6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Михаил Ефремов
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Moscow, RSFSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 164 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Михаил Ефремов.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Đại Đội 9
6.8
Phim điện ảnh
Конёк-Горбунок
6.3
Phim điện ảnh
Quái Thú Sao Hỏa
6.3
Phim điện ảnh
Чёрная Молния
6.4
Phim điện ảnh
Generation П
7.1
Phim điện ảnh
День выборов
6.4
Phim điện ảnh
О чём ещё говорят мужчины
5.5
Phim điện ảnh
Tấn Công
4.8
Phim điện ảnh
Ирония судьбы. Продолжение
5.8
Phim điện ảnh
Духless
5.1
Phim điện ảnh
Параграф 78: Фильм первый
5.6
Phim điện ảnh
Статский советник
5.8
Phim điện ảnh
Охота на пиранью
6.2
Phim điện ảnh
День выборов 2
3.1
Phim điện ảnh
Самый лучший фильм 2
4.9
Phim điện ảnh
Джунгли
5.4
Phim điện ảnh
Хороший мальчик
Danh sách phim đã đóng 164
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | В гостях у $kazki Phim điện ảnh | |
| 2024 | Бесславные придурки Phim điện ảnh | |
| 2023 | Гардемарины 1787. Мир Phim điện ảnh | Admiral Mordvinov |
| 2022 | F@ck This Job Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2022 | Тайна Phim điện ảnh | |
| 2021 | Сексоголики Phim điện ảnh | Виктор |
| 2021 | Квартира тиха, как бумага Phim điện ảnh | |
| 2021 | Конёк-Горбунок Phim điện ảnh | king |
| 2021 | Полёт Truyền hình | Zhabenko (8 tập) |
| 2020 | Картонная пристань Phim điện ảnh | Merzlyakov |
| 2020 | Процесс Phim điện ảnh | Lawyer |
| 2020 | Quái Thú Sao Hỏa Phim điện ảnh | Vasiliy |
| 2020 | Гражданин свинья! Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | Ищу козла Phim điện ảnh | |
| 2019 | Одесский пароход Phim điện ảnh | Alkash v vytrezvitele |
| 2019 | Француз Phim điện ảnh | Uspenskiy's father |
| 2019 | Гроза Phim điện ảnh | |
| 2019 | Женская общага Phim điện ảnh | |
| 2019 | На Париж Phim điện ảnh | lieutenant colonel |
| 2019 | 100янов Truyền hình | Khleborodov (1 tập) |
| 2019 | Русский Бес Phim điện ảnh | Svyatoslav's friend |
| 2018 | Квартирник НТВ у Маргулиса. Новогодний выпуск. Незваные гости Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | Sadko: Đại Chiến Thủy Quái Phim điện ảnh | skeleton (voice) |
| 2018 | ВМаяковский Phim điện ảnh | |
| 2018 | Берёзка Truyền hình | Gennady Mankov (16 tập) |
| 2018 | Команда Б Truyền hình | Фёдор Романович Брусницын, генерал, руководитель космической программы (20 tập) |
| 2018 | Последний человек из Атлантиды Phim điện ảnh | (Voice) |
| 2017 | Прорубь Phim điện ảnh | disgraced oligarch |
| 2017 | Harvie và Bảo Tàng Ma Thuật Phim điện ảnh | |
| 2017 | Блокбастер Phim điện ảnh | Pasternak |
| 2017 | Любовь и сакс Phim điện ảnh | |
| 2017 | Москва никогда не спит Phim điện ảnh | Vladimir |
| 2017 | Любовницы Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | Пьяная фирма Truyền hình | (4 tập) |
| 2016 | Как большие Phim điện ảnh | sick |
| 2016 | Хороший мальчик Phim điện ảnh | Vladimir Dronov |
| 2016 | Новая жена Phim điện ảnh | |
| 2016 | Следователь Тихонов Truyền hình | Stanislav Tikhonov (20 tập) |
| 2016 | Как поднять миллион. Исповедь Z@drota Phim điện ảnh | |
| 2016 | День выборов 2 Phim điện ảnh | Father Innokentiy |
| 2015 | Про Любовь Phim điện ảnh | groom |
| 2015 | Душа шпиона Phim điện ảnh | |
| 2014 | Кавказская пленница! Phim điện ảnh | администратор |
| 2014 | На дне Phim điện ảnh | Актёр |
| 2014 | Skoryy 'Moskva-Rossiya' Phim điện ảnh | закадровый голос |
| 2014 | Любовь в большом городе 3 Truyền hình | Валерий Борисович (8 tập) |
| 2014 | Тётушки Phim điện ảnh | Seller of Oranges |
| 2013 | Любовь в большом городе 3 Phim điện ảnh | Valeriy Borisovich |
| 2013 | Оттепель Truyền hình | Fyodor Krivitskiy (12 tập) |
| 2013 | Бирмингемский орнамент 2 Phim điện ảnh | |
| 2013 | Qorxma, mən səninləyəm! 1919 Phim điện ảnh | Polismeystr |
| 2013 | Ильфипетров Phim điện ảnh | Narrator / Valentin Kataev |
| 2013 | Zомби каникулы Phim điện ảnh | Dudikov |
| 2013 | Департамент Truyền hình | (16 tập) |
| 2012 | Джунгли Phim điện ảnh | Vadim Vadimovich |
| 2012 | Духless Phim điện ảnh | Kondratov |
| 2012 | Глаз Божий Phim điện ảnh | Alexey, stoker |
| 2012 | Гражданин поэт. Прогон года Phim điện ảnh | |
| 2012 | Вечерний Ургант Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2012 | Ржевский против Наполеона Phim điện ảnh | Leo Tolstoy |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Антикиллер Д.К.: Любовь без памяти Phim điện ảnh | Writer |