7.5
Truyền hình
Diễn xuất
Mark Stevens
- Ngày sinh
- Mất
- (77 tuổi)
- Nơi sinh
- Cleveland, Ohio, USA
- Danh sách thực hiện
- 59 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Mark Stevens (December 13, 1916 – September 15, 1994) was an American actor.
Description above from the Wikipedia article Mark Stevens (actor), licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Truyền hình
7.3
Truyền hình
Magnum, P.I.
7.3
Truyền hình
Kojak
7.1
Phim điện ảnh
The Snake Pit
6.9
Phim điện ảnh
Objective, Burma!
6.7
Truyền hình
Simon & Simon
6.6
Phim điện ảnh
The Dark Corner
7.1
Truyền hình
S.W.A.T.
6.4
Phim điện ảnh
The Street with No Name
7.3
Truyền hình
Rawhide
6.7
Truyền hình
Scarecrow and Mrs. King
6.5
Phim điện ảnh
Fate Is the Hunter
5.7
Phim điện ảnh
Between Midnight and Dawn
6.6
Truyền hình
Wagon Train
4.4
Phim điện ảnh
La furia del Hombre Lobo
6.0
Phim điện ảnh
Time Table
7.0
Truyền hình
Police Story
6.1
Phim điện ảnh
Cry Vengeance
Danh sách phim đã đóng 57
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Nick Brody (1 tập) |
| 1983 | Scarecrow and Mrs. King Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | Simon & Simon Truyền hình | (1 tập) |
| 1980 | Magnum, P.I. Truyền hình | Dennis Parker (1 tập) |
| 1978 | The Eddie Capra Mysteries Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | Bronk Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | S.W.A.T. Truyền hình | (1 tập) |
| 1973 | Kojak Truyền hình | Manny Steiner (1 tập) |
| 1973 | Police Story Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | La furia del Hombre Lobo Phim điện ảnh | Bill Williams |
| 1970 | La Lola... dicen que no vive sola Phim điện ảnh | |
| 1969 | España otra vez Phim điện ảnh | Dr. David Foster |
| 1965 | Tierra de fuego Phim điện ảnh | Sheriff Jess Kinley |
| 1964 | Der Fall X701 Phim điện ảnh | Dr. Frank Overton |
| 1964 | Fate Is the Hunter Phim điện ảnh | Mickey Doolan |
| 1963 | Escape from Hell Island Phim điện ảnh | Capt. James |
| 1961 | Bus Stop Truyền hình | (1 tập) |
| 1960 | September Storm Phim điện ảnh | Joe Balfour |
| 1959 | Rawhide Truyền hình | John Shepard (1 tập) |
| 1958 | Gunsmoke in Tucson Phim điện ảnh | Jed "Chip" Coburn |
| 1958 | Gun Fever Phim điện ảnh | Luke Ram |
| 1957 | Gunsight Ridge Phim điện ảnh | Velvet Clark |
| 1956 | Dick Powell's Zane Grey Theatre Truyền hình | Capt. John Hunter, Cort McConnell (1 tập) |
| 1956 | Time Table Phim điện ảnh | Charlie Norman |
| 1954 | Cry Vengeance Phim điện ảnh | Vic Barron |
| 1953 | Torpedo Alley Phim điện ảnh | Bob Bingham |
| 1953 | Jack Slade Phim điện ảnh | Jack Slade |
| 1953 | Letter to Loretta Truyền hình | Joe Navotnick, Sam Hart (1 tập) |
| 1953 | General Electric Theater Truyền hình | (1 tập) |
| 1952 | The Lost Hours Phim điện ảnh | Paul Smith |
| 1952 | Mutiny Phim điện ảnh | Capt. James Marshall |
| 1951 | Reunion in Reno Phim điện ảnh | Norman Drake |
| 1951 | Schlitz Playhouse of Stars Truyền hình | Monte Clovis, Self - Host / Steve Dexter, Abraham Lincoln, Art Sears / Philip Cunningham (1 tập) |
| 1951 | Little Egypt Phim điện ảnh | Wayne Cravat |
| 1951 | Target Unknown Phim điện ảnh | Capt. Jerome Stevens |
| 1950 | Katie Did It Phim điện ảnh | Peter Van Arden |
| 1950 | Big Town Truyền hình | Steve Wilson #2 (1 tập) |
| 1950 | Between Midnight and Dawn Phim điện ảnh | Officer Rocky Barnes |
| 1950 | Please Believe Me Phim điện ảnh | Matthew Kinston |
| 1949 | Dancing in the Dark Phim điện ảnh | Bill Davis |
| 1949 | Oh, You Beautiful Doll Phim điện ảnh | Larry Kelly |
| 1949 | Martin Kane, Private Eye Truyền hình | (4 tập) |
| 1949 | Sand Phim điện ảnh | Jeff Keane |
| 1948 | The Snake Pit Phim điện ảnh | Robert Cunningham |
| 1948 | The Street with No Name Phim điện ảnh | Gene Cordell / George Manly |
| 1947 | I Wonder Who's Kissing Her Now Phim điện ảnh | Joseph E. Howard |
| 1946 | The Dark Corner Phim điện ảnh | Bradford Galt |
| 1946 | From This Day Forward Phim điện ảnh | Bill Cummings |
| 1945 | Pride of the Marines Phim điện ảnh | Ainslee |
| 1945 | Within These Walls Phim điện ảnh | Steve Purcell |
| 1945 | Rhapsody in Blue Phim điện ảnh | Steve (uncredited) |
| 1945 | God Is My Co-Pilot Phim điện ảnh | Sgt. Baldridge |
| 1945 | Objective, Burma! Phim điện ảnh | Lt. Barker, pilot |
| 1944 | Hollywood Canteen Phim điện ảnh | Soldier on Deck (uncredited) |
| 1944 | Roaring Guns Phim điện ảnh | Lance Ferris |
| 1944 | Passage to Marseille Phim điện ảnh | Lt. Hastings (uncredited) |
| 1943 | Food and Magic Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 9
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1965 | Tierra de fuego Phim điện ảnh | Director |
| 1963 | Escape from Hell Island Phim điện ảnh | Director |
| 1958 | Decision Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1958 | Gun Fever Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1957 | Wagon Train Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1956 | Dick Powell's Zane Grey Theatre Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1956 | Time Table Phim điện ảnh | Producer, Director |
| 1954 | Cry Vengeance Phim điện ảnh | Director |
| 1951 | Schlitz Playhouse of Stars Truyền hình | Director (1 tập) |