8.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tim Colceri
- Ngày sinh
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Canton, Ohio, USA
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Tim Colceri (born June 15, 1951) is an American actor and comedian. He is most known for his role in the 1987 Stanley Kubrick film Full Metal Jacket, where he played the door gunner who uttered the much-quoted lines "Get some!" (adopted as the byline for the 2008 movie Tropic Thunder) and "Ain't war hell?" He was originally cast to play Gunnery Sergeant Hartman but was removed from the role in favor of R. Lee Ermey.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Kẻ Xóa Sổ
7.5
Truyền hình
Cần Sa
4.6
Phim điện ảnh
Quỷ Lùn 4: Ngoài Không Gian
7.1
Phim điện ảnh
Babylon 5: Khởi Đầu
4.7
Phim điện ảnh
Never Too Young to Die
4.6
Phim điện ảnh
Megiddo: The Omega Code 2
5.5
Phim điện ảnh
Slaughter of the Innocents
4.1
Phim điện ảnh
Razortooth
4.6
Phim điện ảnh
C.I.A. II: Target Alexa
4.5
Phim điện ảnh
Evilution
6.5
Phim điện ảnh
Reflections of Evil
5.6
Phim điện ảnh
Riot
6.2
Phim điện ảnh
Rage
4.5
Phim điện ảnh
The Sweeper
5.6
Phim điện ảnh
Jailbreakers
4.8
Phim điện ảnh
To Protect and Serve
5.4
Phim điện ảnh
Against the Law
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Blood and Taxes Phim điện ảnh | Frank |
| 2023 | Christ Rising Phim điện ảnh | Rake "Willy" Williams |
| 2023 | Big Life Phim điện ảnh | Doc Flynn |
| 2020 | Ride Hard: Live Free Phim điện ảnh | Mutt |
| 2019 | Hopelessly Ever After Phim điện ảnh | |
| 2018 | Filmworker Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | Retreat! Phim điện ảnh | Coleman |
| 2009 | Space Girls in Beverly Hills Phim điện ảnh | Baron Von Benson |
| 2008 | Evilution Phim điện ảnh | Sgt. Gabriel Collins |
| 2007 | Razortooth Phim điện ảnh | Lott Dryer |
| 2005 | Cần Sa Truyền hình | Sergeant Lewis (2 tập) |
| 2004 | Raspberry & Lavender Phim điện ảnh | Frank Whitworth |
| 2004 | The Last Eve Phim điện ảnh | Priest |
| 2004 | Wounded Love Phim điện ảnh | Rebecca's Father |
| 2003 | The Gun: From 6 to 7:30 pm Phim điện ảnh | AJ - Strip Club Owner |
| 2002 | Hitters Phim điện ảnh | Torillo |
| 2002 | Reflections of Evil Phim điện ảnh | Vietnam War Hero |
| 2001 | Megiddo: The Omega Code 2 Phim điện ảnh | Admiral Hansen |
| 2000 | Bad Guys Phim điện ảnh | Special Agent Todd |
| 2000 | Ultimate Target Phim điện ảnh | Bob Weinerman |
| 1998 | Babylon 5: Khởi Đầu Phim điện ảnh | Captain Jankowski |
| 1997 | Against the Law Phim điện ảnh | Officer I.Q. |
| 1997 | The Underground Phim điện ảnh | Palcone |
| 1997 | Quỷ Lùn 4: Ngoài Không Gian Phim điện ảnh | Metal Head |
| 1996 | Riot Phim điện ảnh | Garrison |
| 1996 | The Sweeper Phim điện ảnh | Mathews |
| 1996 | Kẻ Xóa Sổ Phim điện ảnh | Lobby Guard |
| 1995 | Rage Phim điện ảnh | Parrish |
| 1994 | Jailbreakers Phim điện ảnh | Patrolman |
| 1994 | Rebel Highway Truyền hình | Patrolman (1 tập) |
| 1993 | C.I.A. II: Target Alexa Phim điện ảnh | CIA Guard |
| 1993 | Private Wars Phim điện ảnh | Sergeant Fuller |
| 1993 | Slaughter of the Innocents Phim điện ảnh | Warden Bates |
| 1992 | To Protect and Serve Phim điện ảnh | Franklin |
| 1987 | Áo Giáp Sắt Phim điện ảnh | Doorgunner |
| 1986 | Never Too Young to Die Phim điện ảnh | Grady |
| 1983 | Inside the Love House Phim điện ảnh | Joe |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Space Girls in Beverly Hills Phim điện ảnh | Director |