7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Александр Баширов
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Sogom, Tyumenskaya oblast, RSFSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 129 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Александр Баширов.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Đại Đội 9
6.8
Phim điện ảnh
Chuyến hàng 200
6.7
Phim điện ảnh
Жмурки
6.8
Phim điện ảnh
Сёстры
6.8
Phim điện ảnh
Питер FM
7.2
Truyền hình
Мастер и Маргарита
6.3
Phim điện ảnh
Завод
6.8
Phim điện ảnh
Игла
7.0
Phim điện ảnh
Асса
6.2
Phim điện ảnh
Даун Хаус
5.8
Phim điện ảnh
Hậu Chiến
8.2
Truyền hình
Патриот
5.2
Phim điện ảnh
Белка и Стрелка. Звёздные собаки
6.0
Phim điện ảnh
Хрусталёв, машину!
5.9
Phim điện ảnh
Страна ОЗ
3.1
Phim điện ảnh
Самый лучший фильм 2
5.7
Phim điện ảnh
Ёлки 1914
Danh sách phim đã đóng 129
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Видеопрокат Phim điện ảnh | |
| 2025 | Хозяйка нейросети Phim điện ảnh | |
| 2025 | Алиса Phim điện ảnh | |
| 2025 | Где наши деньги? Phim điện ảnh | Coach |
| 2024 | Небриллиантовая Рука Phim điện ảnh | Muzhik s kladom |
| 2024 | Операция «Холодно» Phim điện ảnh | Intelligent |
| 2024 | Мусор Phim điện ảnh | |
| 2023 | Ёлки 10 Phim điện ảnh | Bugor |
| 2023 | Оливье и роботы Truyền hình | (6 tập) |
| 2022 | Ёлки 9 Phim điện ảnh | Bugor |
| 2022 | Золотые соседи Phim điện ảnh | The Oligarch |
| 2022 | Храм Phim điện ảnh | |
| 2022 | Закрыть гештальт Truyền hình | (7 tập) |
| 2021 | Маркони сегодня Truyền hình | (6 tập) |
| 2020 | меЖДУНами Phim điện ảnh | |
| 2020 | Зулейха открывает глаза Truyền hình | Vasily Gorelov (8 tập) |
| 2020 | Проект «Анна Николаевна» Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | Патриот Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | Надежда Phim điện ảnh | chief |
| 2019 | Вера Phim điện ảnh | Vasily |
| 2019 | Главбух. История одной фирмы Phim điện ảnh | |
| 2018 | Бар «На грудь» Truyền hình | (8 tập) |
| 2018 | Завод Phim điện ảnh | |
| 2018 | Домашний Арест Truyền hình | Григорий (12 tập) |
| 2018 | Мёртвые ласточки Phim điện ảnh | |
| 2018 | Лето Phim điện ảnh | Man in Train |
| 2017 | Хармс Phim điện ảnh | |
| 2017 | Карп отмороженный Phim điện ảnh | гробовщик, Сергей Анисимов (патологоанатом) |
| 2017 | Лалай-Балалай Phim điện ảnh | |
| 2017 | Z Phim điện ảnh | |
| 2016 | Человек из будущего Phim điện ảnh | трудовик |
| 2016 | Гастролеры Truyền hình | (16 tập) |
| 2016 | Mukhamory Phim điện ảnh | Gordey Ivanovich |
| 2016 | Завтра утром Phim điện ảnh | веломастер |
| 2015 | Картина маслом Phim điện ảnh | |
| 2015 | Страна ОЗ Phim điện ảnh | Duke |
| 2014 | Ёлки 1914 Phim điện ảnh | |
| 2014 | Sex, кофе, сигареты Phim điện ảnh | Gravedigger (segment Poor Yorick) |
| 2014 | Корпоратив Phim điện ảnh | конюх |
| 2014 | Здрасьте, я ваш папа! Phim điện ảnh | |
| 2014 | Восьмёрка Phim điện ảnh | |
| 2013 | Шерлок Холмс Truyền hình | Kerslake - clerk of Her Majesty's office (1 tập) |
| 2013 | Похабовск. Обратная сторона Сибири Phim điện ảnh | |
| 2013 | Чапаев Чапаев Phim điện ảnh | |
| 2013 | Дримс Phim điện ảnh | |
| 2012 | Возвращайся на Марс Phim điện ảnh | |
| 2012 | На Байкал 2: На абордаж Phim điện ảnh | doctor |
| 2012 | Спокойной ночи! Phim điện ảnh | |
| 2011 | Пётр Первый. Завещание Truyền hình | (4 tập) |
| 2011 | Демоны Truyền hình | Вован (16 tập) |
| 2011 | Rotilõks Phim điện ảnh | Patsient pidzaamas |
| 2011 | Белое платье Phim điện ảnh | |
| 2010 | Hậu Chiến Phim điện ảnh | Zhilkin |
| 2010 | Игла Remix Phim điện ảnh | Spartak |
| 2010 | Красный лёд. Сага о хантах Phim điện ảnh | |
| 2010 | Khraniteli Seti Phim điện ảnh | |
| 2010 | Punane elavhõbe Phim điện ảnh | Kirst |
| 2010 | Белка и Стрелка. Звёздные собаки Phim điện ảnh | Mops (voice) |
| 2010 | Безразличие Phim điện ảnh | Бучнев |
| 2009 | Какраки Phim điện ảnh | Krutikov |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | Farkas Phim điện ảnh | Writer |
| 1998 | Железная пята олигархии Phim điện ảnh | Producer, Director, Writer, Editor |