5.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Diệp Đức Nhàn
- Ngày sinh
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony [now China]
- Danh sách thực hiện
- 82 tác phẩm
Tiểu sử
Deanie Yip Tak-Han (Chinese: 葉德嫻, born 25 December 1947), also known as Deanie Ip, is a Hong Kong singer and actress, known for supporting roles. She has won the Hong Kong Film Awards once for Best Actress and twice for Best Supporting Actress; she also won a Coppa Volpi for the Best Actress at the 68th Venice International Film Festival. Her Cantopop albums were released by Universal Music Group and several local labels. She speaks Cantonese, Dapeng dialect, Mandarin and English.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.8
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Phi Long Mãnh Tướng
7.5
Phim điện ảnh
Dì Đào
7.1
Phim điện ảnh
Hồng Hy Quan
6.5
Phim điện ảnh
Ngôi Sao May Mắn 2
6.8
Phim điện ảnh
Trường Học Uy Long II
7.2
Phim điện ảnh
第一類型危險
6.0
Phim điện ảnh
Bao Giờ Trăng Sáng
6.1
Phim điện ảnh
Vũ Điệu Cuồng Long
7.3
Phim điện ảnh
Cuồng nhiệt
6.4
Phim điện ảnh
Tuyệt Đại Song Kiêu
6.4
Phim điện ảnh
神勇雙響炮
5.9
Phim điện ảnh
愛殺
7.0
Phim điện ảnh
Song Long Xuất Hải
6.0
Phim điện ảnh
Hắc Mã Hoàng Tử
6.6
Phim điện ảnh
Mr Boo gặp Pom Pom
5.5
Phim điện ảnh
Mèo Đầu Ưng Và Tiểu Phi Tượng
6.4
Phim điện ảnh
Quỷ Tân Nương
Danh sách phim đã đóng 82
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 許冠傑特輯 1980 Phim điện ảnh | |
| 2025 | Bản ballad của tay bạc nhỏ Phim điện ảnh | Grandma |
| 2017 | Bao Giờ Trăng Sáng Phim điện ảnh | Mrs. Fong |
| 2013 | 一個複雜故事 Phim điện ảnh | Gipsy |
| 2012 | Dì Đào Phim điện ảnh | Ah Tao |
| 2006 | Công Lý Bất Dung Truyền hình | (40 tập) |
| 2000 | 九龍皇后 Phim điện ảnh | Ah Si |
| 2000 | 煙飛煙滅 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 唔該借歪 Phim điện ảnh | Siu Lee So Bo (Marianne) |
| 1999 | 笨小孩 Phim điện ảnh | Mrs. Fat |
| 1999 | Hắc Mã Hoàng Tử Phim điện ảnh | 'Babe' Fei |
| 1999 | 纵横四海 Truyền hình | (42 tập) |
| 1996 | 1/2 次同床 Phim điện ảnh | Lam Lam's Mother |
| 1995 | 沒有老公的日子 Phim điện ảnh | Ngank |
| 1994 | Hồng Hy Quan Phim điện ảnh | Red Bean's Mother |
| 1993 | Nhất Đại Kiêu Hùng Phim điện ảnh | Sister San |
| 1993 | Thiên Trường Địa Cửu Phim điện ảnh | |
| 1993 | 黃蜂尾後針 Phim điện ảnh | Nurse Ma Mei Chun |
| 1992 | Tuyệt Đại Song Kiêu Phim điện ảnh | Sissy To |
| 1992 | 噴火女郎 Phim điện ảnh | Big Beer |
| 1992 | 女黑俠黃鶯 Phim điện ảnh | Witch |
| 1992 | 廟街十二少 Phim điện ảnh | Phoenix |
| 1992 | 現代愛情戀曲 Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | 藍江傳之反飛組風雲 Phim điện ảnh | Teddy's Mom |
| 1992 | Trường Học Uy Long II Phim điện ảnh | Insp. Lydia Wong |
| 1991 | Vũ Điệu Cuồng Long Phim điện ảnh | Aunty Eleven |
| 1991 | Ma Họa Tình Phim điện ảnh | Ghost whore |
| 1990 | 没有太阳的日子 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 法內情大結局 Phim điện ảnh | Lau Wai Lan |
| 1989 | 黑道福星 Phim điện ảnh | Master's Wife |
| 1988 | 法律无情 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 黑心鬼 Phim điện ảnh | Mrs. Ling |
| 1988 | Nội Tình Và Pháp Luật Phim điện ảnh | Lau Wai Lan |
| 1988 | Phi Long Mãnh Tướng Phim điện ảnh | Miss Yip |
| 1987 | Quỷ Tân Nương Phim điện ảnh | Sai Chin Hua |
| 1986 | 國父孫中山與開國英雄 Phim điện ảnh | |
| 1986 | 老娘夠騷 Phim điện ảnh | Lee Yip-Cheong |
| 1986 | 雙龍吐珠 Phim điện ảnh | Anna |
| 1986 | 再見媽咪 Phim điện ảnh | Liza |
| 1986 | Cuồng nhiệt Phim điện ảnh | Tina Lau |
| 1985 | 歡場 Phim điện ảnh | Sergeant ''Pincer'' Wendy Cheung |
| 1985 | 花街時代 Phim điện ảnh | Wong Ying |
| 1985 | 法外情 Phim điện ảnh | Lau Wai Lan |
| 1985 | Mr Boo gặp Pom Pom Phim điện ảnh | Anna |
| 1985 | Ngôi Sao May Mắn 2 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 補鑊英雄 Phim điện ảnh | Ah Tei |
| 1984 | Mèo Đầu Ưng Và Tiểu Phi Tượng Phim điện ảnh | Joyce Leung |
| 1984 | 行錯姻緣路 Phim điện ảnh | Miss Cheng |
| 1984 | Song Long Xuất Hải Phim điện ảnh | Anna |
| 1984 | 第8站 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 神勇雙響炮 Phim điện ảnh | Anna |
| 1983 | 鬼咁夠運 Truyền hình | (20 tập) |
| 1983 | 第一把交椅 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 獵鷹 Truyền hình | Kong Ha (20 tập) |
| 1982 | 獵鷹 (數碼修復版) Truyền hình | 江霞 (20 tập) |
| 1982 | 愛情安歌 Truyền hình | (20 tập) |
| 1982 | 拖手仔 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 拍拖更 Phim điện ảnh | Lily Liu |
| 1982 | 摩登雜差 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 星塵 Truyền hình | (25 tập) |