8.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Lloyd Gough
- Ngày sinh
- Mất
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 60 tác phẩm
Tiểu sử
Lloyd Gough was an American character actor known for his work in film, television, and theater. He appeared in numerous movies and TV shows from the 1940s through the 1970s, often portraying tough or authoritative characters. Gough's roles were diverse, ranging from crime dramas to Westerns, and he was recognized for his versatility and ability to bring depth to his characters. Some of his notable film credits include "The Front," "A Double Life," and "The Green Berets."
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Earthquake
7.1
Phim điện ảnh
The Front
7.2
Truyền hình
Hawaii Five-O
7.8
Truyền hình
The Outer Limits
7.7
Truyền hình
Perry Mason
7.5
Truyền hình
Quincy, M.E.
6.7
Phim điện ảnh
Body and Soul
6.7
Truyền hình
Gunsmoke
7.4
Truyền hình
Chiến Binh Bí Ẩn
6.2
Phim điện ảnh
Madigan
5.8
Phim điện ảnh
Tell Them Willie Boy Is Here
6.4
Phim điện ảnh
Tony Rome
7.8
Truyền hình
The Odd Couple
7.3
Truyền hình
The Fugitive
6.8
Truyền hình
The Invaders
6.9
Truyền hình
Mannix
6.8
Phim điện ảnh
Tension
Danh sách phim đã đóng 60
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1981 | The Gangster Chronicles Truyền hình | (1 tập) |
| 1980 | Fun and Games Phim điện ảnh | Fred Fermin |
| 1977 | The Private Files of J. Edgar Hoover Phim điện ảnh | Walter Winchell |
| 1976 | Fury of the Dragon Phim điện ảnh | Mike Axford |
| 1976 | Quincy, M.E. Truyền hình | Judge Taylor, Judge Bernard Weinecke (1 tập) |
| 1976 | The Front Phim điện ảnh | Delaney |
| 1975 | Baretta Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | Earthquake Phim điện ảnh | Bill Cameron |
| 1974 | The Green Hornet Phim điện ảnh | Mike Axford |
| 1974 | It's Good to Be Alive Phim điện ảnh | Surgeon |
| 1973 | Executive Action Phim điện ảnh | McCadden |
| 1973 | Police Story Truyền hình | Mr. Morton (1 tập) |
| 1973 | The Marcus-Nelson Murders Phim điện ảnh | Inspector MacNeill |
| 1973 | Barnaby Jones Truyền hình | Felix Warner (2 tập) |
| 1972 | Sandcastles Phim điện ảnh | Paul Fiedler |
| 1972 | Ghost Story Truyền hình | The Doctor (1 tập) |
| 1971 | The New Dick Van Dyke Show Truyền hình | Officer Jack Brown (1 tập) |
| 1971 | Cannon Truyền hình | (1 tập) |
| 1971 | My Old Man's Place Phim điện ảnh | Dr. Paul |
| 1970 | The Odd Couple Truyền hình | Sergeant Flanagan (1 tập) |
| 1969 | Tell Them Willie Boy Is Here Phim điện ảnh | Dexter |
| 1969 | Hawaii Five-O Truyền hình | Nelson Blake (1 tập) |
| 1968 | Funny Girl Phim điện ảnh | Lawyer Bill Fallon (uncredited) |
| 1968 | The Sweet Ride Phim điện ảnh | Parker |
| 1968 | Madigan Phim điện ảnh | Asst. Chief Inspector Earl Griffin |
| 1967 | Tony Rome Phim điện ảnh | Jules Langley |
| 1967 | Mannix Truyền hình | Senator Miniver (1 tập) |
| 1967 | Accidental Family Truyền hình | (1 tập) |
| 1967 | Judd, for the Defense Truyền hình | (1 tập) |
| 1967 | Cimarron Strip Truyền hình | (1 tập) |
| 1967 | The Invaders Truyền hình | Joe McMullen (1 tập) |
| 1966 | Chiến Binh Bí Ẩn Truyền hình | Michael Axford (26 tập) |
| 1965 | The F.B.I. Truyền hình | Harvey Scott (1 tập) |
| 1965 | The Loner Truyền hình | (1 tập) |
| 1964 | The Rogues Truyền hình | Hubert Crayle (1 tập) |
| 1963 | The Fugitive Truyền hình | Ed Waverly, Frank Hobart (1 tập) |
| 1963 | The Outer Limits Truyền hình | Gen. Claiborne (1 tập) |
| 1961 | Ben Casey Truyền hình | (4 tập) |
| 1960 | The Computer Comes to Marketing Phim điện ảnh | Walt |
| 1957 | Perry Mason Truyền hình | Richard Bayler (1 tập) |
| 1955 | Gunsmoke Truyền hình | Jacob Beamus (1 tập) |
| 1952 | Rancho Notorious Phim điện ảnh | Kinch (uncredited) |
| 1951 | The Scarf Phim điện ảnh | Asylum Dr. Gordon |
| 1951 | Valentino Phim điện ảnh | Eddie Morgan |
| 1951 | Storm Warning Phim điện ảnh | Cliff Rummel |
| 1950 | Lux Video Theatre Truyền hình | Ben (1 tập) |
| 1950 | Sunset Boulevard Phim điện ảnh | Morino |
| 1950 | Outside the Wall Phim điện ảnh | Red Chaney |
| 1949 | Always Leave Them Laughing Phim điện ảnh | Monte Wilson |
| 1949 | Tension Phim điện ảnh | Barney Deager |
| 1949 | Roseanna McCoy Phim điện ảnh | Pharmer McCoy |
| 1949 | Tulsa Phim điện ảnh | Bruce Tanner |
| 1948 | That Wonderful Urge Phim điện ảnh | Duffy, Chronicle Editor |
| 1948 | The Babe Ruth Story Phim điện ảnh | Gambler Dalton |
| 1948 | A Southern Yankee Phim điện ảnh | Capt. Steve Lorford |
| 1948 | River Lady Phim điện ảnh | Mike Riley |
| 1948 | All My Sons Phim điện ảnh | Jim Bayliss |
| 1948 | Black Bart Phim điện ảnh | Sheriff Gordon |
| 1947 | Body and Soul Phim điện ảnh | Roberts |
| 1942 | A Child Went Forth Phim điện ảnh | Narrator (voice) |