7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Пётр Репнин
- Ngày sinh
- Mất
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- St. Petersburg, Russian Empire
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Пётр Репнин.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
Преступление и наказание
6.6
Phim điện ảnh
Подкидыш
6.9
Phim điện ảnh
Совершенно серьезно
6.2
Phim điện ảnh
Пышка
6.4
Phim điện ảnh
Дети капитана Гранта
5.9
Phim điện ảnh
Мисс Менд
5.3
Phim điện ảnh
Живой труп
5.3
Phim điện ảnh
Белый орёл
8.7
Phim điện ảnh
Цепная реакция
6.4
Phim điện ảnh
Испытательный срок
5.0
Phim điện ảnh
В горах мое сердце
5.3
Phim điện ảnh
Девушка с характером
7.4
Phim điện ảnh
Нестерка
6.7
Phim điện ảnh
Парень из тайги
7.0
Phim điện ảnh
Я купил папу
5.0
Phim điện ảnh
Капитанская дочка
7.0
Phim điện ảnh
Моя дочь
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1970 | Преступление и наказание Phim điện ảnh | |
| 1970 | Встряска Phim điện ảnh | |
| 1968 | Щит и меч Phim điện ảnh | restaurantinhaber |
| 1967 | В горах мое сердце Phim điện ảnh | Kozak |
| 1967 | Кавказская пленница, или Новые приключения Шурика Phim điện ảnh | head physician of the mental hospital |
| 1966 | Королевская регата Phim điện ảnh | member of the academic Council (uncredited) |
| 1965 | На завтрашней улице Phim điện ảnh | |
| 1963 | Цепная реакция Phim điện ảnh | Kadetskiy |
| 1963 | Я купил папу Phim điện ảnh | гражданин с газетой |
| 1962 | Без страха и упрёка Phim điện ảnh | pensioner with a dog (uncredited) |
| 1961 | Совершенно серьезно Phim điện ảnh | кинокритик - в прологе (новелла «Как создавался Робинзон») |
| 1961 | Как создавался Робинзон Phim điện ảnh | кинокритик - в прологе |
| 1961 | Вольный ветер Phim điện ảnh | Commissar |
| 1960 | Испытательный срок Phim điện ảnh | |
| 1959 | Верные сердца Phim điện ảnh | Ivan Stepanovich Morozov |
| 1959 | Balada haiduceasca Phim điện ảnh | губернатор |
| 1958 | Девушка без адреса Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1958 | Под золотым орлом Phim điện ảnh | |
| 1956 | Моя дочь Phim điện ảnh | |
| 1956 | На подмостках сцены Phim điện ảnh | Nalimov |
| 1955 | Нестерка Phim điện ảnh | |
| 1955 | Секрет красоты Phim điện ảnh | |
| 1953 | Беззаконие Phim điện ảnh | |
| 1953 | Адмирал Ушаков Phim điện ảnh | Courtier (uncredited) |
| 1950 | Кубанские казаки Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1941 | Боевой киносборник №1 Phim điện ảnh | Гитлер |
| 1941 | Парень из тайги Phim điện ảnh | Actor |
| 1941 | Дочь моряка Phim điện ảnh | |
| 1940 | Шуми, городок Phim điện ảnh | |
| 1939 | Подкидыш Phim điện ảnh | Mulya |
| 1939 | Девушка с характером Phim điện ảnh | |
| 1936 | Зори Парижа Phim điện ảnh | |
| 1936 | Дети капитана Гранта Phim điện ảnh | |
| 1935 | Вражьи тропы Phim điện ảnh | Buteshkin |
| 1934 | Пышка Phim điện ảnh | Mr. Carré-Lamadon, cotton merchant |
| 1932 | Крылья Phim điện ảnh | |
| 1929 | Живой труп Phim điện ảnh | |
| 1928 | Белый орёл Phim điện ảnh | Archbishop |
| 1928 | Капитанская дочка Phim điện ảnh | Mironov, the commandant of the fortress |
| 1928 | Ухабы Phim điện ảnh | Petka |
| 1926 | Эх, яблочко, куды котишься Phim điện ảnh | Charlie Chaplya, gang's secretary |
| 1926 | Когда пробуждаются мертвые Phim điện ảnh | Ardalion Medalionov, telegraph operator |
| 1926 | Мисс Менд Phim điện ảnh | Bandit |
| 1926 | Винтик из другой машины Phim điện ảnh | Ksenofont Perechnitsa, accountant |
| 1925 | Даёшь радио! Phim điện ảnh | |
| 1924 | Гонка за самогонкой Phim điện ảnh | Senka |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1924 | Гонка за самогонкой Phim điện ảnh | Writer |