8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
이범수
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Cheongju, North Chungcheong, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 78 tác phẩm
Tiểu sử
Lee Beom-soo (이범수) is a South Korean actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Vây Hãm 3: Không Lối Thoát
6.8
Phim điện ảnh
Sắc Đẹp Ngàn Cân
7.6
Phim điện ảnh
Vẻ Đẹp Tâm Hồn
7.2
Phim điện ảnh
Vây Hãm 4: Kẻ Trừng Phạt
5.8
Phim điện ảnh
Nhiệm Vụ Tối Mật
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
7.8
Truyền hình
Không Dung Thứ
6.2
Phim điện ảnh
고사: 피의 중간고사
6.6
Phim điện ảnh
짝패
6.7
Phim điện ảnh
Ván Cờ Sinh Tử
7.5
Phim điện ảnh
슬픔보다 더 슬픈 이야기
8.0
Phim điện ảnh
순정
7.0
Phim điện ảnh
봄날은 간다
6.0
Phim điện ảnh
Vợ Tôi Là Gangster 3
6.5
Phim điện ảnh
번지점프를 하다
6.4
Phim điện ảnh
잠복근무
7.4
Truyền hình
Mật Danh IRIS
Danh sách phim đã đóng 78
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Ác nhân Truyền hình | Cha Ki-tae (8 tập) |
| 2025 | Không Dung Thứ Truyền hình | Sim Seong-won (7 tập) |
| 2024 | Vây Hãm 4: Kẻ Trừng Phạt Phim điện ảnh | Jang Tae-su |
| 2023 | Vây Hãm 3: Không Lối Thoát Phim điện ảnh | Jang Tae-su |
| 2022 | Cô Gái Thế Kỷ 20 Phim điện ảnh | School Teacher |
| 2022 | 컴백홈 Phim điện ảnh | Kang-don |
| 2020 | 서울촌놈 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2019 | Ông Hoàng Đường Đua Phim điện ảnh | Hwang Jae-ho |
| 2018 | 출국 Phim điện ảnh | Oh Yeong-min |
| 2018 | 바다경찰 Truyền hình | (6 tập) |
| 2016 | 呆呆计划 Phim điện ảnh | |
| 2016 | Nhiệm Vụ Tối Mật Phim điện ảnh | Lim Gye-jin |
| 2016 | 순정 Phim điện ảnh | Young-chul |
| 2015 | 아는 형님 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | Vẻ Đẹp Tâm Hồn Phim điện ảnh | Woo-jin 45 |
| 2015 | 라스트 Truyền hình | Kwak Heung-sam (16 tập) |
| 2014 | Ván Cờ Sinh Tử Phim điện ảnh | Sal-soo |
| 2014 | 트라이앵글 Truyền hình | Jang Dong-soo (26 tập) |
| 2013 | 총리와 나 Truyền hình | Kwon Yul (17 tập) |
| 2013 | 슈퍼맨이 돌아왔다 Truyền hình | Self (9 tập) |
| 2013 | Mật Danh Iris 2: Bản Điện Ảnh Phim điện ảnh | Yoo Joong-won |
| 2013 | Mật Danh IRIS II Truyền hình | Yoo Joong-won (20 tập) |
| 2012 | Danh Y Vượt Thời Gian Truyền hình | Lee Ha-eung (22 tập) |
| 2012 | Bước qua xác tôi Phim điện ảnh | Baek Hyeon-cheol |
| 2012 | Chinh Phục Cuộc Đời - History of the Salaryman Truyền hình | Yoo-bang (22 tập) |
| 2011 | SNL 코리아 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | 기적의 오디션 Truyền hình | (17 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | 자이언트 Truyền hình | Kang Mo Lee (60 tập) |
| 2009 | 홍길동의 후예 Phim điện ảnh | Hong Mu-hyeok |
| 2009 | Mật Danh IRIS Truyền hình | Yoo Joong-Won |
| 2009 | 정승필 실종사건 Phim điện ảnh | Jung Seung-pil |
| 2009 | 킹콩을 들다 Phim điện ảnh | Lee Ji-bong |
| 2009 | 유희열의 스케치북 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2009 | 슬픔보다 더 슬픈 이야기 Phim điện ảnh | Cha Joo-hwan |
| 2008 | 고사: 피의 중간고사 Phim điện ảnh | Hwang Chang-wook |
| 2008 | 패밀리가 떴다 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2008 | 온에어 Truyền hình | Jang Ki-jun (21 tập) |
| 2007 | 사랑한다면 이들처럼 Truyền hình | (4 tập) |
| 2007 | 외과의사 봉달희 Truyền hình | Ahn Joong-geun (18 tập) |
| 2007 | 언니가 간다 Phim điện ảnh | Oh Tae-hoon |
| 2006 | Vợ Tôi Là Gangster 3 Phim điện ảnh | Han Ki-chul |
| 2006 | Sắc Đẹp Ngàn Cân Phim điện ảnh | Taxi Driver |
| 2006 | 잘 살아보세 Phim điện ảnh | Byeon Suk-Gu |
| 2006 | 짝패 Phim điện ảnh | Jang PilHo |
| 2006 | 음란서생 Phim điện ảnh | King Gwang-heon |
| 2005 | 이대로, 죽을 순 없다 Phim điện ảnh | Lee Dae-roh |
| 2005 | 무한도전 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2005 | 잠복근무 Phim điện ảnh | Math Teacher |
| 2004 | 슈퍼스타 감사용 Phim điện ảnh | Gam Sa-yong |
| 2004 | 안녕! 유에프오 Phim điện ảnh | Sang-hyeon |
| 2003 | X맨 Truyền hình | Self (4 tập) |
| 2003 | 오! 브라더스 Phim điện ảnh | Oh Bong-goo |
| 2003 | 싱글즈 Phim điện ảnh | Jeong-jun |
| 2003 | 야심만만 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2002 | 피아노 치는 대통령 Phim điện ảnh | Homeless |
| 2002 | 몽정기 Phim điện ảnh | Mr Gong |
| 2002 | 일단 뛰어 Phim điện ảnh | Ji-hyung, Ji-hyeong |
| 2002 | 정글쥬스 Phim điện ảnh | Chul-soo |
| 2001 | 봄날은 간다 Phim điện ảnh | Police |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Ông Hoàng Đường Đua Phim điện ảnh | Executive Producer |