Артём Карапетян

Diễn xuất

Артём Карапетян

Ngày sinh
Mất
(85 tuổi)
Nơi sinh
Tiflis, Georgian SSR, TSFSR, USSR
Danh sách thực hiện
61 tác phẩm

Tiểu sử

Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Артём Карапетян.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 61

NămTiêu đềVai trò
2010 Бриллианты. Воровство Phim điện ảnh
2008 Прекрасная лягушка Phim điện ảnh (voice)
2005 Удар Лотоса 4: Алмаз Phim điện ảnh
2000 Нежный возраст Phim điện ảnh
1997 Незнайка на Луне Truyền hình Spruts (12 tập)
1995 Великий полководец Георгий Жуков Phim điện ảnh
1993 Шиш на кокуй! Phim điện ảnh
1993 Отряд "Д" Phim điện ảnh
1993 Твоя воля, Господи! Phim điện ảnh
1992 Он своё получит Phim điện ảnh passenger
1991 Призраки зелёной комнаты Phim điện ảnh
1990 Посредник Truyền hình (3 tập)
1990 Нелюдь Phim điện ảnh
1988 Летели два верблюда Phim điện ảnh (voice)
1987 Սովորական վտանգավոր արկածներ Phim điện ảnh
1987 Красная стрела Phim điện ảnh Vazgen
1986 Одиночное плавание Phim điện ảnh narrator (voice) (uncredited)
1985 Битва за Москву Phim điện ảnh Narrator (voice)
1985 Приходи свободным Phim điện ảnh
1985 Բարեկենդանը Phim điện ảnh (voice)
1985 Кубик-рубик Phim điện ảnh
1984 Шутки в сторону Phim điện ảnh
1984 Встречайте бабушку Phim điện ảnh
1983 Ух ты, говорящая рыба! Phim điện ảnh Old man (voice)
1982 Похищение века Phim điện ảnh Nachalnik militsii
1981 Die Kolonie Phim điện ảnh
1981 Крах операции «Террор» Phim điện ảnh Artuzow, naczelnik kontrwywiadu
1981 В начале славных дел Phim điện ảnh Гасан-паша
1980 Трус Phim điện ảnh (voice)
1979 Недопесок Наполеон III Phim điện ảnh art teacher
1978 Последняя двойка Phim điện ảnh Institute's Head
1978 И смех и грех Phim điện ảnh
1977 Самый красивый конь Phim điện ảnh
1977 Транссибирский экспресс Phim điện ảnh Luigi, Italian passenger
1977 Лоскутик и облако Phim điện ảnh (voice)
1976 Кто, если не ты... Phim điện ảnh
1974 Москва - Кассиопея Phim điện ảnh академик
1974 Совесть Truyền hình Исаак Аронович Резников, экскурсовод, бывший руководитель лагерного комитета (2 tập)
1974 Ералаш Truyền hình (2 tập)
1974 Моя судьба Phim điện ảnh Пётр Георгиевич Фролов
1973 Всадник без головы Phim điện ảnh prosecutor (voice) (uncredited)
1972 Schwarzer Zwieback Phim điện ảnh
1971 Корона Российской империи, или Снова неуловимые Phim điện ảnh hindu / garcon Louis-Leonide (voice) (uncredited)
1971 Освобождение: Битва за Берлин Phim điện ảnh narrator (voice)
1971 Освобождение: Направление главного удара Phim điện ảnh narrator (voice)
1970 Переступи порог Phim điện ảnh
1970 Освобождение: Огненная Дуга Phim điện ảnh narrator (voice)
1970 Освобождение: Прорыв Phim điện ảnh narrator (voice)
1968 Исход Phim điện ảnh General Balakiren (voice)
1967 Продавец воздуха Phim điện ảnh Bayley
1967 Кавказская пленница, или Новые приключения Шурика Phim điện ảnh narrator (voice) / shashlychnik (voice) (uncredited)
1967 Сказка о царе Салтане Phim điện ảnh 2nd Eastern Naval Shipbuilder
1965 Год как жизнь Phim điện ảnh Mess
1965 Гиперболоид инженера Гарина Phim điện ảnh секретарь Роллинга
1964 При исполнении служебных обязанностей Phim điện ảnh
1958 Esimese järgu kapten Phim điện ảnh From the author / Voice narrator
1958 Лично известен Phim điện ảnh Long-haired
1957 Սիրտն է երգում Phim điện ảnh Пул
1956 Из-за чести Phim điện ảnh Баграт Элизбаров
1955 Призраки покидают вершины Phim điện ảnh

Danh sách đoàn làm phim 1

NămTiêu đềVai trò
1993 Твоя воля, Господи! Phim điện ảnh Writer
Hỏi ask2cinemadb