8.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Collette Wolfe
- Ngày sinh
- (46 tuổi)
- Nơi sinh
- King George, Virginia, USA
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Collette Wolfe is an American actress, known for her roles in Observe and Report (2009), Hot Tub Time Machine (2010) and its' sequel Hot Tub Time Machine 2 (2015), Young Adult (2011), and Interstellar (2014). She also appeared in Semi-Pro, Four Christmases, and 17 Again.
She's had recurring roles as Kirsten on ABC's Cougar Town, as improv teacher Dorothy Durwood on the FXX sitcom You're the Worst, on TNT's Good Behavior, as Shawni on Your Family or Mine, and as Meredith on A.P. Bio.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Ca Phẫu Thuật Của Grey
8.1
Truyền hình
Khi Bố Gặp Mẹ
8.6
Truyền hình
Chuyện Văn Phòng
6.3
Phim điện ảnh
Trở Lại Tuổi 17
8.2
Truyền hình
Mặt Dày
6.0
Phim điện ảnh
Bồn Tắm Thời Gian
8.1
Truyền hình
Gã Điên
5.8
Phim điện ảnh
Tuổi Mới Lớn
5.8
Phim điện ảnh
Bốn Lễ Giáng Sinh
5.2
Phim điện ảnh
Bồn Tắm Thời Gian 2
5.6
Phim điện ảnh
Semi-Pro
5.4
Phim điện ảnh
Observe and Report
6.2
Phim điện ảnh
Devil's Knot
7.4
Truyền hình
Eastbound & Down
6.5
Truyền hình
Cougar Town
7.4
Truyền hình
You're the Worst
7.1
Truyền hình
Reaper
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Quantum Leap Truyền hình | Margie Brandis (1 tập) |
| 2018 | A.P. Bio Truyền hình | Meredith (3 tập) |
| 2016 | Second Nature Phim điện ảnh | Amanda Maxwell |
| 2015 | A Beautiful Now Phim điện ảnh | Ella |
| 2015 | Your Family or Mine Truyền hình | Shawni (10 tập) |
| 2015 | Bồn Tắm Thời Gian 2 Phim điện ảnh | Kelly Yates |
| 2014 | Hố Đen Tử Thần Phim điện ảnh | Ms. Hanley |
| 2014 | Really Truyền hình | Allison (1 tập) |
| 2014 | You're the Worst Truyền hình | Dorothy Durwood (14 tập) |
| 2014 | Play Nice Phim điện ảnh | Raquel Jacobs |
| 2013 | Devil's Knot Phim điện ảnh | Glori Shettles |
| 2012 | The Babymakers Phim điện ảnh | Allison |
| 2011 | Tuổi Mới Lớn Phim điện ảnh | Sandra Freehauf |
| 2011 | Friends with Benefits Truyền hình | Megan Harriman (1 tập) |
| 2011 | Traffic Light Truyền hình | Michelle (1 tập) |
| 2011 | Mặt Dày Truyền hình | Tessa (1 tập) |
| 2010 | 100 Questions Truyền hình | Jill (6 tập) |
| 2010 | Bồn Tắm Thời Gian Phim điện ảnh | Kelly |
| 2009 | Cougar Town Truyền hình | Kirsten (8 tập) |
| 2009 | Royal Pains Truyền hình | Greer (1 tập) |
| 2009 | Observe and Report Phim điện ảnh | Nell |
| 2009 | Trở Lại Tuổi 17 Phim điện ảnh | Wendy |
| 2009 | Eastbound & Down Truyền hình | Home Buyer (1 tập) |
| 2008 | Bốn Lễ Giáng Sinh Phim điện ảnh | Cindy |
| 2008 | The Foot Fist Way Phim điện ảnh | Denise |
| 2008 | Semi-Pro Phim điện ảnh | Melinda |
| 2007 | Reaper Truyền hình | Olivia (1 tập) |
| 2007 | Gã Điên Truyền hình | Brenda (1 tập) |
| 2007 | Greek Truyền hình | Kiki (1 tập) |
| 2007 | The Wager Phim điện ảnh | Reporter |
| 2007 | Great World of Sound Phim điện ảnh | Airline employee |
| 2005 | Khi Bố Gặp Mẹ Truyền hình | Sarah (1 tập) |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Karin Taylor (1 tập) |
| 2005 | Chuyện Văn Phòng Truyền hình | Alice (1 tập) |
| 2001 | Next Caller Truyền hình | Stella (2 tập) |