7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Григорий Шпигель
- Ngày sinh
- Mất
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Samara, Russian Empire
- Danh sách thực hiện
- 86 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Григорий Шпигель.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
12 стульев
7.4
Phim điện ảnh
Тайна третьей планеты
7.6
Phim điện ảnh
Приключения капитана Врунгеля
6.3
Phim điện ảnh
Двенадцать месяцев
6.9
Phim điện ảnh
Чиполлино
7.1
Phim điện ảnh
Пёс в сапогах
6.3
Phim điện ảnh
Сказка о потерянном времени
7.1
Phim điện ảnh
Корона Российской империи, или Снова неуловимые
6.4
Phim điện ảnh
Алые паруса
5.5
Phim điện ảnh
The Blue Bird
6.8
Phim điện ảnh
Женитьба Бальзаминова
6.7
Phim điện ảnh
Идиот
6.8
Phim điện ảnh
Сказка о царе Салтане
7.6
Phim điện ảnh
В стране невыученных уроков
5.7
Phim điện ảnh
Кошкин дом
6.9
Truyền hình
Приключения Мюнхаузена
7.6
Truyền hình
Приключения капитана Врунгеля
Danh sách phim đã đóng 86
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1981 | Пёс в сапогах Phim điện ảnh | One-eyed Cat (voice) / одноглазый кот (граф де Рошфор) |
| 1981 | Тайна третьей планеты Phim điện ảnh | Jollier Oo (voice) |
| 1980 | Не стреляйте в белых лебедей Phim điện ảnh | Grigoriy Iozerovitch |
| 1980 | Приключения капитана Врунгеля Phim điện ảnh | Secret Agent 00X (voice) |
| 1980 | Приключения капитана Врунгеля Truyền hình | 00X - superagent (voice) (13 tập) |
| 1980 | Открытая книга Truyền hình | директор школы (1 tập) |
| 1980 | И вечный бой... Из жизни Александра Блока Phim điện ảnh | |
| 1979 | Сегодня или никогда Phim điện ảnh | |
| 1977 | «Сто грамм» для храбрости Phim điện ảnh | dog keeper |
| 1977 | Марусина карусель Phim điện ảnh | Fat Man (voice) |
| 1976 | The Blue Bird Phim điện ảnh | Pleasure of being rich |
| 1976 | Cirkus v cirkuse Phim điện ảnh | |
| 1976 | Огненное детство Phim điện ảnh | |
| 1975 | Под крышами Монмартра Phim điện ảnh | |
| 1975 | Путешествие миссис Шелтон Phim điện ảnh | |
| 1974 | Райские яблочки Phim điện ảnh | Keybo |
| 1974 | Северная рапсодия Phim điện ảnh | |
| 1974 | Скворец и Лира Phim điện ảnh | Doctor Stoeger |
| 1974 | Кіт Базиліо і мишеня Пік Phim điện ảnh | (voice) |
| 1973 | Приваловские миллионы Phim điện ảnh | |
| 1973 | Звезда в ночи Phim điện ảnh | official Stremoukhov Sr. |
| 1973 | Приключения Мюнхаузена Truyền hình | (5 tập) |
| 1972 | Ехали в трамвае Ильф и Петров Phim điện ảnh | Sotrudnik redaktsii |
| 1972 | Осторожные козлы Phim điện ảnh | (voice) |
| 1971 | Корона Российской империи, или Снова неуловимые Phim điện ảnh | photographer |
| 1971 | Вся королевская рать Phim điện ảnh | |
| 1971 | 12 стульев Phim điện ảnh | Aleksandr Yakovlevich |
| 1970 | Новогоднее похищение Phim điện ảnh | Shpigel |
| 1970 | Эксперимент Phim điện ảnh | otets Valeriya |
| 1969 | В стране невыученных уроков Phim điện ảnh | Question mark / Exclamation mark (voice) |
| 1969 | Один шанс из тысячи Phim điện ảnh | Shirakh |
| 1969 | Бриллиантовая рука Phim điện ảnh | head smuggler in Turkey |
| 1967 | В городе С. Phim điện ảnh | lawyer Losev |
| 1967 | Слонёнок Phim điện ảnh | бегемот, озвучка |
| 1967 | Сказки для больших и маленьких Phim điện ảnh | Elephant (voice) |
| 1967 | Сказка о царе Салтане Phim điện ảnh | Gradopravitel |
| 1966 | Про бегемота, который боялся прививок Phim điện ảnh | Doctor (voice) / Доктор |
| 1966 | Это не про меня Phim điện ảnh | The man (voice) |
| 1965 | Год как жизнь Phim điện ảnh | Keller |
| 1965 | Чёрный бизнес Phim điện ảnh | Spiridon Kvasov |
| 1965 | Игра без правил Phim điện ảnh | Штумпе |
| 1964 | Женитьба Бальзаминова Phim điện ảnh | городовой |
| 1964 | Москва – Генуя Phim điện ảnh | Мартин Мальцан |
| 1964 | Большой «Фитиль» (Киноальманах) Phim điện ảnh | пожилой пассажир у туалета («Интермедия») |
| 1964 | Jalgrattataltsutajad Phim điện ảnh | The Script Writer |
| 1964 | Сказка о потерянном времени Phim điện ảnh | врач / покупатель |
| 1963 | Как рождаются тосты Phim điện ảnh | |
| 1962 | Муравьишка-хвастунишка Phim điện ảnh | Water strider / The Sun (voice) |
| 1962 | Фитиль Truyền hình | (2 tập) |
| 1962 | Только не сейчас Phim điện ảnh | Teacher from the future (voice) |
| 1962 | Зеленый Змий Phim điện ảnh | (voice) |
| 1961 | Чиполлино Phim điện ảnh | signor Tomato / 1st Street Gossip (voice) |
| 1961 | Алые паруса Phim điện ảnh | Menners Jr. |
| 1961 | Враги Phim điện ảnh | Abogin |
| 1960 | Ровесник века Phim điện ảnh | Tatishchev |
| 1960 | Мичман Панин Phim điện ảnh | отец Феоктист |
| 1960 | Непьющий воробей Phim điện ảnh | |
| 1960 | Золотое перышко Phim điện ảnh | Army commander (voice, uncredited) |
| 1960 | Про козла Phim điện ảnh | Wolf (voice, uncredited) |
| 1958 | Uzaq sahillərdə Phim điện ảnh | Shults |