7.2
Phim điện ảnh
Kỹ xảo hình ảnh
Peter Kuran
- Ngày sinh
- (70 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Peter Kuran.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Người Kéo Học Yêu
8.1
Phim điện ảnh
Quái Vật Biến Hình
7.4
Phim điện ảnh
Cảnh Sát Người Máy
7.1
Phim điện ảnh
Chiến Binh Tàu Không Gian: Nhện Khổng Lồ
7.3
Phim điện ảnh
Chuyến Bay Tình Yêu
6.5
Phim điện ảnh
Cheo Leo Vách Núi
6.6
Phim điện ảnh
Chàng Robin Hood
6.0
Phim điện ảnh
Ngày Thứ 6
6.5
Phim điện ảnh
Tango & Cash
6.0
Phim điện ảnh
Hồ Cá Sấu
6.1
Phim điện ảnh
Session 9
6.6
Phim điện ảnh
The Howling
6.5
Phim điện ảnh
Twilight Zone: The Movie
6.4
Phim điện ảnh
Nightbreed
6.2
Phim điện ảnh
Critters 2
5.8
Phim điện ảnh
Q
6.0
Phim điện ảnh
The Dark Half
Danh sách phim đã đóng 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | RoboDoc: The Creation of RoboCop Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2001 | 2001 and Beyond Phim điện ảnh | Self |
| 1998 | The Thing: Terror Takes Shape Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Atomic Bomb Collection Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2022 | The Neutron Bomb Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | Session 9 Phim điện ảnh | Visual Effects Supervisor |
| 2001 | Nuclear Rescue 911: Broken Arrows & Incidents Phim điện ảnh | Director |
| 2000 | Ngày Thứ 6 Phim điện ảnh | Visual Effects Supervisor |
| 2000 | Atomic Journeys: Welcome to Ground Zero Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 1999 | Hồ Cá Sấu Phim điện ảnh | Visual Effects Producer |
| 1999 | Nukes in Space Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | Chiến Binh Tàu Không Gian: Nhện Khổng Lồ Phim điện ảnh | Visual Effects Producer |
| 1997 | Đặc Vụ Áo Đen Phim điện ảnh | Visual Effects |
| 1997 | Atomic Filmmakers: Hollywood's Secret Film Studio Phim điện ảnh | Director |
| 1996 | Joe's Apartment Phim điện ảnh | Visual Effects Supervisor |
| 1995 | Trinity and Beyond: The Atomic Bomb Movie Phim điện ảnh | Producer, Editor, Director |
| 1994 | The Birds II: Land's End Phim điện ảnh | Visual Effects Producer |
| 1993 | Chàng Robin Hood Phim điện ảnh | Main Title Designer |
| 1993 | Cheo Leo Vách Núi Phim điện ảnh | Additional Visual Effects |
| 1993 | The Dark Half Phim điện ảnh | Visual Effects Producer |
| 1992 | Amityville 1992: It's About Time Phim điện ảnh | Visual Effects |
| 1992 | House IV Phim điện ảnh | Special Effects |
| 1991 | Drop Dead Fred Phim điện ảnh | Visual Effects Producer |
| 1990 | Người Kéo Học Yêu Phim điện ảnh | Visual Effects |
| 1990 | Nightbreed Phim điện ảnh | Animation |
| 1989 | Tango & Cash Phim điện ảnh | Visual Effects |
| 1989 | After Midnight Phim điện ảnh | Visual Effects Producer |
| 1988 | Critters 2 Phim điện ảnh | Visual Effects |
| 1987 | Cảnh Sát Người Máy Phim điện ảnh | Visual Effects |
| 1984 | Dreamscape Phim điện ảnh | Visual Effects Supervisor |
| 1983 | Twilight Zone: The Movie Phim điện ảnh | Visual Effects |
| 1983 | Tân Thục Sơn Kiếm Hiệp Phim điện ảnh | Visual Effects Supervisor |
| 1982 | Q Phim điện ảnh | Visual Effects |
| 1982 | Quái Vật Biến Hình Phim điện ảnh | Visual Effects Designer |
| 1981 | The Howling Phim điện ảnh | Visual Effects |
| 1980 | Chuyến Bay Tình Yêu Phim điện ảnh | Visual Effects |