Kitahara |
| 1998 | ねじ式 Phim điện ảnh | Chiyoji Kobayashi |
| 1998 | 四月物語 Phim điện ảnh | Uzuki's Junior |
| 1997 | 亡霊学級~少女の戦慄~ Phim điện ảnh | Mika Saegusa |
| 1997 | 女教師 もっと淫らに Phim điện ảnh | |
| 1997 | Another XX 黒い追跡者 Phim điện ảnh | |
| 1997 | タイム・リープ Phim điện ảnh | |
| 1997 | エコエコアザラク Truyền hình | Maya Hirano / Doppelganger (2 tập) |