8.0
Truyền hình
Diễn xuất
Jack Mulcahy
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Jack Mulcahy is a 12-time Award-Winning American actor, born and raised in New York City.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
7.8
Phim điện ảnh
Những Lần Tỉnh Giấc
6.4
Phim điện ảnh
Porky's
5.7
Phim điện ảnh
Porky's II: The Next Day
5.8
Phim điện ảnh
Cadillac Man
5.8
Phim điện ảnh
Billy Bathgate
5.7
Phim điện ảnh
The Gravedancers
6.1
Truyền hình
666 Park Avenue
7.2
Phim điện ảnh
El cantante
6.1
Phim điện ảnh
The Brothers McMullen
3.3
Phim điện ảnh
iMurders
4.6
Phim điện ảnh
Infested
4.8
Phim điện ảnh
Shelter Island
7.2
Phim điện ảnh
Creating Rem Lezar
2.0
Phim điện ảnh
Inside You
3.8
Phim điện ảnh
Lowball
3.2
Phim điện ảnh
Comfortably Numb
4.2
Phim điện ảnh
Stuck in the Middle
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Alleged Phim điện ảnh | Steven Seagal |
| 2023 | Gentle Boy Phim điện ảnh | Charlie |
| 2022 | 60 Miles North Phim điện ảnh | John Moran |
| 2019 | The Savant Phim điện ảnh | Al Ryan |
| 2017 | Inside You Phim điện ảnh | Peter |
| 2015 | The Jersey Devil Phim điện ảnh | Lucifer |
| 2015 | Isolated Incident Phim điện ảnh | Danny Brennan |
| 2013 | Reunion 108 Phim điện ảnh | Teddy Mitchell |
| 2012 | 666 Park Avenue Truyền hình | Bartender (1 tập) |
| 2011 | The Great Fight Phim điện ảnh | Al Ryan |
| 2011 | Stuck in the Middle Phim điện ảnh | Leo Balmudo |
| 2010 | Life in Flight Phim điện ảnh | Peter Previn (uncredited) |
| 2009 | Calling It Quits Phim điện ảnh | Tom |
| 2008 | iMurders Phim điện ảnh | William Jensen |
| 2007 | Midnight Son Phim điện ảnh | Edward Dagney |
| 2006 | The Gravedancers Phim điện ảnh | Police Officer |
| 2006 | El cantante Phim điện ảnh | Doctor |
| 2003 | Shelter Island Phim điện ảnh | DJ Jack the Whack (voice) |
| 2002 | Infested Phim điện ảnh | Bob |
| 2001 | The Blue Diner Phim điện ảnh | Brian |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Brian Beal (1 tập) |
| 1998 | Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ Truyền hình | Wesley York (uncredited) (1 tập) |
| 1998 | A Perfect Murder Phim điện ảnh | Bartender (uncredited) |
| 1998 | The Reunion Phim điện ảnh | Hal Coleman |
| 1996 | The Cottonwood Phim điện ảnh | Joey Tuzzio |
| 1996 | Lowball Phim điện ảnh | Bryce |
| 1995 | The Brothers McMullen Phim điện ảnh | Jack McMullen |
| 1995 | Comfortably Numb Phim điện ảnh | Head Waiter |
| 1992 | Hương Đàn Bà Phim điện ảnh | Oak Room Patron (uncredited) |
| 1991 | Billy Bathgate Phim điện ảnh | Fire Inspector |
| 1991 | The Fisher King Phim điện ảnh | Passerby (uncredited) |
| 1990 | The Bonfire of the Vanities Phim điện ảnh | Newspaper Reporter (uncredited) |
| 1990 | Những Lần Tỉnh Giấc Phim điện ảnh | Psych Ward Intern |
| 1990 | Cadillac Man Phim điện ảnh | S.W.A.T. Team Officer |
| 1989 | Creating Rem Lezar Phim điện ảnh | Rem Lezar / Policeman |
| 1983 | Porky's II: The Next Day Phim điện ảnh | Frank |
| 1981 | Porky's Phim điện ảnh | Frank |
| 1975 | Saturday Night Live Truyền hình | Supercop (uncredited) (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Paul and Greg and Amelia Phim điện ảnh | Producer |
| 2023 | Gentle Boy Phim điện ảnh | Producer, Additional Dialogue |
| 2022 | 60 Miles North Phim điện ảnh | Co-Director, Casting Associate, Producer |