7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Son Ye-jin
- Ngày sinh
- (44 tuổi)
- Nơi sinh
- Daegu, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Son Ye-jin (sinh ngày 11 tháng 1 năm 1982) là một nữ diễn viên người Hàn Quốc. Cô được khán giả biết đến qua các bộ phim điện ảnh và truyền hình lãng mạn như The Classic (2003), Summer Scent (2003), A Moment to Remember (2004) và April Snow (2005). Cô được giới chuyên môn đánh giá cao về kỹ năng diễn xuất nhờ lối diễn xuất đa dạng trong nhiều thể loại vai diễn khác nhau, lột tả được sâu sắc những diễn biến tâm lý của nhân vật ở nhiều khía cạnh với những vai diễn tâm lý nặng, đặc biệt là trong Alone in Love (2006), My Wife Got Married (2008), The Pirates (2014), The Truth Beneath và The Last Princess (2016). Những bộ phim truyền hình mà cô tham gia gần đây nhất là Something in the Rain (2018) và Crash Landing on You (2019–2020).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
8.5
Truyền hình
Báo động khẩn, tình yêu hạ cánh
7.8
Truyền hình
Nàng Ngốc Và Quân Sư
7.8
Phim điện ảnh
Khoảnh Khắc Để Nhớ
7.0
Phim điện ảnh
Tháp Lửa
7.0
Phim điện ảnh
Hải Tặc
8.1
Phim điện ảnh
Và Em Sẽ Đến
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
7.4
Phim điện ảnh
오싹한 연애
7.6
Phim điện ảnh
Ngày Xưa Yêu Dấu
7.1
Phim điện ảnh
Cuộc Đàm Phán Sinh Tử
7.8
Truyền hình
Chị Đẹp Mua Cơm Ngon Cho Tôi
6.6
Phim điện ảnh
Công Chúa Cuối Cùng
7.0
Phim điện ảnh
취화선
8.3
Truyền hình
Ba Mươi Chín
6.8
Phim điện ảnh
Tội Ác Ẩn Giấu
6.5
Phim điện ảnh
천년여우 여우비
5.9
Phim điện ảnh
작업의 정석
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Cross Phim điện ảnh | Vera |
| TBA | 버라이어티 Truyền hình | Se-eun (1 tập) |
| 2026 | 스캔들 Truyền hình | Lady Cho (8 tập) |
| 2025 | 뉴-올드보이 박찬욱 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2025 | Không Còn Lựa Chọn Phim điện ảnh | Mi-ri |
| 2024 | 홍.건.데 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2023 | 나영석의 나불나불 Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | Ba Mươi Chín Truyền hình | Cha Mi-jo (12 tập) |
| 2019 | Báo động khẩn, tình yêu hạ cánh Truyền hình | Yoon Se-ri (16 tập) |
| 2018 | Cuộc Đàm Phán Sinh Tử Phim điện ảnh | Ha Chae-yoon |
| 2018 | 유 퀴즈 온 더 블럭 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | Chị Đẹp Mua Cơm Ngon Cho Tôi Truyền hình | Yun Jin-a (16 tập) |
| 2018 | Và Em Sẽ Đến Phim điện ảnh | Soo-a |
| 2016 | Công Chúa Cuối Cùng Phim điện ảnh | Princess Deok-hye |
| 2016 | Tội Ác Ẩn Giấu Phim điện ảnh | Kim Yeon-hong |
| 2015 | Kẻ Xấu Luôn Phải Chết Phim điện ảnh | Ji-yeon |
| 2014 | Hải Tặc Phim điện ảnh | Yeo-wol |
| 2013 | Đồng phạm Phim điện ảnh | Jeong Daeun |
| 2013 | 상어 Truyền hình | Jo Hae-woo (20 tập) |
| 2012 | Tháp Lửa Phim điện ảnh | Seo Yoon-hee |
| 2012 | 백상예술대상 Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2011 | 오싹한 연애 Phim điện ảnh | Kang Yeo-ri |
| 2010 | Khu Vườn Bí Mật Truyền hình | Herself (1 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | Nàng Ngốc Và Quân Sư Truyền hình | Park Kae-in (16 tập) |
| 2009 | Đêm Trắng Phim điện ảnh | Yoo Mi-ho / Lee Ji-ah |
| 2008 | 아내가 결혼했다 Phim điện ảnh | Joo In-ah |
| 2008 | 스포트라이트 Truyền hình | Seo Woo-jin (16 tập) |
| 2008 | 무방비 도시 Phim điện ảnh | Baek Jang-mi |
| 2007 | 천년여우 여우비 Phim điện ảnh | Yobi (voice) |
| 2006 | 연애시대 Truyền hình | Yoo Eun-ho (16 tập) |
| 2005 | 작업의 정석 Phim điện ảnh | Han Ji-won |
| 2005 | Tuyết Tháng Tư Phim điện ảnh | Seo-young |
| 2005 | 무한도전 Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2004 | Khoảnh Khắc Để Nhớ Phim điện ảnh | Kim Su-jin |
| 2003 | Hương Mùa Hè Truyền hình | Sim Hye-won (20 tập) |
| 2003 | 첫사랑 사수 궐기대회 Phim điện ảnh | Ju Il-mae |
| 2003 | Ngày Xưa Yêu Dấu Phim điện ảnh | Ji-hye / Joo-hee |
| 2002 | 대망 Truyền hình | Choi Dong-Hee (26 tập) |
| 2002 | 연애소설 Phim điện ảnh | Shim Soo-in |
| 2002 | 취화선 Phim điện ảnh | So-woon |
| 2001 | 선희 진희 Truyền hình | Shim Sun-Hee (16 tập) |
| 2001 | 맛있는 청혼 Truyền hình | Jang Hee-ae (16 tập) |
| 2000 | 비밀 Phim điện ảnh | Hong Mi-Jo's voice |