7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
村瀬幸子
- Ngày sinh
- Mất
- (88 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 106 tác phẩm
Tiểu sử
Sachiko Murase (村瀬 幸子, Murase Sachiko, 21 March 1905 – 9 October 1993) was a Japanese actress. She appeared in more than 60 films between 1931 and 1991.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
座頭市兇状旅
6.8
Phim điện ảnh
座頭市逆手斬り
7.1
Phim điện ảnh
怪談雪女郎
6.8
Phim điện ảnh
くちづけ
6.2
Phim điện ảnh
駅 STATION
6.0
Phim điện ảnh
痴人の愛
5.2
Phim điện ảnh
カルメン純情す
6.8
Phim điện ảnh
お嬢さん乾杯!
7.0
Phim điện ảnh
花咲く港
6.7
Phim điện ảnh
人間の約束
6.7
Phim điện ảnh
破れ太鼓
6.7
Phim điện ảnh
怒りの街
6.7
Phim điện ảnh
偽大学生
7.4
Phim điện ảnh
新・男はつらいよ
6.0
Phim điện ảnh
恋人
6.0
Phim điện ảnh
まごころ
6.8
Phim điện ảnh
春の目ざめ
Danh sách phim đã đóng 106
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1991 | Giai Điệu Tháng Tám Phim điện ảnh | Kane (The Grandmother) |
| 1986 | 人間の約束 Phim điện ảnh | Tatsu, Ryôsaku's wife |
| 1983 | 時代屋の女房 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 巣立ちのとき 教育は死なず Phim điện ảnh | |
| 1981 | 駅 STATION Phim điện ảnh | Ryosuke's Mother |
| 1978 | 翼は心につけて Phim điện ảnh | |
| 1974 | 女の休暇 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 塩狩峠 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 朝やけの詩 Phim điện ảnh | Aya |
| 1971 | 刑事物語 兄弟の掟 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 新・男はつらいよ Phim điện ảnh | |
| 1969 | あゝ海軍 Phim điện ảnh | 平田房代 |
| 1968 | 怪談雪女郎 Phim điện ảnh | Soyo |
| 1967 | ある日わたしは Phim điện ảnh | |
| 1967 | 痴人の愛 Phim điện ảnh | Sumie |
| 1966 | 紀ノ川 Phim điện ảnh | Yasu |
| 1966 | 陸軍中野学校 Phim điện ảnh | Kikuno Miyoshi |
| 1966 | 愛欲 Phim điện ảnh | |
| 1965 | ぼくどうして涙がでるの Phim điện ảnh | |
| 1965 | 座頭市逆手斬り Phim điện ảnh | Shimazo’s wife |
| 1964 | 裸の重役 Phim điện ảnh | Matsuyo Hidaka |
| 1964 | 傷だらけの山河 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 丘は花ざかり Phim điện ảnh | Setsu Noro |
| 1963 | 座頭市兇状旅 Phim điện ảnh | Maki |
| 1963 | 嘘 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 若い人 Phim điện ảnh | Atsuko Yamagata |
| 1962 | あすの花嫁 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 若者に夢あり Phim điện ảnh | |
| 1962 | 喜劇 にっぽんのお婆あちゃん Phim điện ảnh | |
| 1961 | 背広姿の渡り鳥 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 誰よりも誰よりも君を愛す Phim điện ảnh | |
| 1961 | あれが港の灯だ Phim điện ảnh | |
| 1960 | 偽大学生 Phim điện ảnh | Hikoichi's mother |
| 1960 | 敵は本能寺にあり Phim điện ảnh | |
| 1959 | 明治大帝と乃木将軍 Phim điện ảnh | Shizuko |
| 1959 | 七つの弾丸 Phim điện ảnh | |
| 1959 | わかれ Phim điện ảnh | |
| 1959 | 貴族の階段 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 実は熟したり Phim điện ảnh | Naoko, Shinobu's mother |
| 1959 | 電話は夕方に鳴る Phim điện ảnh | |
| 1959 | 若き日の信長 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 野を駈ける少女 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 荒城の月 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 俺たちは狂っていない Phim điện ảnh | |
| 1958 | 土俵物語 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 佳人 Phim điện ảnh | Takako Sakô |
| 1957 | くちづけ Phim điện ảnh | Kikyoko Shirakawa |
| 1957 | 忘却の花びら 完結篇 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 伴淳・森繁の糞尿譚 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 婚約指輪(エンゲージリング) Phim điện ảnh | Kiyoko Kawaguchi (Tokio’s mother) |
| 1956 | 哀愁の街に霧が降る Phim điện ảnh | Shizu Ube (Saiki's aunt) |
| 1956 | 夕日と拳銃 Phim điện ảnh | Atsuko |
| 1956 | ある女の場合 Phim điện ảnh | Teruko Hisamoto |
| 1956 | 恐怖の逃亡 Phim điện ảnh | Mother Matsu |
| 1956 | 現代の欲望 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 七人の兄いもうと Phim điện ảnh | |
| 1955 | 柿の木のある家 Phim điện ảnh | |
| 1955 | あすなろ物語 Phim điện ảnh | Landlady |
| 1955 | 姿なき目撃者 Phim điện ảnh | Motoko |
| 1955 | 由起子 Phim điện ảnh |