6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Артём Карапетян
- Ngày sinh
- Mất
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- Tiflis, Georgian SSR, TSFSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 61 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Артём Карапетян.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
8.0
Phim điện ảnh
Ух ты, говорящая рыба!
6.4
Phim điện ảnh
Москва - Кассиопея
7.4
Phim điện ảnh
Освобождение: Огненная Дуга
7.0
Phim điện ảnh
Освобождение: Прорыв
6.8
Phim điện ảnh
Освобождение: Битва за Берлин
6.8
Phim điện ảnh
Сказка о царе Салтане
5.0
Phim điện ảnh
Гиперболоид инженера Гарина
6.6
Truyền hình
Ералаш
5.5
Phim điện ảnh
Нежный возраст
7.2
Truyền hình
Незнайка на Луне
8.0
Phim điện ảnh
Բարեկենդանը
6.1
Phim điện ảnh
Транссибирский экспресс
8.8
Phim điện ảnh
Он своё получит
5.0
Phim điện ảnh
Продавец воздуха
5.2
Phim điện ảnh
Кубик-рубик
7.8
Phim điện ảnh
Исход
7.8
Phim điện ảnh
Нелюдь
Danh sách phim đã đóng 61
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | Бриллианты. Воровство Phim điện ảnh | |
| 2008 | Прекрасная лягушка Phim điện ảnh | (voice) |
| 2005 | Удар Лотоса 4: Алмаз Phim điện ảnh | |
| 2000 | Нежный возраст Phim điện ảnh | |
| 1997 | Незнайка на Луне Truyền hình | Spruts (12 tập) |
| 1995 | Великий полководец Георгий Жуков Phim điện ảnh | |
| 1993 | Шиш на кокуй! Phim điện ảnh | |
| 1993 | Отряд "Д" Phim điện ảnh | |
| 1993 | Твоя воля, Господи! Phim điện ảnh | |
| 1992 | Он своё получит Phim điện ảnh | passenger |
| 1991 | Призраки зелёной комнаты Phim điện ảnh | |
| 1990 | Посредник Truyền hình | (3 tập) |
| 1990 | Нелюдь Phim điện ảnh | |
| 1988 | Летели два верблюда Phim điện ảnh | (voice) |
| 1987 | Սովորական վտանգավոր արկածներ Phim điện ảnh | |
| 1987 | Красная стрела Phim điện ảnh | Vazgen |
| 1986 | Одиночное плавание Phim điện ảnh | narrator (voice) (uncredited) |
| 1985 | Битва за Москву Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1985 | Приходи свободным Phim điện ảnh | |
| 1985 | Բարեկենդանը Phim điện ảnh | (voice) |
| 1985 | Кубик-рубик Phim điện ảnh | |
| 1984 | Шутки в сторону Phim điện ảnh | |
| 1984 | Встречайте бабушку Phim điện ảnh | |
| 1983 | Ух ты, говорящая рыба! Phim điện ảnh | Old man (voice) |
| 1982 | Похищение века Phim điện ảnh | Nachalnik militsii |
| 1981 | Die Kolonie Phim điện ảnh | |
| 1981 | Крах операции «Террор» Phim điện ảnh | Artuzow, naczelnik kontrwywiadu |
| 1981 | В начале славных дел Phim điện ảnh | Гасан-паша |
| 1980 | Трус Phim điện ảnh | (voice) |
| 1979 | Недопесок Наполеон III Phim điện ảnh | art teacher |
| 1978 | Последняя двойка Phim điện ảnh | Institute's Head |
| 1978 | И смех и грех Phim điện ảnh | |
| 1977 | Самый красивый конь Phim điện ảnh | |
| 1977 | Транссибирский экспресс Phim điện ảnh | Luigi, Italian passenger |
| 1977 | Лоскутик и облако Phim điện ảnh | (voice) |
| 1976 | Кто, если не ты... Phim điện ảnh | |
| 1974 | Москва - Кассиопея Phim điện ảnh | академик |
| 1974 | Совесть Truyền hình | Исаак Аронович Резников, экскурсовод, бывший руководитель лагерного комитета (2 tập) |
| 1974 | Ералаш Truyền hình | (2 tập) |
| 1974 | Моя судьба Phim điện ảnh | Пётр Георгиевич Фролов |
| 1973 | Всадник без головы Phim điện ảnh | prosecutor (voice) (uncredited) |
| 1972 | Schwarzer Zwieback Phim điện ảnh | |
| 1971 | Корона Российской империи, или Снова неуловимые Phim điện ảnh | hindu / garcon Louis-Leonide (voice) (uncredited) |
| 1971 | Освобождение: Битва за Берлин Phim điện ảnh | narrator (voice) |
| 1971 | Освобождение: Направление главного удара Phim điện ảnh | narrator (voice) |
| 1970 | Переступи порог Phim điện ảnh | |
| 1970 | Освобождение: Огненная Дуга Phim điện ảnh | narrator (voice) |
| 1970 | Освобождение: Прорыв Phim điện ảnh | narrator (voice) |
| 1968 | Исход Phim điện ảnh | General Balakiren (voice) |
| 1967 | Продавец воздуха Phim điện ảnh | Bayley |
| 1967 | Кавказская пленница, или Новые приключения Шурика Phim điện ảnh | narrator (voice) / shashlychnik (voice) (uncredited) |
| 1967 | Сказка о царе Салтане Phim điện ảnh | 2nd Eastern Naval Shipbuilder |
| 1965 | Год как жизнь Phim điện ảnh | Mess |
| 1965 | Гиперболоид инженера Гарина Phim điện ảnh | секретарь Роллинга |
| 1964 | При исполнении служебных обязанностей Phim điện ảnh | |
| 1958 | Esimese järgu kapten Phim điện ảnh | From the author / Voice narrator |
| 1958 | Лично известен Phim điện ảnh | Long-haired |
| 1957 | Սիրտն է երգում Phim điện ảnh | Пул |
| 1956 | Из-за чести Phim điện ảnh | Баграт Элизбаров |
| 1955 | Призраки покидают вершины Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1993 | Твоя воля, Господи! Phim điện ảnh | Writer |