7.7
Truyền hình
Diễn xuất
Jerry Trimble
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Newport, Kentucky, USA
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Jerry Trimble is an American actor, martial artist, stuntman, youth motivational speaker and former world kickboxing champion. Trimble played Detective Schwartz in the 1995 film Heat and Jonny in the 1989 film The Master.
Description above from the Wikipedia article Jerry Trimble, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
7.9
Phim điện ảnh
Kỳ Phùng Địch Thủ
8.3
Truyền hình
Siêu Nhiên
5.9
Phim điện ảnh
Những Thiên Thần Của Charlie
5.6
Phim điện ảnh
Chiến Binh Xanh
7.6
Truyền hình
Kẻ Du Hành
5.9
Phim điện ảnh
Assault on Wall Street
7.6
Truyền hình
Tracker
5.0
Phim điện ảnh
Green Street Hooligans 2
5.2
Phim điện ảnh
The Package
7.8
Truyền hình
Chesapeake Shores
6.6
Phim điện ảnh
Lộng Hành Thiên Hạ
6.9
Phim điện ảnh
The King of the Kickboxers
4.4
Phim điện ảnh
Today You Die
5.9
Phim điện ảnh
She Made Them Do It
3.7
Phim điện ảnh
The Last Sentinel
3.2
Phim điện ảnh
Skeleton Man
5.3
Phim điện ảnh
When Sparks Fly
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Used Mercs Phim điện ảnh | Mr. Lotto |
| 2024 | Tracker Truyền hình | Paul (2 tập) |
| 2022 | Christmas Bedtime Stories Phim điện ảnh | General Toby Anderson |
| 2020 | Ruby Herring Mysteries: Prediction Murder Phim điện ảnh | Richard Kirk Sr. |
| 2020 | The Sinners Phim điện ảnh | Coroner Earnest Feldman (uncredited) |
| 2016 | A Firehouse Christmas Phim điện ảnh | Chief Taylor |
| 2016 | Kẻ Du Hành Truyền hình | Coach Perry (1 tập) |
| 2016 | Chesapeake Shores Truyền hình | Mark Hall (9 tập) |
| 2015 | Mother of All Lies Phim điện ảnh | Carl |
| 2014 | Tia Chớp Truyền hình | Marcus Stockheimer (1 tập) |
| 2014 | When Sparks Fly Phim điện ảnh | Lew |
| 2013 | Assault on Wall Street Phim điện ảnh | Andy |
| 2013 | The Package Phim điện ảnh | Carl |
| 2012 | She Made Them Do It Phim điện ảnh | Jackson |
| 2012 | A Dog Named Duke Phim điện ảnh | George |
| 2011 | The Hunt for the I-5 Killer Phim điện ảnh | Charlie |
| 2011 | Chiến Binh Xanh Phim điện ảnh | Chudnofsky's Gang |
| 2009 | The Butcher Phim điện ảnh | Eddie Hellstrom |
| 2009 | Green Street Hooligans 2 Phim điện ảnh | Max's Gang Member |
| 2009 | Charlie Valentine Phim điện ảnh | Mickey |
| 2007 | The Last Sentinel Phim điện ảnh | Last Human Cop |
| 2006 | Nhiệm Vụ: Bất Khả Thi 3 Phim điện ảnh | Davian's Thug (uncredited) |
| 2005 | Today You Die Phim điện ảnh | Garret's Gang #1 |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Ramiel (1 tập) |
| 2004 | Skeleton Man Phim điện ảnh | Staff Sgt. Lawrence |
| 2001 | All You Need Phim điện ảnh | Hank Sabistan (as Jerry Foster Trimble) |
| 2000 | Những Thiên Thần Của Charlie Phim điện ảnh | Knox Thug |
| 1999 | Shogun Cop Phim điện ảnh | Shad |
| 1999 | In the Name of Justice Phim điện ảnh | John Campbell |
| 1998 | The Man in the Iron Mask Phim điện ảnh | Lead Soldier |
| 1997 | Executive Power Phim điện ảnh | Shadow |
| 1996 | Starquest II Phim điện ảnh | Trit |
| 1995 | Kỳ Phùng Địch Thủ Phim điện ảnh | Schwartz |
| 1994 | Ultimatum Phim điện ảnh | Radio Operator (uncredited) |
| 1994 | One Man Army Phim điện ảnh | Jerry Pelt |
| 1994 | Stranglehold Phim điện ảnh | Ryan Cooper |
| 1993 | Live by the Fist Phim điện ảnh | John Merill |
| 1993 | Full Contact Phim điện ảnh | Luke Powers |
| 1992 | 戰龍在野 Phim điện ảnh | |
| 1992 | Terminator Woman Phim điện ảnh | Jay Handlin |
| 1992 | Lộng Hành Thiên Hạ Phim điện ảnh | Johnny |
| 1991 | Breathing Fire Phim điện ảnh | Michael Moore |
| 1990 | The King of the Kickboxers Phim điện ảnh | Drug Dealer |