7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
須藤元気
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Koto, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 須藤元気.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
仮面ライダーW(ダブル)RETURNS 仮面ライダーエターナル
6.8
Phim điện ảnh
仮面ライダーW FOREVER AtoZ/運命のガイアメモリ
6.3
Phim điện ảnh
凶気の桜
6.7
Phim điện ảnh
フライ,ダディ,フライ
7.0
Phim điện ảnh
鳶がクルリと
5.0
Truyền hình
スカイハイ
6.0
Phim điện ảnh
K-1 GENKI
Phim điện ảnh
R246 STORY
Phim điện ảnh
須藤元気 Presents WORLD ORDER in 武道館
Phim điện ảnh
デコトラ外伝 男人生夢一路
Phim điện ảnh
K-1 WORLD MAX 2025: 70kg World Championship Tournament Final
Phim điện ảnh
K-1 DONTAKU 2026
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | 須藤元気 Presents WORLD ORDER in 武道館 Phim điện ảnh | Self - Lead Vocals |
| 2012 | Lãng Khách Kenshin: Sát Thủ Huyền Thoại Phim điện ảnh | Banjin Inui |
| 2011 | 仮面ライダーW(ダブル)RETURNS 仮面ライダーエターナル Phim điện ảnh | Kyosui Izumi |
| 2010 | 仮面ライダーW FOREVER AtoZ/運命のガイアメモリ Phim điện ảnh | Kyosui Izumi |
| 2008 | R246 STORY Phim điện ảnh | |
| 2006 | K-1 PREMIUM 2006 Dynamite!! Phim điện ảnh | "The Neo Samurai" |
| 2005 | K-1 PREMIUM 2005 Dynamite!! Phim điện ảnh | "The Neo Samurai" |
| 2005 | 鳶がクルリと Phim điện ảnh | Tsuyoshi Ozeki |
| 2005 | フライ,ダディ,フライ Phim điện ảnh | Ishihara Yusuke |
| 2004 | UFC 47: It's On! Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | K-1 PREMIUM 2003 Dynamite!! Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | UFC 42: Sudden Impact Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | スカイハイ Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | 凶気の桜 Phim điện ảnh | |
| 2002 | UFC 38: Brawl At The Hall Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | デコトラ外伝 男人生夢一路 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | K-1 DONTAKU 2026 Phim điện ảnh | Director |
| 2026 | K-1 GENKI Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2025 | K-1 WORLD MAX 2025: 70kg World Championship Tournament Final Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2008 | R246 STORY Phim điện ảnh | Director, Screenplay |