6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Александр Дьяченко
- Ngày sinh
- (61 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Александр Дьяченко.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Брат 2
7.3
Truyền hình
McMafia
5.4
Phim điện ảnh
Волкодав из рода Серых Псов
6.2
Phim điện ảnh
७ खून माफ़
7.1
Truyền hình
Мажор
6.1
Phim điện ảnh
Tinh Cầu
7.6
Truyền hình
Жизнь по вызову
7.2
Truyền hình
Жена олигарха
5.8
Truyền hình
Пепел
2.8
Phim điện ảnh
Второй фронт
4.1
Phim điện ảnh
Barbarian
3.1
Phim điện ảnh
Первые
6.7
Phim điện ảnh
Свидетель
3.8
Phim điện ảnh
White Gold
6.0
Phim điện ảnh
Львиная доля
5.0
Truyền hình
Alamaailma Trilogia
5.5
Phim điện ảnh
Поздние цветы
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Боги Кнорозова Phim điện ảnh | |
| 2025 | Сказки тёмного леса Phim điện ảnh | |
| 2025 | Тимур и его команда Phim điện ảnh | |
| 2025 | Тюремный дневник Truyền hình | Патрик Шелл (8 tập) |
| 2025 | Аллигатор Truyền hình | (8 tập) |
| 2024 | Закон тайги Truyền hình | Николай Устюжанин (88 tập) |
| 2024 | Заговорённый Truyền hình | Семён Неупокоев (4 tập) |
| 2024 | Рваный ветер Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | Свидетель Phim điện ảnh | Dmitriy Panchak |
| 2022 | Жизнь по вызову Truyền hình | Gradov (20 tập) |
| 2022 | Стикер Phim điện ảnh | Tulonskiy |
| 2021 | Жена олигарха Truyền hình | Neznanskiy (17 tập) |
| 2018 | Mật Vụ Giải Cứu Phim điện ảnh | President Zakarin |
| 2018 | McMafia Truyền hình | Oleg (2 tập) |
| 2017 | Первые Phim điện ảnh | Petr I |
| 2016 | Челночницы Truyền hình | (16 tập) |
| 2015 | Поздние цветы Phim điện ảnh | Сергей Потапов |
| 2015 | Поздние цветы Truyền hình | (4 tập) |
| 2015 | Отпуск летом Phim điện ảnh | Андрей Степанович |
| 2014 | Мажор Truyền hình | Владимир Яковлевич Соколовский (12 tập) |
| 2013 | Пепел Truyền hình | (10 tập) |
| 2013 | Королева бандитов Truyền hình | (16 tập) |
| 2012 | Охота на гауляйтера Truyền hình | Яков Николаевич (10 tập) |
| 2011 | Демоны Truyền hình | Демон (16 tập) |
| 2011 | ७ खून माफ़ Phim điện ảnh | Nicolai Vronsky |
| 2011 | Наследница Truyền hình | Константин Валерьевич Иванцов, фермер (4 tập) |
| 2010 | Ошибка следствия Phim điện ảnh | |
| 2010 | Alamaailma Trilogia Truyền hình | Vladimir Koljakov (6 tập) |
| 2010 | Брак по завещанию Truyền hình | Урмас Шольц (12 tập) |
| 2008 | Леший 2 Phim điện ảnh | |
| 2007 | Леший Phim điện ảnh | |
| 2006 | Волкодав из рода Серых Псов Phim điện ảnh | |
| 2006 | Рифмуется с любовью Phim điện ảnh | |
| 2005 | Женская интуиция 2 Phim điện ảnh | Aleksandr |
| 2005 | Второй фронт Phim điện ảnh | Lubenets |
| 2005 | Мой личный враг Truyền hình | (4 tập) |
| 2005 | Охотники за иконами Truyền hình | Pyotr (8 tập) |
| 2004 | В двух километрах от Нового года Phim điện ảnh | Kolya |
| 2003 | Баязет Truyền hình | Nazar Minaevich Vatnin (12 tập) |
| 2003 | Barbarian Phim điện ảnh | Zigrid |
| 2003 | Let her go Phim điện ảnh | Aleksandr |
| 2003 | Женская интуиция Phim điện ảnh | |
| 2003 | White Gold Phim điện ảnh | Oleg |
| 2002 | Tinh Cầu Phim điện ảnh | Galiev |
| 2001 | Львиная доля Phim điện ảnh | |
| 2000 | Брат 2 Phim điện ảnh | Kostya / Mitya |
| 2000 | Как снимался «Брат 2» Phim điện ảnh | self |