7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jamie Harrold
- Nơi sinh
- Taylorville, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jamie Harrold.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Nghị Lực Sống
7.6
Truyền hình
Danh Sách Đen
6.4
Phim điện ảnh
Nỗi Sợ Hãi Tột Cùng
6.7
Phim điện ảnh
Siêu Trộm
7.6
Truyền hình
Elementary
7.5
Phim điện ảnh
To Wong Foo, Thanks for Everything! Julie Newmar
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.6
Truyền hình
The Good Wife
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
5.4
Phim điện ảnh
The Last Winter
5.3
Phim điện ảnh
Tell-Tale
7.0
Truyền hình
Stephen King's Kingdom Hospital
5.9
Phim điện ảnh
Bed of Roses
6.2
Phim điện ảnh
Amateur
6.2
Phim điện ảnh
I Shot Andy Warhol
7.1
Truyền hình
New Amsterdam
6.4
Phim điện ảnh
Kingdom Hospital
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | 37 Phim điện ảnh | Bob Cunningham |
| 2015 | Mad Women Phim điện ảnh | Anton |
| 2014 | The Better Angels Phim điện ảnh | Vagabond |
| 2013 | Danh Sách Đen Truyền hình | Asa Hightower (1 tập) |
| 2013 | The Happy Sad Phim điện ảnh | Neil |
| 2013 | Bottled Up Phim điện ảnh | Jerry |
| 2013 | Aftermath Phim điện ảnh | Matt |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Coogan Burl (1 tập) |
| 2011 | Occupant Phim điện ảnh | Harold |
| 2011 | Boys On Film: Bad Romance Phim điện ảnh | Pete (segment "The New Tenants") |
| 2009 | The New Tenants Phim điện ảnh | Pete |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Grant Irvin (1 tập) |
| 2009 | Tell-Tale Phim điện ảnh | Stanovich |
| 2008 | New Amsterdam Truyền hình | Mank, Coroner / mank (4 tập) |
| 2006 | Flannel Pajamas Phim điện ảnh | Jordan |
| 2006 | The Last Winter Phim điện ảnh | Elliot Jenkins |
| 2005 | Keep Your Distance Phim điện ảnh | Whit Harrington |
| 2004 | Corn Phim điện ảnh | Frank Holloway |
| 2004 | Kingdom Hospital Phim điện ảnh | Dr. Elmer Traff |
| 2004 | Stephen King's Kingdom Hospital Truyền hình | Dr. Elmer Traff (13 tập) |
| 2002 | Nỗi Sợ Hãi Tột Cùng Phim điện ảnh | Dillon |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Dorian Cavanaugh (1 tập) |
| 2001 | Siêu Trộm Phim điện ảnh | Steven |
| 2001 | A Glimpse of Hell Phim điện ảnh | Kendall Truitt |
| 2000 | Autumn in New York Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 2000 | Wonderland Truyền hình | Bi-Polar Patient (1 tập) |
| 2000 | Nghị Lực Sống Phim điện ảnh | Scott |
| 2000 | Swimming Phim điện ảnh | Heath |
| 2000 | 101 Ways (The Things a Girl Will Do to Keep Her Volvo) Phim điện ảnh | Ian |
| 1999 | Henry Hill Phim điện ảnh | Henry Hill |
| 1998 | Too Tired to Die Phim điện ảnh | Airline Receptionist |
| 1997 | I Think I Do Phim điện ảnh | Matt |
| 1996 | I Shot Andy Warhol Phim điện ảnh | Jackie Curtis |
| 1996 | Bed of Roses Phim điện ảnh | Marc |
| 1995 | To Wong Foo, Thanks for Everything! Julie Newmar Phim điện ảnh | Billy Budd |
| 1994 | Kẻ Giết Người Bẩm Sinh Phim điện ảnh | Kid #2 |
| 1994 | Amateur Phim điện ảnh | Pizza Guy |
| 1993 | Family Pictures Truyền hình | Randall (2 tập) |
| 1992 | Chain of Desire Phim điện ảnh | Keith |
| 1991 | Darrow Phim điện ảnh | Nathan Leopold |
| 1991 | Up Against the Wall Phim điện ảnh | Stevie |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Grant Carpenter (1 tập) |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | Nathan Leopold (1 tập) |